Chuyên chở, chất tải, chất hàng lên (xe, tàu, giàn giáo). Thường đi kèm với「荷重」(kajū) để thành「積載荷重」(tải trọng).
Hán Việt: Tích Tải
Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する) · Túi 57
この足場板の最大積載量を厳守し、過積載を避けてください。
Hãy tuân thủ nghiêm ngặt tải trọng tối đa của tấm ván giàn giáo này và tránh chở quá tải.
Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách).
Hán Việt: Tổ Tích
Danh từ · Túi 57
この部分の壁は組積構造で計画されており、詳細図で確認が必要です。
Bức tường ở phần này được thiết kế theo kết cấu xây gạch/khối và cần kiểm tra trong bản vẽ chi tiết.
sự tích lũy dần kiến thức, kinh nghiệm, dữ liệu, chất hoặc mệt mỏi theo thời gian
Hán Việt: SÚC TÍCH
Danh từ / Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 8
長年にわたって蓄積されたデータを分析した。
Chúng tôi phân tích dữ liệu được tích lũy trong nhiều năm.
Sự chở quá tải, vượt quá trọng lượng cho phép.
Hán Việt: Quá tích tải
Danh từ · Túi 56
朝礼で、運搬車両の過積載は重大事故につながるため、絶対にしないよう注意喚起がありました。
Trong buổi họp sáng, đã có nhắc nhở rằng tuyệt đối không được chở quá tải trên xe vận chuyển vì nó có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
Tính tích cực, sự chủ động
Hán Việt: Tích Cực Tính
Danh từ · Túi 62
私はどのような仕事にも積極的に取り組むことができます。
Tôi có thể tích cực đảm nhận mọi công việc.
Tải trọng cho phép, trọng lượng hàng hóa/vật liệu được phép chất lên (sàn, giàn giáo, phương tiện).
Hán Việt: Tích Tải Hà Trọng
Danh từ · Túi 53
この足場の作業床の積載荷重は250kg/m²を超えてはならない。
Tải trọng cho phép trên sàn làm việc của giàn giáo này không được vượt quá 250kg/m².
(Hành khách) bị bỏ lại, không lên được xe/tàu (do quá đông); (hàng hóa) còn lại chưa được chất lên; tồn đọng, tồn kho.
Hán Việt: Tích Tàn (Hán Việt của từng chữ, nghĩa tiếng Việt nên dịch theo ngữ cảnh)
Danh từ · Túi 63
ラッシュアワーには、多くの乗客が積み残しになる場合があります。
Vào giờ cao điểm, có nhiều trường hợp hành khách bị bỏ lại (không lên được tàu).
bản dự toán, báo giá; con số ước tính trước về chi phí hoặc khối lượng
Danh từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 8
工事を始める前に詳しい見積もりを依頼した。
Tôi yêu cầu bản dự toán chi tiết trước khi bắt đầu thi công.
Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được)
Hán Việt: Hứa Dung Tích Tải Hà Trọng
Danh từ · Túi 53
足場に資材を積載する際は、許容積載荷重を超過しないよう厳守してください。
Khi chất vật liệu lên giàn giáo, hãy tuân thủ nghiêm ngặt để không vượt quá tải trọng cho phép.