種
たね
hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề
Hán Việt: Chủng
春になったら花の種をまく。
Đến mùa xuân, tôi sẽ gieo hạt hoa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 種 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 種 (たね) – hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
種 → たね
接種 → せっしゅ
種々 → しゅじゅ
異業種 → いぎょうしゅ
接種歴 → せっしゅれき
ワクチン接種歴 → ワクチンせっしゅれき
7 mục hiển thị
たね
hạt giống; giống; nguyên nhân/chủ đề
Hán Việt: Chủng
春になったら花の種をまく。
Đến mùa xuân, tôi sẽ gieo hạt hoa.
せっしゅ
Tiêm chủng, tiêm vắc xin
Hán Việt: Tiếp Chủng
インフルエンザの予防接種はされましたか?
Anh/chị đã tiêm phòng cúm chưa ạ?
しゅじゅ
nhiều loại, đa dạng
会議では種々の問題が取り上げられた。
Nhiều loại vấn đề đã được đưa ra trong cuộc họp.
いぎょうしゅ
Ngành nghề khác, lĩnh vực khác.
Hán Việt: Dị Nghiệp Chủng
異業種からの転職ですが、前職での経験を活かせると考えております。
Mặc dù là chuyển việc từ ngành khác, tôi tin rằng mình có thể phát huy kinh nghiệm từ công việc trước đây.
せっしゅれき
Tiền sử tiêm chủng; Lịch sử các loại vắc-xin đã được tiêm.
Hán Việt: TIẾP CHỦNG LỊCH
お子様の接種歴についてお伺いしてもよろしいでしょうか?
Tôi có thể hỏi về tiền sử tiêm chủng của cháu bé không ạ?
ワクチンせっしゅれき
Lịch sử tiêm chủng vắc xin. Thông tin về các loại vắc xin đã tiêm và thời gian tiêm.
Hán Việt: Vaccine Tiêm Chủng Lịch
これまでのワクチン接種歴についてお聞かせいただけますか?
Xin quý vị cho biết về lịch sử tiêm chủng vắc xin của mình ạ?
はしゅせいけっかんないぎょうこしょうこうぐん
Hội chứng đông máu nội mạch rải rác (DIC)
Hán Việt: Phát Chủng Tính Huyết Quản Nội Ngưng Cố Chứng Hậu Quần
緊急の血液検査の結果、患者さんは播種性血管内凝固症候群と診断されました。
Kết quả xét nghiệm máu khẩn cấp chẩn đoán bệnh nhân mắc hội chứng đông máu nội mạch rải rác.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.