進展
しんてん
Tiến triển
Hán Việt: TIẾN TRIỂN
事態が急激に進展する。
Sự tình tiến triển đột ngột.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 展 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 進展 (しんてん) – Tiến triển.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
進展 → しんてん
展望 → てんぼう
展開 → てんかい
展開図 → てんかいず
横展開 → よこてんかい
展開手順書 → てんかいてじゅんしょ
6 mục hiển thị
しんてん
Tiến triển
Hán Việt: TIẾN TRIỂN
事態が急激に進展する。
Sự tình tiến triển đột ngột.
てんぼう
Tầm nhìn, quang cảnh (từ trên cao), viễn cảnh, triển vọng (tương lai). 展望する: nhìn bao quát, dự đoán tương lai.
Hán Việt: Triển vọng
この場所からは市街の素晴らしい展望が楽しめる。
Từ nơi này có thể chiêm ngưỡng toàn cảnh thành phố tuyệt đẹp.
てんかい
sự mở rộng, triển khai; diễn biến hoặc phát triển sang giai đoạn tiếp theo
Hán Việt: TRIỂN KHAI
予想外の展開になった。
Đã trở thành một diễn biến ngoài dự đoán.
てんかいず
Bản vẽ mặt đứng nội thất, bản vẽ triển khai (Developed view/drawing, Interior elevation drawing)
Hán Việt: Triển khai đồ
部屋の内装デザインを確認するために、展開図を作成しました。
Chúng tôi đã tạo bản vẽ triển khai để kiểm tra thiết kế nội thất của căn phòng.
よこてんかい
Triển khai ngang; áp dụng giải pháp, kiến thức, hoặc kinh nghiệm từ một dự án/mô-đun này sang các dự án/mô-đun tương tự khác.
Hán Việt: Hoành triển khai
この課題の解決策は、他の類似システムにも横展開できる可能性があります。
Giải pháp cho vấn đề này có khả năng được triển khai ngang sang các hệ thống tương tự khác.
てんかいてじゅんしょ
Tài liệu hướng dẫn triển khai/cài đặt (phần mềm, hệ thống) chi tiết các bước thực hiện.
Hán Việt: Triển Khai Thủ Thuận Thư
新バージョンのリリースには、最新の**展開手順書**が不可欠です。
Để phát hành phiên bản mới, **tài liệu hướng dẫn triển khai** mới nhất là không thể thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.