欲
よく
ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì
Hán Việt: DỤC
欲を出しすぎると、かえって大切なものを失う。
Quá tham muốn có thể khiến ta mất đi điều quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 欲 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 欲 (よく) – ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
欲 → よく
制欲 → せいよく
意欲 → いよく
私欲 → しよく
欲望 → よくぼう
欲する → ほっする
8 mục hiển thị
よく
ham muốn, dục vọng; mong muốn sở hữu hoặc đạt được điều gì
Hán Việt: DỤC
欲を出しすぎると、かえって大切なものを失う。
Quá tham muốn có thể khiến ta mất đi điều quan trọng.
せいよく
Sự kiềm chế dục vọng, sự tự kiềm chế (ham muốn)
Hán Việt: CHẾ DỤC
目標達成のためには、制欲が不可欠だ。
Để đạt được mục tiêu, sự kiềm chế dục vọng là điều không thể thiếu.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
しよく
Tư lợi
Hán Việt: Tư Dục
私欲(しよく)のために働く(はたらく)。
Làm việc vì tư lợi.
よくぼう
Lòng ham muốn, dục vọng, khát khao (thường là mãnh liệt về vật chất, tình cảm).
Hán Việt: Dục Vọng
彼への抑えきれない欲望が私を苦しめている。
Dục vọng không thể kiềm chế đối với anh ấy đang giày vò tôi.
いよく
Ý dục, động lực, mong muốn
Hán Việt: Ý DỤC
働く意欲が湧く。
Động lực làm việc dâng trào.
ほっする
Muốn, khao khát, mong muốn (một cách trang trọng, mạnh mẽ)
Hán Việt: Dục
貴社で新しいスキルを習得し、社会貢献できる人材となることを強く欲しております。
Tôi rất mong muốn được học hỏi những kỹ năng mới tại quý công ty và trở thành nhân sự có thể đóng góp cho xã hội.
よくぶかい
tham lam, luôn muốn có thêm tiền bạc, quyền lợi hoặc lợi ích vượt quá mức cần thiết
欲深い経営者は、利益のために安全を軽視した。
Người chủ tham lam đã xem nhẹ an toàn vì lợi nhuận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.