Xây gạch, xây khối (công tác xây dựng sử dụng gạch, đá, khối bê tông để tạo tường, cột, vách).
Hán Việt: Tổ Tích
Danh từ · Túi 57
この部分の壁は組積構造で計画されており、詳細図で確認が必要です。
Bức tường ở phần này được thiết kế theo kết cấu xây gạch/khối và cần kiểm tra trong bản vẽ chi tiết.
cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ
Danh từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 8
機械が動く仕組みを図で説明した。
Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.
Giàn giáo khung (giàn giáo modul, giàn giáo thép ống khung)
Hán Việt: Khung Tổ Túc Trường
Danh từ · Túi 54
枠組足場の組立には、専門知識と安全対策が不可欠です。
Việc lắp dựng giàn giáo khung là không thể thiếu kiến thức chuyên môn và biện pháp an toàn.
Lồng ghép, đưa vào
Hán Việt: TỔ VÀO
Động từ · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
予定に組み込む。
Đưa vào lịch trình.
Phức tạp, rắc rối, lắt léo (thường dùng cho đường xá, địa hình, hoặc mối quan hệ).
Hán Việt: NHẬP TỔ
Động từ nhóm 1 (tự động từ) · Túi 62
この辺りの路地は入り組んでいて、迷いやすいです。
Các con hẻm quanh đây rất lắt léo nên dễ bị lạc.
Nhúng vào, tích hợp sẵn, lắp đặt sẵn; (trong IT) hệ thống nhúng, phần mềm nhúng, chức năng tích hợp.
Hán Việt: Tổ nhập
Danh từ (thường dùng dưới dạng 組み込みシステム, 組み込み関数) · Túi 73
このバグは、OSに組み込まれているモジュールで発生しているようです。
Lỗi này dường như đang xảy ra ở một module được tích hợp sẵn trong hệ điều hành.
nghiêm túc bắt tay vào và nỗ lực giải quyết một nhiệm vụ, vấn đề hoặc hoạt động
Hán Việt: THỦ TỔ
Động từ · Mimi Kara Oboeru · Unit 5
会社全体で省エネルギーに取り組んでいる。
Toàn công ty đang nghiêm túc thực hiện tiết kiệm năng lượng.
Lồng ghép, đưa vào
Hán Việt: TỔ VÀO
Động từ · Soumatome · Tuần 7 · Ngày 5
予定に組み込む。
Đưa vào lịch trình.
Giàn giáo khung (một loại giàn giáo phổ biến trong xây dựng)
Hán Việt: Khuôn Cấu Trúc Túc Trường
Danh từ · Túi 54
枠組み足場の組立・解体作業には、必ず安全帯を着用してください。
Khi lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo khung, nhất định phải đeo dây an toàn.
Kết hợp, ghép lại
Hán Việt: TỔ HỢP
Động từ · JLPT N1 General · JLPT補強-TANOS_N1
部品を組み合わせる。
Ghép các linh kiện lại.
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).
Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả
Danh từ (Chức danh chuyên ngành) · Túi 56
足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.