Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 練 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 教練 (きょうれn) – Giáo luyện / Huấn luyện quân sự.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

教練きょうれn

試練しれん

練磨れんま

練達れんたつ

練るねる

模擬訓練もぎくんれん

Từ có chứa Kanji 練

9 mục hiển thị

教練

きょうれn

Giáo luyện / Huấn luyện quân sự

Hán Việt: Giao Luyện

厳しい(きびしい)教練(きょうれん)を積む(つむ)。

Tích lũy những đợt huấn luyện quân sự nghiêm khắc.

教練

きょうれん

Huấn luyện quân sự

Hán Việt: Giao Luyện

厳しい(きびしい)教練(きょうれん)。

Huấn luyện nghiêm khắc.

試練

しれん

Thử thách, sự thử thách, gian nan (thường dùng cho những thử thách lớn, quan trọng trong cuộc đời hoặc mối quan hệ).

Hán Việt: Thí Luyện

遠距離恋愛は、二人の関係にとって大きな試練だった。

Tình yêu xa là một thử thách lớn đối với mối quan hệ của hai người.

練磨

れんま

Rèn luyện, mài giũa, trau dồi (kỹ năng, bản thân)

Hán Việt: LUYỆN MA

入社後も、常に語学力と専門知識の練磨を怠りません。

Ngay cả sau khi vào công ty, tôi sẽ không ngừng rèn luyện năng lực ngôn ngữ và kiến thức chuyên môn.

練達

れんたつ

Thành thạo, tinh thông, điêu luyện (trong một kỹ năng, lĩnh vực nào đó)

Hán Việt: LUYỆN ĐẠT

彼はIT分野において練達したスキルを持つ専門家です。

Anh ấy là một chuyên gia có kỹ năng thành thạo trong lĩnh vực IT.

練る

ねる

nhào, luyện vật liệu; suy nghĩ và trau chuốt kỹ kế hoạch hay đối sách

Hán Việt: LUYỆN

小麦粉を練ってパンを作る。

Nhào bột mì để làm bánh mì.

模擬訓練

もぎくんれん

Huấn luyện giả định, diễn tập (thực hành theo tình huống giả định)

Hán Việt: Mô Nghĩ Huấn Luyện

来週、地震発生を想定した避難・救助の模擬訓練を実施します。

Tuần tới, chúng ta sẽ thực hiện huấn luyện giả định sơ tán và cứu hộ khi xảy ra động đất.

手練手管

てれんてくだ

Mánh khóe, thủ đoạn, chiêu trò; (trong tình yêu: chiêu trò tình ái, sự thao túng tâm lý)

Hán Việt: Thủ luyện thủ quản

彼女は手練手管を使って、いつも彼を思い通りに操っていた。

Cô ấy luôn dùng mánh khóe để thao túng anh ấy theo ý mình.

未練がましい

みれんがましい

Lưu luyến, khó dứt, tiếc nuối một cách dai dẳng (thường mang sắc thái tiêu cực, yếu đuối).

Hán Việt: Vị Luyến Quá

元恋人に未練がましい態度を取るのはやめなさい。

Đừng có thái độ lưu luyến người yêu cũ nữa.

Cách học chữ 練

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...