Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 危 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 危惧 (きぐ) – Lo âu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

危惧きぐ

危急ききゅう

危害きがい

危機きき

危険値きけんち

危ういあやうい

Từ có chứa Kanji 危

14 mục hiển thị

危惧

きぐ

Lo âu

Hán Việt: Nguy Cụ

将来(しょうらい)を危惧(きぐ)する。

Lo âu về tương lai.

危急

ききゅう

Cấp bách

Hán Việt: Nguy Cấp

危急(ききゅう)存亡(そんぼう)の時(とき)。

Thời khắc sống còn cấp bách.

危害

きがい

Nguy hại, tổn hại

Hán Việt: NGUY HẠI

人に危害を加える。

Gây tổn hại cho người khác.

危機

きき

khủng hoảng, nguy cơ nghiêm trọng có thể gây tổn thất lớn

会社は経営上の危機に直面している。

Công ty đang đối mặt với khủng hoảng quản lý.

危険値

きけんち

Giá trị nguy hiểm, mức độ nguy hiểm (chỉ ra tình trạng cần can thiệp y tế khẩn cấp hoặc nghiêm trọng).

Hán Việt: Nguy Hiểm Trị

白血球の数値が危険値を示しており、すぐに専門医の診察が必要です。

Chỉ số bạch cầu đang ở mức nguy hiểm, cần phải gặp bác sĩ chuyên khoa ngay lập tức.

危うい

あやうい

nguy hiểm, bấp bênh; suýt nữa thì xảy ra kết quả xấu

Hán Việt: NGUY

足場が不安定で、作業員は危うい状態だった。

Giàn giáo không ổn định khiến công nhân ở trong tình trạng nguy hiểm.

危険予知

きけんよち

Dự đoán nguy hiểm; hoạt động nhận diện, dự báo và đưa ra đối sách cho các rủi ro tiềm ẩn tại công trường.

Hán Việt: Nguy Hiểm Dự Tri

今日の朝礼では、危険予知トレーニングを実施します。

Trong buổi họp sáng nay, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện dự đoán nguy hiểm.

危機一髪

ききいっぱつ

Tình thế ngàn cân treo sợi tóc, trong gang tấc.

Hán Việt: Nguy Cơ Nhất Phát

ドアが閉まる**危機一髪**のところで、なんとか電車に飛び乗ることができた。

Tôi đã kịp nhảy lên tàu vào phút **ngàn cân treo sợi tóc** khi cửa sắp đóng.

危機管理

ききかんり

Quản lý khủng hoảng, quản lý rủi ro

Hán Việt: Nguy cơ quản lý

危機管理能力は、現代のビジネスにおいて非常に重要です。

Năng lực quản lý khủng hoảng là rất quan trọng trong kinh doanh hiện đại.

危険因子

きけんいんし

Yếu tố nguy cơ

Hán Việt: Nguy hiểm nhân tử

高コレステロールは心臓病の重要な危険因子の一つです。

Mức cholesterol cao là một trong những yếu tố nguy cơ quan trọng của bệnh tim.

特定危険源

とくていきけんげん

Nguồn nguy hiểm cụ thể, được xác định rõ ràng. (Những điểm, hành vi, hoặc điều kiện tiềm ẩn rủi ro cao cần được kiểm soát đặc biệt và ưu tiên trong quản lý an toàn).

Hán Việt: Đặc định nguy hiểm nguyên

今日の朝礼で、高所作業における特定危険源について再確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã xác nhận lại các nguồn nguy hiểm cụ thể trong công việc trên cao.

危機的状態

ききてきじょうたい

Tình trạng nguy kịch, tình trạng nguy hiểm chết người

Hán Việt: Nguy Cơ Đích Trạng Thái

事故直後、患者は危機的状態にあり、緊急手術が必要だった。

Ngay sau tai nạn, bệnh nhân ở trong tình trạng nguy kịch và cần phẫu thuật khẩn cấp.

危険予知活動

きけんよちかつどう

Hoạt động dự đoán nguy hiểm (KYK - Kiken Yochi Katsudou), một phương pháp phổ biến trong các ngành công nghiệp Nhật Bản để nhận diện và phòng tránh rủi ro an toàn lao động.

Hán Việt: Nguy Hiểm Dự Tri Hoạt Động

本日のKY活動のテーマは、足場の安全確認です。

Chủ đề hoạt động dự đoán nguy hiểm (KY) hôm nay là xác nhận an toàn giàn giáo.

危険予知活動 (KY活動)

きけんよちかつどう (ケイワイかつどう)

Hoạt động dự đoán nguy hiểm (viết tắt là KY活動)

Hán Việt: Nguy hiểm dự tri hoạt động (Hoạt động KY)

今日の朝礼では、建設現場の危険予知活動について話し合いました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã thảo luận về hoạt động dự đoán nguy hiểm tại công trường xây dựng.

Cách học chữ 危

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...