Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 流 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 私流 (わたしりゅう) – Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

私流わたしりゅう

合流ごうりゅう

主流しゅりゅう

流用りゅうよう

灌流かんりゅう

流通りゅうつう

Từ có chứa Kanji 流

10 mục hiển thị

私流

わたしりゅう

Phong cách riêng của tôi; Cách làm riêng của tôi; Kiểu của tôi

Hán Việt: TƯ LƯU

料理はいつも私流の味付けです。

Món ăn của tôi luôn được nêm nếm theo phong cách riêng.

合流

ごうりゅう

Hợp lưu / Hội quân

Hán Việt: Hợp Lưu

本隊(ほんたい)と合流(ごうりゅう)する。

Hội quân với đội hình chính.

主流

しゅりゅう

Xu hướng chính

Hán Việt: Chủ Lưu

デジタル(でじたる)化(か)が主流(しゅりゅう)。

Chuyển đổi số là xu hướng chính.

私流

しりゅう

Cách riêng

Hán Việt: Tư Lưu

私流(しりゅう)のやり方(やりかた)。

Cách làm riêng của tôi.

流用

りゅうよう

Tái sử dụng, dùng lại (thường là một cách đã được thay đổi hoặc trong ngữ cảnh khác); biển thủ (nghĩa tiêu cực, nhưng trong IT thường là tái sử dụng)

Hán Việt: Lưu dụng

既存の認証モジュールを流用することで、開発コストを削減できます。

Bằng cách tái sử dụng module xác thực hiện có, chúng ta có thể giảm chi phí phát triển.

灌流

かんりゅう

Tưới máu, tưới dịch, truyền dịch vào một cơ quan (để duy trì chức năng, làm sạch, hoặc cung cấp thuốc; trong phẫu thuật cấp cứu có thể liên quan đến hồi sức, bảo vệ cơ quan).

Hán Việt: Quán Lưu

脳外傷後の患者の脳**灌流**圧をモニタリングし、適切な状態を維持することが重要だ。

Điều quan trọng là phải theo dõi và duy trì áp lực **tưới máu** não ở mức thích hợp cho bệnh nhân sau chấn thương sọ não.

流通

りゅうつう

sự lưu thông, phân phối; quá trình hàng hóa, tiền hoặc thông tin đi qua thị trường

物流の改善によって商品の流通が速くなった。

Việc cải thiện hậu cần giúp hàng hóa lưu thông nhanh hơn.

流暢

りゅうちょう

trôi chảy, lưu loát và hầu như không bị ngập ngừng khi nói một ngôn ngữ

彼女は三か国語を流暢に話す。

Cô ấy nói lưu loát ba ngôn ngữ.

流動性

りゅうどうせい

Tính lưu động, tính công tác (của bê tông); khả năng chảy dễ dàng của bê tông tươi.

Hán Việt: Lưu động tính

コンクリートの**流動性**が低いと、ポンプ圧送が困難になるため、適切な調整が必要です。

Nếu **tính lưu động** của bê tông thấp, việc bơm sẽ trở nên khó khăn, do đó cần điều chỉnh thích hợp.

水に流す

みずにながす

Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa

Hán Việt: THỦY LƯU

過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。

Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.

Cách học chữ 流

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...