漸次
ぜんじ
Dần dần, từng bước một, tuần tự.
Hán Việt: Tiệm thứ
状況は漸次回復に向かっている。
Tình hình đang dần dần hồi phục.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 次 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 漸次 (ぜんじ) – Dần dần, từng bước một, tuần tự..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
漸次 → ぜんじ
野次 → やじ
相次ぐ → あいつぐ
二次災害 → にじさいがい
一次打設 → いちじだせつ
二次打ち → にじうち
9 mục hiển thị
ぜんじ
Dần dần, từng bước một, tuần tự.
Hán Việt: Tiệm thứ
状況は漸次回復に向かっている。
Tình hình đang dần dần hồi phục.
やじ
tiếng la ó, lời chọc phá hoặc bình phẩm lớn tiếng từ đám đông
観客席から選手に向かって野次が飛んだ。
Những lời la ó từ khán đài hướng về phía vận động viên.
あいつぐ
xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau trong thời gian ngắn
この地域では地震が相次いで発生した。
Động đất xảy ra liên tiếp tại khu vực này.
にじさいがい
Tai nạn thứ cấp, tai nạn phát sinh hoặc trầm trọng hơn sau một tai nạn ban đầu.
Hán Việt: Nhị Thứ Tai Hại
倒壊した足場からの二次災害を防ぐため、周囲の立ち入りを制限しました。
Để ngăn chặn tai nạn thứ cấp từ giàn giáo bị sập, chúng tôi đã hạn chế người ra vào khu vực xung quanh.
いちじだせつ
Lần đổ bê tông thứ nhất/giai đoạn đổ bê tông đầu tiên. (Dùng trong các công trình đổ theo giai đoạn)
Hán Việt: Nhất Thứ Đả Thuyết
今週、地下ピットの一次打設が完了し、順調に進んでいます。
Tuần này, việc đổ bê tông giai đoạn một cho hố thu nước ngầm đã hoàn tất, tiến độ thuận lợi.
にじうち
Đợt đổ bê tông thứ hai, việc thi công bê tông lần thứ hai (sau đợt đổ đầu tiên).
Hán Việt: NHỊ THỨ ĐẢ
明日の二次打ちに向けて、準備を進めています。
Chúng tôi đang chuẩn bị cho đợt đổ bê tông thứ hai vào ngày mai.
にじしょうがい
Lỗi thứ cấp, sự cố phát sinh thứ hai. Thường là một sự cố mới phát sinh do sự cố ban đầu chưa được giải quyết triệt để, hoặc do quá trình sửa chữa, thay đổi hệ thống gây ra một vấn đề khác.
Hán Việt: Nhị thứ chướng ngại
バグ修正後のデプロイで、予期せぬ二次障害が発生しました。
Trong quá trình triển khai sau khi sửa lỗi bug, một lỗi thứ cấp không mong muốn đã xảy ra.
にじかんせん
Nhiễm trùng thứ cấp/thứ phát (nhiễm trùng xảy ra sau một nhiễm trùng ban đầu hoặc do suy yếu hệ miễn dịch bởi bệnh lý/điều trị khác).
Hán Việt: Nhị thứ cảm nhiễm
この抗がん剤治療は免疫力を低下させるため、二次感染のリスクが高まります。
Phương pháp hóa trị này làm suy giảm hệ miễn dịch, do đó làm tăng nguy cơ nhiễm trùng thứ cấp.
とりつぐ
chuyển lời, chuyển cuộc gọi hoặc làm trung gian kết nối
Hán Việt: Thủ Thứ
担当者に電話を取り次いでください。
Xin hãy chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.