願書
がんしょ
Đơn từ, nguyện vọng
Hán Việt: NGUYỆN THƯ
入学願書を提出する。
Nộp đơn xin nhập học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 書 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 願書 (がんしょ) – Đơn từ, nguyện vọng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
願書 → がんしょ
投書 → とうしょ
手順書 → てじゅんしょ
記述書 → きじゅつしょ
上書き → うわがき
添付文書 → てんぷぶんしょ
16 mục hiển thị
がんしょ
Đơn từ, nguyện vọng
Hán Việt: NGUYỆN THƯ
入学願書を提出する。
Nộp đơn xin nhập học.
とうしょ
thư góp ý; gửi bài/ý kiến cho báo, cơ quan
Hán Việt: Đầu thư
新聞に読者の投書が掲載された。
Thư góp ý của độc giả được đăng trên báo.
てじゅんしょ
Tài liệu hướng dẫn quy trình/các bước thực hiện.
Hán Việt: Thủ Thuận Thư
新規機能の実装にあたり、詳細な手順書を作成してください。
Khi triển khai chức năng mới, hãy tạo một tài liệu hướng dẫn quy trình chi tiết.
きじゅつしょ
Tài liệu mô tả / Tài liệu đặc tả (như tài liệu thiết kế, tài liệu yêu cầu)
Hán Việt: Ký Thuật Thư
プロジェクトの引き継ぎには、最新のシステム記述書が不可欠です。
Để bàn giao dự án, tài liệu mô tả hệ thống mới nhất là không thể thiếu.
うわがき
ghi đè dữ liệu mới lên dữ liệu đã có
古いファイルを上書きしてしまった。
Tôi đã lỡ ghi đè lên tệp cũ.
てんぷぶんしょ
Tờ hướng dẫn sử dụng, tờ thông tin sản phẩm (đi kèm thuốc)
Hán Việt: Thiêm phó văn thư
添付文書には、全ての副作用情報が詳しく記載されています。
Trong tờ hướng dẫn sử dụng có ghi chi tiết tất cả thông tin về tác dụng phụ.
かじょうがき
Viết gạch đầu dòng
Hán Việt: CÁ ĐIỀU THƯ
要点を箇条書きにする。
Viết gạch đầu dòng các ý chính.
かきとる
ghi chép lại đúng nội dung đã nghe hoặc nhìn thấy; chép lời
先生が読み上げた文章をノートに書き取った。
Tôi chép vào vở đoạn văn giáo viên đọc thành tiếng.
しょくむけいれきしょ
Sơ yếu lý lịch công việc, bản tóm tắt quá trình làm việc, CV (Curriculum Vitae).
Hán Việt: Chức Vụ Kinh Lịch Thư
面接の前に、職務経歴書の内容をもう一度確認しておきましょう。
Trước buổi phỏng vấn, hãy kiểm tra lại nội dung sơ yếu lý lịch công việc một lần nữa.
こうぞうけいさんしょ
Hồ sơ/Báo cáo tính toán kết cấu (Structural Calculation Report)
Hán Việt: Cấu Tạo Kế Toán Thư
足場の設置前に、構造計算書を確認し、計画通りの部材が使われているかチェックします。
Trước khi lắp đặt giàn giáo, kiểm tra hồ sơ tính toán kết cấu để xem các bộ phận có được sử dụng theo đúng kế hoạch hay không.
へんこうしじしょ
Giấy chỉ thị thay đổi; Lệnh thay đổi thiết kế/thi công.
Hán Việt: Biến Canh Chỉ Thị Thư
最新の変更指示書に基づき、図面を修正し、現場に共有してください。
Dựa trên giấy chỉ thị thay đổi mới nhất, vui lòng sửa đổi bản vẽ và chia sẻ với công trường.
ようけんていぎしょ
Tài liệu định nghĩa yêu cầu (Specification document, Requirements definition document).
Hán Việt: Yếu kiện Định nghĩa Thư
プロジェクトの引き継ぎでは、最新の要件定義書が最も重要な資料となります。
Trong việc bàn giao dự án, tài liệu định nghĩa yêu cầu mới nhất là tài liệu quan trọng nhất.
そうさてじゅんしょ
Tài liệu hướng dẫn thao tác, tài liệu quy trình vận hành
Hán Việt: Thao Tác Thủ Tục Thư
システムの引き継ぎには、最新の操作手順書が不可欠です。
Để bàn giao hệ thống, tài liệu hướng dẫn thao tác mới nhất là không thể thiếu.
きほんせっけいしょ
Tài liệu thiết kế cơ bản, tài liệu thiết kế chức năng (Basic Design Document / Functional Design Document).
Hán Việt: Cơ bản thiết kế thư
基本設計書では、システムの全体構造や主要な機能、画面遷移などが記述されます。
Trong tài liệu thiết kế cơ bản, cấu trúc tổng thể, các chức năng chính và chuyển đổi màn hình của hệ thống được mô tả.
しょうさいせっけいしょ
Tài liệu thiết kế chi tiết (Detailed Design Document).
Hán Việt: Tường tế thiết kế thư
詳細設計書には、各モジュールの内部構造、アルゴリズム、データ定義などが具体的に記述されます。
Trong tài liệu thiết kế chi tiết, cấu trúc nội bộ, thuật toán và định nghĩa dữ liệu của từng module được mô tả cụ thể.
きのうしようしょ
Tài liệu đặc tả chức năng, tài liệu đặc tả nghiệp vụ (Functional Specification Document)
Hán Việt: Cơ Năng Sĩ Dương Thư
プロジェクトマネージャーは、開発チームに機能仕様書を共有した。
Quản lý dự án đã chia sẻ tài liệu đặc tả chức năng cho nhóm phát triển.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.