Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 組 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 組積 (くみづみ) – Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

組積くみづみ

仕組みしくみ

枠組足場わくぐみあしば

組み込むくみこむ

入り組むいりくむ

組み込みくみこみ

Từ có chứa Kanji 組

11 mục hiển thị

組積

くみづみ

Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách).

Hán Việt: Tổ Tích

この部分の壁は組積構造で計画されており、詳細図で確認が必要です。

Bức tường ở phần này được thiết kế theo kết cấu xây gạch/khối và cần kiểm tra trong bản vẽ chi tiết.

仕組み

しくみ

cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ

機械が動く仕組みを図で説明した。

Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.

枠組足場

わくぐみあしば

Giàn giáo khung (giàn giáo modul, giàn giáo thép ống khung)

Hán Việt: Khung Tổ Túc Trường

枠組足場の組立には、専門知識と安全対策が不可欠です。

Việc lắp dựng giàn giáo khung là không thể thiếu kiến thức chuyên môn và biện pháp an toàn.

組み込む

くみこむ

Lồng ghép, đưa vào

Hán Việt: TỔ VÀO

予定に組み込む。

Đưa vào lịch trình.

入り組む

いりくむ

Phức tạp, rắc rối, lắt léo (thường dùng cho đường xá, địa hình, hoặc mối quan hệ).

Hán Việt: NHẬP TỔ

この辺りの路地は入り組んでいて、迷いやすいです。

Các con hẻm quanh đây rất lắt léo nên dễ bị lạc.

組み込み

くみこみ

Nhúng vào, tích hợp sẵn, lắp đặt sẵn; (trong IT) hệ thống nhúng, phần mềm nhúng, chức năng tích hợp.

Hán Việt: Tổ nhập

このバグは、OSに組み込まれているモジュールで発生しているようです。

Lỗi này dường như đang xảy ra ở một module được tích hợp sẵn trong hệ điều hành.

取り組む

とりくむ

nghiêm túc bắt tay vào và nỗ lực giải quyết một nhiệm vụ, vấn đề hoặc hoạt động

Hán Việt: THỦ TỔ

会社全体で省エネルギーに取り組んでいる。

Toàn công ty đang nghiêm túc thực hiện tiết kiệm năng lượng.

組み込む

くみこむ

Lồng ghép, đưa vào

Hán Việt: TỔ VÀO

予定に組み込む。

Đưa vào lịch trình.

枠組み足場

わくぐみあしば

Giàn giáo khung (một loại giàn giáo phổ biến trong xây dựng)

Hán Việt: Khuôn Cấu Trúc Túc Trường

枠組み足場の組立・解体作業には、必ず安全帯を着用してください。

Khi lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo khung, nhất định phải đeo dây an toàn.

組み合わせる

くみあわせる

Kết hợp, ghép lại

Hán Việt: TỔ HỢP

部品を組み合わせる。

Ghép các linh kiện lại.

足場の組立て等作業主任者

あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ

Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).

Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả

足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。

Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.

Cách học chữ 組

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...