完済
かんさい
Trả hết nợ
Hán Việt: Hoàn Tế
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 完 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 完済 (かんさい) – Trả hết nợ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
完済 → かんさい
完服 → かんぷく
完結 → かんけつ
補完 → ほかん
完璧 → かんぺき
打設完了 → だせつかんりょう
7 mục hiển thị
かんさい
Trả hết nợ
Hán Việt: Hoàn Tế
借金(しゃっきん)を完済(かんさい)する。
Trả hết nợ.
かんぷく
Khâm phục
Hán Việt: Hoàn Phục
勇気(ゆうき)に完服(かんぷく)する。
Khâm phục dũng khí.
かんけつ
Kết thúc / Hoàn tất
Hán Việt: Hoàn Kết
全三十巻(ぜんさんじゅっかん)で完結(かんけつ)する。
Hoàn tất trong toàn bộ 30 tập.
ほかん
Bổ sung, hoàn thiện (để cái gì đó trở nên đầy đủ, trọn vẹn hơn)
Hán Việt: Bổ hoàn
新機能は既存のモジュールを補完し、システム全体の利便性を高める。
Chức năng mới sẽ bổ sung cho các module hiện có, nâng cao tính tiện dụng của toàn hệ thống.
かんぺき
hoàn hảo; không có thiếu sót
Hán Việt: Hoàn Bích
計画は完璧に見えたが、予想外の問題が起きた。
Kế hoạch trông hoàn hảo nhưng một vấn đề ngoài dự kiến đã xảy ra.
だせつかんりょう
Hoàn thành việc đổ bê tông
Hán Việt: Đả Thiết Hoàn Liễu
先ほど、屋上スラブの打設完了の報告が入りました。
Vừa rồi, chúng tôi đã nhận được báo cáo hoàn thành đổ bê tông sàn mái.
かんぷなきまで
Triệt để
Hán Việt: Hoàn Phu
敵(てき)を完膚なきまで(かんぷなきまで)叩く(たたかく)。
Đánh bại kẻ thù một cách triệt để.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.