末梢
まっしょう
Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ
Hán Việt: Mạt Tiêu
重度の外傷患者の場合、末梢の血流状態を常に監視する必要がある。
Trong trường hợp bệnh nhân chấn thương nặng, cần phải liên tục giám sát tình trạng lưu thông máu ngoại vi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 梢 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 末梢 (まっしょう) – Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
末梢 → まっしょう
末梢血 → まっしょうけつ
末梢出血 → まっしょうしゅっけつ
末梢神経 → まっしょうしんけい
末梢循環 → まっしょうじゅんかん
末梢神経障害 → まつしょうしんけいしょうがい
6 mục hiển thị
まっしょう
Ngoại vi, đầu mút (của dây thần kinh, mạch máu, v.v.), phần rìa, phần nhỏ
Hán Việt: Mạt Tiêu
重度の外傷患者の場合、末梢の血流状態を常に監視する必要がある。
Trong trường hợp bệnh nhân chấn thương nặng, cần phải liên tục giám sát tình trạng lưu thông máu ngoại vi.
まっしょうけつ
Máu ngoại vi, máu ngoại biên (máu lưu thông trong các mạch máu, không phải tủy xương hay các cơ quan tạo máu chính).
Hán Việt: Mạt Tiêu Huyết
末梢血検査は、白血球数や赤血球数、血小板数などを調べます。
Xét nghiệm máu ngoại vi kiểm tra số lượng bạch cầu, hồng cầu, tiểu cầu, v.v.
まっしょうしゅっけつ
Chảy máu mao mạch, xuất huyết ngoại vi (chảy máu ở các mạch máu nhỏ gần bề mặt da hoặc các chi).
Hán Việt: Mạt tiêu xuất huyết
事故による挫創で末梢出血が広範囲に見られた。
Do vết thương dập nát từ tai nạn, xuất huyết ngoại vi được thấy trên diện rộng.
まっしょうしんけい
Dây thần kinh ngoại biên (các dây thần kinh ngoài não và tủy sống).
Hán Việt: Mạt tiêu thần kinh
事故で腕の末梢神経が圧迫され、手の感覚が麻痺した。
Do tai nạn, dây thần kinh ngoại biên ở cánh tay bị chèn ép, làm tê liệt cảm giác ở bàn tay.
まっしょうじゅんかん
Tuần hoàn ngoại biên (sự lưu thông máu ở các mạch máu nhỏ ở các chi và cơ quan xa tim).
Hán Việt: Mạt tiêu tuần hoàn
重症外傷患者は末梢循環不全の兆候を示していた。
Bệnh nhân chấn thương nặng cho thấy các dấu hiệu suy tuần hoàn ngoại biên.
まつしょうしんけいしょうがい
Tổn thương thần kinh ngoại biên, bệnh thần kinh ngoại biên
Hán Việt: Mạt Tiêu Thần Kinh Chướng Hại
特定の抗がん剤は、末梢神経障害を引き起こす可能性があります。
Một số loại thuốc chống ung thư nhất định có thể gây ra tổn thương thần kinh ngoại biên.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.