Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 安 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 安泰 (あんたい) – Yên ổn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

安泰あんたい

安楽あんらく

安堵あんど

目安めやす

治安ちあん

安定版あんていばん

Từ có chứa Kanji 安

11 mục hiển thị

安泰

あんたい

Yên ổn

Hán Việt: An Thái

将来(しょうらい)の安泰(あんたい)。

Sự yên ổn trong tương lai.

安楽

あんらく

Thoải mái, dễ chịu, an nhàn, không đau đớn (thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc, đặc biệt là chăm sóc cuối đời)

Hán Việt: An Lạc

夜間は、〇〇様が安楽に過ごせるよう体位変換と疼痛コントロールを行いました。

Trong đêm, chúng tôi đã thực hiện thay đổi tư thế và kiểm soát cơn đau để ông/bà OOO có thể trải qua một cách thoải mái.

安堵

あんど

Sự nhẹ nhõm, an lòng.

Hán Việt: An Đỗ

彼の無事が確認され、関係者一同は安堵の息を漏らした。

Khi sự an toàn của anh ấy được xác nhận, tất cả những người có liên quan đều thở phào nhẹ nhõm.

目安

めやす

mốc tham khảo, tiêu chuẩn hoặc con số ước lượng để định hướng

一日の摂取量は二千キロカロリーを目安にする。

Lấy hai nghìn kilocalo làm mức tham khảo cho lượng hấp thụ một ngày.

治安

ちあん

trị an, tình trạng an toàn và trật tự công cộng của một khu vực

Hán Việt: TRỊ AN

この地域は治安がよく、夜でも人通りがある。

Khu vực này có trị an tốt và vẫn có người qua lại vào ban đêm.

安定版

あんていばん

Phiên bản ổn định (stable version)

Hán Việt: An định bản

テストが完了次第、この機能を安定版にマージする予定です。

Sau khi hoàn tất kiểm thử, chúng tôi dự định hợp nhất chức năng này vào phiên bản ổn định.

安全巡視

あんぜんじゅんし

Việc đi tuần tra, kiểm tra định kỳ tình hình an toàn tại công trường hoặc nơi làm việc.

Hán Việt: An Toàn Tuần Thị

本日、部長による安全巡視が行われますので、整理整頓を徹底してください。

Hôm nay sẽ có chuyến tuần tra an toàn của trưởng phòng, vì vậy hãy đảm bảo dọn dẹp gọn gàng sạch sẽ.

安全意識

あんぜんいしき

Ý thức an toàn, nhận thức về an toàn

Hán Việt: An Toàn Ý Thức

朝礼で、全作業員の安全意識を高めるための呼びかけを行いました。

Trong buổi họp sáng, chúng tôi đã kêu gọi nâng cao ý thức an toàn cho toàn bộ công nhân.

安全保障

あんぜんほしょう

An ninh quốc phòng, an ninh (an toàn)

Hán Việt: An toàn bảo chướng

国際情勢が緊迫する中、各国の安全保障に関する議論が活発化している。

Trong bối cảnh tình hình quốc tế căng thẳng, các cuộc thảo luận về an ninh quốc phòng của các nước đang trở nên sôi nổi.

不安全状態

ふあんぜんじょうたい

Tình trạng không an toàn; điều kiện không an toàn (liên quan đến máy móc, thiết bị, môi trường).

Hán Việt: Bất An Toàn Trạng Thái

破損した足場は不安全状態なので、すぐに修理が必要です。

Giàn giáo bị hỏng là tình trạng không an toàn, cần sửa chữa ngay lập tức.

労働安全衛生

ろうどうあんぜんえいせい

An toàn vệ sinh lao động

Hán Việt: Lao động an toàn vệ sinh

今朝の朝礼で、労働安全衛生について再確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã tái xác nhận về an toàn vệ sinh lao động.

Cách học chữ 安

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...