告示
こくじ
Cáo thị / Thông báo
Hán Việt: Cáo Thị
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 告 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 告示 (こくじ) – Cáo thị / Thông báo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
告示 → こくじ
通告 → つうこく
報告 → ほうこく
告発 → こくはつ
稟告 → りんこく
宣告 → せんこく
11 mục hiển thị
こくじ
Cáo thị / Thông báo
Hán Việt: Cáo Thị
政令(せいれい)を告示(こくじ)する。
Thông báo sắc lệnh.
つうこく
Thông báo
Hán Việt: Thông Cáo
最終(さいしゅう)通告(つうこく)。
Thông báo cuối cùng.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
中間(ちゅうかん)報告(ほうこく)。
Báo cáo giữa kỳ.
こくはつ
Tố cáo
Hán Việt: Cáo Phát
不正(ふせい)を告発(こくはつ)する。
Tố cáo sự bất chính.
りんこく
Báo cáo tình trạng bệnh, trình bày triệu chứng (từ bệnh nhân)
Hán Việt: BẨM CÁO
患者さんの稟告をよく聞いて、診断に役立てます。
Lắng nghe kỹ lời trình bày của bệnh nhân để giúp ích cho việc chẩn đoán.
せんこく
sự tuyên bố chính thức; tuyên án hoặc thông báo chẩn đoán nghiêm trọng
Hán Việt: TUYÊN CÁO
裁判官が被告に有罪を宣告した。
Thẩm phán tuyên bị cáo có tội.
こくち
thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng
サービス終了を利用者に告知した。
Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.
こくはく
thú nhận cảm xúc, sự thật hoặc lỗi lầm được giấu kín
彼は長年の思いを彼女に告白した。
Anh ấy thổ lộ tình cảm đã giữ nhiều năm với cô ấy.
よこく
báo trước nội dung hoặc sự việc sẽ xảy ra
番組の最後に次回の内容が予告された。
Nội dung tập sau được giới thiệu ở cuối chương trình.
けいこくとう
Đèn cảnh báo, đèn chỉ báo (trên bảng điều khiển)
Hán Việt: Cảnh cáo đăng
エンジンオイルの警告灯が点滅しています。
Đèn cảnh báo dầu động cơ đang nhấp nháy.
つげる
thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi
Hán Việt: CÁO
彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。
Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.