Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 満 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 満足 (まんぞく) – Thỏa mãn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

満足まんぞく

満喫まんきつ

満更まんざら

膨満感ぼうまんかん

満たすみたす

満ちるみちる

Từ có chứa Kanji 満

12 mục hiển thị

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

自己(じこ)満足(まんぞく)。

Sự tự thỏa mãn.

満喫

まんきつ

Tận hưởng trọn vẹn, thưởng thức đầy đủ, thỏa mãn

Hán Việt: MÃN CẬT

休暇をハワイで満喫した。

Tôi đã tận hưởng trọn vẹn kỳ nghỉ ở Hawaii.

満更

まんざら

Không hẳn là (Đi với phủ định)

Hán Việt: MÃN CANH

彼(かれ)の提案(ていあん)も、満更(まんざら)悪(わる)くはない。

Đề xuất của anh ta cũng không hẳn là tồi đâu.

膨満感

ぼうまんかん

Cảm giác đầy bụng, chướng bụng, căng tức bụng (bloating, fullness).

Hán Việt: Bành mãn cảm

薬の副作用で、軽い膨満感を感じることがあります。

Do tác dụng phụ của thuốc, bạn có thể cảm thấy hơi chướng bụng.

満たす

みたす

làm đầy; đáp ứng, thỏa mãn điều kiện, nhu cầu hoặc tiêu chuẩn

容器をきれいな水で満たした。

Tôi đổ đầy nước sạch vào bình.

満ちる

みちる

đầy lên; đạt tới thời điểm, mức độ hoặc trạng thái trọn vẹn

会場は期待に満ちた人々でいっぱいだった。

Hội trường đầy những người tràn trề kỳ vọng.

満タン

まんタン

đầy bình, đầy đến mức tối đa

ガソリンを満タンにしてください。

Vui lòng đổ đầy bình xăng.

自己満足

じこまんぞく

Tự mãn

Hán Việt: Tự Kỷ Túc

自己(じこ)満足(まんぞく)に終わる(おわる)。

Kết thúc trong sự tự mãn.

円満退社

えんまんたいしゃ

Nghỉ việc trong hòa bình, nghỉ việc trong sự đồng thuận/tốt đẹp (với công ty cũ)

Hán Việt: Viên Mãn Thoái Xã

前職は円満退社でしたので、次のステップへ気持ちよく進むことができます。

Tôi đã nghỉ việc ở công ty cũ trong hòa bình, nên có thể tự tin bước sang giai đoạn tiếp theo.

満員御礼

まんいんおんれい

Lời cảm ơn vì đã lấp đầy (đầy khách, hết chỗ ngồi). Thường dùng trong kinh doanh, nhưng có thể dùng để diễn tả tàu điện chật ních với sắc thái châm biếm.

Hán Việt: Mãn Viên Ngự Lễ

今朝の通勤電車はまるで満員御礼のコンサート会場のようだった。

Chuyến tàu đi làm sáng nay cứ như một buổi hòa nhạc 'hết vé' vậy.

満身創痍

まんしんそうい

Toàn thân đầy vết thương, mình đầy thương tích (bị thương rất nặng ở nhiều bộ phận)

Hán Việt: Mãn thân sang di

彼は交通事故で満身創痍の状態で病院に緊急搬送された。

Anh ấy được cấp cứu đưa đến bệnh viện trong tình trạng mình đầy thương tích do tai nạn giao thông.

満更でもない

まんざらでもない

Không phải là ghét bỏ hoàn toàn; cũng không tệ lắm; cũng có vẻ thích (dù ngoài mặt giả vờ không quan tâm hoặc tỏ ra dửng dưng).

彼に告白されて、彼女はまんざらでもない顔をしていた。

Được anh ấy tỏ tình, cô ấy đã lộ vẻ không phải là ghét bỏ hoàn toàn (có vẻ thích).

Cách học chữ 満

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...