Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 緊 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 緊迫 (きんぱく) – Khẩn trương / Căng thẳng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

緊迫きんぱく

緊結きんけつ

緊急きんきゅう

緊結部きんけつぶ

緊結金具きんけつかなぐ

緊急停止きんきゅうていし

Từ có chứa Kanji 緊

10 mục hiển thị

緊迫

きんぱく

Khẩn trương / Căng thẳng

Hán Việt: Khẩn Bách

情勢(じょうせい)が緊迫(きんぱく)する。

Tình hình trở nên căng thẳng.

緊結

きんけつ

Buộc chặt, thắt chặt, liên kết chắc chắn (đặc biệt trong cấu trúc giàn giáo).

Hán Việt: Khẩn Kết

足場の各部材が確実に緊結されているか、入念に確認してください。

Hãy xác nhận kỹ lưỡng xem các bộ phận của giàn giáo đã được liên kết chắc chắn chưa.

緊急

きんきゅう

khẩn cấp, cần xử lý ngay

緊急の連絡が入り、会議は中断された。

Có liên lạc khẩn cấp nên cuộc họp bị gián đoạn.

緊結部

きんけつぶ

Bộ phận liên kết chặt chẽ, điểm nối được cố định chặt (thường dùng cho các kết cấu giàn giáo hoặc vật liệu xây dựng).

Hán Việt: Khẩn Kết Bộ

足場の緊結部に緩みがないか、入念に確認してください。

Vui lòng kiểm tra kỹ xem có sự lỏng lẻo nào ở các bộ phận liên kết của giàn giáo không.

緊結金具

きんけつかなぐ

Kẹp nối, khóa giàn giáo, phụ kiện cố định (dùng để nối các thanh giàn giáo).

Hán Việt: Khẩn Kết Kim Cụ

足場の緊結金具に緩みがないか、定期的に点検する必要があります。

Cần kiểm tra định kỳ xem các kẹp nối giàn giáo có bị lỏng không.

緊急停止

きんきゅうていし

Dừng khẩn cấp, tạm dừng khẩn cấp.

Hán Việt: Khẩn Cấp Đình Chỉ

線路内の人立ち入りにより、電車が緊急停止した。

Do có người đi vào khu vực đường ray, tàu điện đã dừng khẩn cấp.

緊急開腹

きんきゅうかいふく

Mở bụng cấp cứu, phẫu thuật mở bụng khẩn cấp.

Hán Việt: Khẩn Cấp Khai Phúc

交通事故による内臓出血のため、患者は緊急開腹となった。

Do chảy máu nội tạng vì tai nạn giao thông, bệnh nhân đã được mở bụng cấp cứu.

緊急開腹術

きんきゅうかいふくじゅつ

Phẫu thuật mở bụng cấp cứu, mổ bụng khẩn cấp.

Hán Việt: Khẩn Cấp Khai Phúc Thuật

患者は内臓損傷の疑いがあったため、緊急開腹術が直ちに実施された。

Bệnh nhân bị nghi ngờ tổn thương nội tạng nên phẫu thuật mở bụng cấp cứu đã được tiến hành ngay lập tức.

緊迫した空気

きんぱくしたくうき

Bầu không khí căng thẳng, dồn nén, áp lực.

Hán Việt: Khẩn Bách Không Khí

満員電車の中は、誰もが疲れているため、緊迫した空気が漂っている。

Trong tàu điện đông người, vì ai cũng mệt mỏi, nên một bầu không khí căng thẳng bao trùm.

緊急デプロイ

きんきゅうでぷろい

Triển khai khẩn cấp, deploy nóng (một bản vá lỗi hoặc tính năng quan trọng)

Hán Việt: Khẩn cấp triển khai

致命的なバグが発見されたため、緊急デプロイを実施することになった。

Vì một lỗi nghiêm trọng đã được phát hiện, chúng tôi quyết định thực hiện triển khai khẩn cấp.

Cách học chữ 緊

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...