統力
とうりょく
Năng lực thống trị
Hán Việt: Thống Lực
圧倒(あっとう)的(てき)な統力(とうりょく)。
Năng lực thống trị áp đảo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 統 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 統力 (とうりょく) – Năng lực thống trị.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
統力 → とうりょく
系統 → けいとう
統合 → とうごう
統治 → とうち
統率 → とうそつ
統計 → とうけい
8 mục hiển thị
とうりょく
Năng lực thống trị
Hán Việt: Thống Lực
圧倒(あっとう)的(てき)な統力(とうりょく)。
Năng lực thống trị áp đảo.
けいとう
Hệ thống, dòng (họ, phái), chuỗi, phân loại
Hán Việt: Hệ thống
システム設計書には、全体の系統を明確に示す系統図を含めるべきだ。
Tài liệu thiết kế hệ thống nên bao gồm sơ đồ hệ thống để thể hiện rõ ràng hệ thống tổng thể.
とうごう
Thống nhất, tích hợp
Hán Việt: THỐNG HỢP
二つの会社が統合する。
Hai công ty hợp nhất lại.
とうち
Thống trị, cai trị
Hán Việt: THỐNG TRỊ
国を統治する。
Cai trị đất nước.
とうそつ
sự thống lĩnh, chỉ huy và điều phối một tập thể
監督はチームを巧みに統率した。
Huấn luyện viên khéo léo chỉ huy toàn đội.
とうけい
thống kê; dữ liệu số được thu thập và tổng hợp để thấy xu hướng
Hán Việt: Thống Kế
政府が人口に関する最新の統計を発表した。
Chính phủ công bố số liệu thống kê dân số mới nhất.
ゆあつけいとう
Hệ thống thủy lực (trên máy xúc, máy móc nặng)
Hán Việt: Du Áp Hệ Thống
油圧系統の圧力が低下し、アームが上がらなくなった。
Áp suất hệ thống thủy lực giảm, làm cho cần (máy xúc) không thể nâng lên được.
とうごうテスト
Kiểm thử tích hợp (Integration Test).
Hán Việt: Thống Hợp Test
統合テストが完了次第、プロジェクトの引継ぎフェーズに移行します。
Ngay sau khi kiểm thử tích hợp hoàn tất, chúng ta sẽ chuyển sang giai đoạn bàn giao dự án.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.