形状
けいじょう
Hình dạng
Hán Việt: Hình
特殊(とくしゅ)な形状(けいじょう)の記憶(きおく)合金(ごうきん)。
Hợp kim nhớ hình dạng đặc biệt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 形 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 形状 (けいじょう) – Hình dạng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
形状 → けいじょう
形成 → けいせい
異形鉄筋 → いけいてっきん
多形紅斑 → たけいこうはん
催奇形性 → さいきけいせい
形態異常 → けいたいじょう
7 mục hiển thị
けいじょう
Hình dạng
Hán Việt: Hình
特殊(とくしゅ)な形状(けいじょう)の記憶(きおく)合金(ごうきん)。
Hợp kim nhớ hình dạng đặc biệt.
けいせい
sự hình thành và tạo nên cấu trúc, quan hệ hoặc đặc điểm
Hán Việt: HÌNH THÀNH
幼い時期に人格の基礎が形成される。
Nền tảng nhân cách được hình thành trong thời thơ ấu.
いけいてっきん
Cốt thép biến dạng (cốt thép có gân, gai)
Hán Việt: Dị Hình Thiết Cân
**異形鉄筋**の径や本数が設計図通りか、配筋検査で確認します。
Trong quá trình kiểm tra bố trí cốt thép, chúng tôi xác nhận xem đường kính và số lượng **cốt thép biến dạng** có đúng theo bản vẽ thiết kế hay không.
たけいこうはん
Ban đỏ đa dạng (một loại phản ứng da nghiêm trọng do thuốc, nhiễm trùng...)
Hán Việt: Đa Hình Hồng Ban
稀に、この薬剤によって多形紅斑などの重篤な皮膚反応が報告されています。
Hiếm khi, các phản ứng da nghiêm trọng như ban đỏ đa dạng đã được báo cáo do thuốc này.
さいきけいせい
Tính gây quái thai (khả năng gây dị tật bẩm sinh ở thai nhi)
Hán Việt: Thôi kỳ hình tính
妊娠中の女性には、催奇形性のリスクがあるためこの薬は処方できません。
Không thể kê đơn thuốc này cho phụ nữ mang thai vì có nguy cơ gây quái thai.
けいたいじょう
Bất thường về hình thái, dị dạng hình thái
Hán Việt: Hình Thái Dị Thường
血液塗抹標本では、赤血球の形態異常が観察されました。
Trên tiêu bản máu phết, đã quan sát thấy bất thường về hình thái của hồng cầu.
たけいかくはっけっきゅう
Bạch cầu đa nhân (Polymorphonuclear leukocytes - PMN), Bạch cầu hạt (Granulocytes)
Hán Việt: Đa Hình Hạch Bạch Huyết Cầu
血液検査で多形核白血球の増加が見られる場合、細菌感染の可能性があります。
Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự tăng bạch cầu đa nhân, có thể là dấu hiệu nhiễm trùng do vi khuẩn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.