急所
きゅうしょ
Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi.
Hán Việt: CẤP SỞ
ボクサーは相手の急所を狙ってパンチを繰り出した。
Võ sĩ quyền Anh tung cú đấm nhắm vào chỗ hiểm của đối thủ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 急 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 急所 (きゅうしょ) – Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
急所 → きゅうしょ
危急 → ききゅう
急務 → きゅうむ
急遽 → きゅうきょ
急性 → きゅうせい
急速 → きゅうそく
16 mục hiển thị
きゅうしょ
Điểm yếu chí mạng, chỗ hiểm; điểm mấu chốt, cốt lõi.
Hán Việt: CẤP SỞ
ボクサーは相手の急所を狙ってパンチを繰り出した。
Võ sĩ quyền Anh tung cú đấm nhắm vào chỗ hiểm của đối thủ.
ききゅう
Cấp bách
Hán Việt: Nguy Cấp
危急(ききゅう)存亡(そんぼう)の時(とき)。
Thời khắc sống còn cấp bách.
きゅうむ
Nhiệm vụ cấp bách
Hán Việt: Cấp Vụ
対応(たいおう)が急務(きゅうむ)だ。
Ứng phó là nhiệm vụ cấp bách.
きゅうきょ
Gấp gáp, vội vàng, khẩn trương (thường chỉ một sự thay đổi, hành động được thực hiện một cách đột ngột do tình huống khẩn cấp)
Hán Việt: Cấp Cư
電車が遅延したため、彼は急遽タクシーで会社に向かった。
Vì tàu điện bị trễ, anh ấy đã vội vã bắt taxi đến công ty.
きゅうせい
Cấp tính, diễn ra nhanh chóng và đột ngột (thường chỉ bệnh tật, triệu chứng, tác dụng phụ nghiêm trọng).
Hán Việt: Cấp Tính
この薬はまれに**急性**肝炎を引き起こすことがあります。
Thuốc này hiếm khi có thể gây ra viêm gan **cấp tính**.
きゅうそく
nhanh chóng; với tốc độ cao
Hán Việt: CẤP TỐC
通信技術は急速に進歩している。
Công nghệ truyền thông đang tiến bộ nhanh chóng.
きゅうげき
đột ngột và mạnh; tăng hoặc giảm nhanh trong thời gian ngắn
Hán Việt: CẤP KÍCH
夕方から気温が急激に下がった。
Từ chiều tối, nhiệt độ đã giảm đột ngột.
きんきゅう
khẩn cấp, cần xử lý ngay
緊急の連絡が入り、会議は中断された。
Có liên lạc khẩn cấp nên cuộc họp bị gián đoạn.
きゅうこう
tàu nhanh; vội vàng đi tới một nơi
急行電車はこの駅を通過する。
Tàu nhanh đi qua ga này mà không dừng.
いそぐ
vội, làm nhanh hoặc ưu tiên hoàn thành sớm
締め切りが近いので作業を急いでいる。
Vì hạn chót gần nên tôi đang đẩy nhanh công việc.
おうきゅう
tạm thời và khẩn cấp nhằm ứng phó trước mắt
けが人に応急手当を施した。
Người ta đã sơ cứu cho người bị thương.
そうきゅうに
khẩn trương, càng sớm càng tốt; cần được xử lý trong thời gian rất ngắn
安全上の問題があるため、早急に修理してください。
Vì có vấn đề an toàn, hãy sửa chữa khẩn trương.
きんきゅうていし
Dừng khẩn cấp, tạm dừng khẩn cấp.
Hán Việt: Khẩn Cấp Đình Chỉ
線路内の人立ち入りにより、電車が緊急停止した。
Do có người đi vào khu vực đường ray, tàu điện đã dừng khẩn cấp.
きんきゅうかいふく
Mở bụng cấp cứu, phẫu thuật mở bụng khẩn cấp.
Hán Việt: Khẩn Cấp Khai Phúc
交通事故による内臓出血のため、患者は緊急開腹となった。
Do chảy máu nội tạng vì tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được mở bụng cấp cứu.
きゅうせいふくしょう
Bụng cấp tính, tình trạng đau bụng cấp tính cần can thiệp y tế khẩn cấp (có thể là phẫu thuật).
Hán Việt: Cấp Tính Phúc Chứng
激しい腹痛を訴える患者が、急性腹症の疑いで緊急手術となった。
Bệnh nhân than phiền đau bụng dữ dội đã được phẫu thuật cấp cứu vì nghi ngờ bụng cấp tính.
きゅうめいきゅうきゅう
Cấp cứu duy trì sự sống; cấp cứu y tế khẩn cấp
Hán Việt: Cứu mệnh cứu cấp
彼は救命救急センターに搬送された。
Anh ấy đã được chuyển đến trung tâm cấp cứu duy trì sự sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.