Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 目 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 目的 (もくてき) – Mục đích.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

目的もくてき

瞠目どうもく

目地めじ

目視もくし

着目ちゃくもく

目安めやす

Từ có chứa Kanji 目

16 mục hiển thị

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

本来(ほんらい)の目的(もくてき)。

Mục đích vốn có.

瞠目

どうもく

Mở to mắt nhìn, trố mắt nhìn (kinh ngạc, thán phục, ngạc nhiên)

Hán Việt: Trừng Mục

彼の素晴らしい演技に観客は瞠目した。

Khán giả đã trố mắt kinh ngạc trước màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.

目地

めじ

Mạch (gạch, đá), khe nối, đường ron

Hán Việt: Mục Địa

タイルの目地の幅は図面に指定された3mmで施工してください。

Hãy thi công với độ rộng mạch gạch là 3mm như đã chỉ định trên bản vẽ.

目視

もくし

Kiểm tra bằng mắt, nhìn trực tiếp; thị sát bằng mắt.

Hán Việt: Mục Thị

高所作業の前には、必ず足場の目視点検を行ってください。

Trước khi làm việc trên cao, hãy chắc chắn thực hiện kiểm tra trực quan giàn giáo.

着目

ちゃくもく

sự chú ý và tập trung vào một điểm hoặc đặc điểm cụ thể

研究者は地域ごとの違いに着目した。

Nhà nghiên cứu chú ý tới sự khác biệt giữa từng khu vực.

目安

めやす

mốc tham khảo, tiêu chuẩn hoặc con số ước lượng để định hướng

一日の摂取量は二千キロカロリーを目安にする。

Lấy hai nghìn kilocalo làm mức tham khảo cho lượng hấp thụ một ngày.

目前

もくぜん

ngay trước mắt; thời điểm hoặc sự kiện đã đến rất gần

締め切りを目前にして、作業がさらに忙しくなった。

Khi hạn chót đã ở ngay trước mắt, công việc càng bận rộn.

目下

もっか

hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện

目下、新しい制度を準備しているところです。

Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.

人目

ひとめ

ánh mắt người khác, sự chú ý của công chúng; nơi người khác có thể nhìn thấy

Hán Việt: NHÂN MỤC

人目を気にせず、大声で泣いた。

Cô ấy khóc lớn mà không để ý ánh mắt của người khác.

目眩

めまい

chóng mặt, cảm giác bản thân hoặc xung quanh quay cuồng và mất thăng bằng

急に立ち上がったら、めまいがしてふらついた。

Tôi đứng dậy đột ngột nên bị chóng mặt và loạng choạng.

目方

めかた

trọng lượng, cân nặng của vật hoặc cơ thể

荷物の目方を量って送料を計算した。

Tôi cân trọng lượng hành lý để tính phí gửi.

目先

めさき

việc trước mắt, lợi ích hoặc tình hình trong thời gian gần

目先の利益だけを追うべきではない。

Không nên chỉ chạy theo lợi ích trước mắt.

大目

おおめ

mức độ rộng lượng hơn bình thường; thường dùng trong 大目に見る

今回だけは大目に見てください。

Chỉ lần này xin hãy bỏ qua cho tôi.

一目

ひとめ

một cái nhìn; chỉ cần nhìn một lần

一目で偽物だと分かった。

Chỉ nhìn một cái tôi đã biết đó là hàng giả.

目指す

めざす

Hướng tới

Hán Việt: Mục Chỉ

高み(たかみ)を目指す(めざす)。

Hướng tới đỉnh cao.

目立つ

めだつ

Nổi bật

Hán Việt: Mục Lập

人目を(ひとめを)目立つ(めだつ)。

Làm cho người khác chú ý (nổi bật ánh nhìn).

Cách học chữ 目

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...