Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 積 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 積載 (せきさい) – Chuyên chở, chất tải, chất hàng lên (xe, tàu, giàn giáo). Thường đi kèm với「荷重」(kajū) để thành「積載荷重」(tải trọng)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

積載せきさい

組積くみづみ

蓄積ちくせき

過積載かせきさい

積極性せっきょくせい

積載荷重せきさいかじゅう

Từ có chứa Kanji 積

9 mục hiển thị

積載

せきさい

Chuyên chở, chất tải, chất hàng lên (xe, tàu, giàn giáo). Thường đi kèm với「荷重」(kajū) để thành「積載荷重」(tải trọng).

Hán Việt: Tích Tải

この足場板の最大積載量を厳守し、過積載を避けてください。

Hãy tuân thủ nghiêm ngặt tải trọng tối đa của tấm ván giàn giáo này và tránh chở quá tải.

組積

くみづみ

Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách).

Hán Việt: Tổ Tích

この部分の壁は組積構造で計画されており、詳細図で確認が必要です。

Bức tường ở phần này được thiết kế theo kết cấu xây gạch/khối và cần kiểm tra trong bản vẽ chi tiết.

蓄積

ちくせき

sự tích lũy dần kiến thức, kinh nghiệm, dữ liệu, chất hoặc mệt mỏi theo thời gian

Hán Việt: SÚC TÍCH

長年にわたって蓄積されたデータを分析した。

Chúng tôi phân tích dữ liệu được tích lũy trong nhiều năm.

過積載

かせきさい

Sự chở quá tải, vượt quá trọng lượng cho phép.

Hán Việt: Quá tích tải

朝礼で、運搬車両の過積載は重大事故につながるため、絶対にしないよう注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có nhắc nhở rằng tuyệt đối không được chở quá tải trên xe vận chuyển vì nó có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

積極性

せっきょくせい

Tính tích cực, sự chủ động

Hán Việt: Tích Cực Tính

私はどのような仕事にも積極的に取り組むことができます。

Tôi có thể tích cực đảm nhận mọi công việc.

積載荷重

せきさいかじゅう

Tải trọng cho phép, trọng lượng hàng hóa/vật liệu được phép chất lên (sàn, giàn giáo, phương tiện).

Hán Việt: Tích Tải Hà Trọng

この足場の作業床の積載荷重は250kg/m²を超えてはならない。

Tải trọng cho phép trên sàn làm việc của giàn giáo này không được vượt quá 250kg/m².

積み残し

つみのこし

(Hành khách) bị bỏ lại, không lên được xe/tàu (do quá đông); (hàng hóa) còn lại chưa được chất lên; tồn đọng, tồn kho.

Hán Việt: Tích Tàn (Hán Việt của từng chữ, nghĩa tiếng Việt nên dịch theo ngữ cảnh)

ラッシュアワーには、多くの乗客が積み残しになる場合があります。

Vào giờ cao điểm, có nhiều trường hợp hành khách bị bỏ lại (không lên được tàu).

見積もり

みつもり

bản dự toán, báo giá; con số ước tính trước về chi phí hoặc khối lượng

工事を始める前に詳しい見積もりを依頼した。

Tôi yêu cầu bản dự toán chi tiết trước khi bắt đầu thi công.

許容積載荷重

きょようせきさいかじゅう

Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được)

Hán Việt: Hứa Dung Tích Tải Hà Trọng

足場に資材を積載する際は、許容積載荷重を超過しないよう厳守してください。

Khi chất vật liệu lên giàn giáo, hãy tuân thủ nghiêm ngặt để không vượt quá tải trọng cho phép.

Cách học chữ 積

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...