Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 帯 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 帯下 (おりもの) – Khí hư, dịch tiết âm đạo.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

帯下おりもの

連帯れんたい

世帯せたい

駆血帯くけつたい

帯びるおびる

付帯設備ふたいせつび

Từ có chứa Kanji 帯

9 mục hiển thị

帯下

おりもの

Khí hư, dịch tiết âm đạo

Hán Việt: Đới Hạ

おりものの色や量に変化はありましたか?

Khí hư có thay đổi về màu sắc hay lượng không?

連帯

れんたい

Liên đới, đoàn kết

Hán Việt: LIÊN ĐỚI

連帯責任を負う。

Chịu trách nhiệm liên đới.

世帯

せたい

hộ gia đình, đơn vị gồm những người cùng sinh sống và chia sẻ sinh kế

Hán Việt: Thế đới

この地域では一人暮らしの世帯が増えている。

Số hộ chỉ có một người sinh sống đang tăng tại khu vực này.

連帯

れんたい

Liên đới, đoàn kết

Hán Việt: LIÊN ĐỚI

連帯責任を負う。

Chịu trách nhiệm liên đới.

駆血帯

くけつたい

Băng garô, dây garô (dụng cụ y tế dùng để thắt chặt chi, ngăn dòng chảy của máu)

Hán Việt: Khu Huyết Đới

大腿部の動脈性出血に対し、救急隊員は直ちに駆血帯を巻いた。

Đối với vết xuất huyết động mạch ở đùi, nhân viên cấp cứu đã ngay lập tức quấn băng garô.

帯びる

おびる

mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định

Hán Việt: ĐỚI

空が赤みを帯びてきた。

Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.

付帯設備

ふたいせつび

Thiết bị phụ trợ, thiết bị đi kèm (trong công trình xây dựng, nhà ở: hệ thống PCCC, điều hòa, thông gió, cấp thoát nước, v.v.)

Hán Việt: Phụ Đới Thiết Bị

設計図面には、付帯設備の配置と仕様が詳細に記載されている。

Trên bản vẽ thiết kế, vị trí và thông số kỹ thuật của các thiết bị phụ trợ được ghi chi tiết.

附帯工事

ふたいこうじ

Công việc phụ trợ, công việc đi kèm (các công việc nhỏ hơn hoặc hỗ trợ cho công trình chính, thường được bao gồm trong hợp đồng hoặc bản vẽ).

Hán Việt: Phụ Đới Công Sự

メインの建物工事だけでなく、外構や電気の附帯工事も合わせて発注されました。

Không chỉ công trình xây dựng chính mà cả các công việc phụ trợ như ngoại thất và điện cũng được đặt hàng cùng lúc.

付帯サービス

ふたいサービス

Dịch vụ đi kèm, dịch vụ phụ trợ

Hán Việt: Phụ Đới Dịch vụ

VIPのお客様には、無料の付帯サービスとして専用ラウンジをご利用いただけます。

Khách hàng VIP có thể sử dụng phòng chờ riêng như một dịch vụ đi kèm miễn phí.

Cách học chữ 帯

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...