炸裂
さくれつ
Nổ tung
Hán Việt: Tạc Liệt
爆弾(ばくだん)が炸裂(さくれつ)する。
Quả bom nổ tung.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 裂 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 炸裂 (さくれつ) – Nổ tung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
炸裂 → さくれつ
破裂 → はれつ
亀裂 → きれつ
裂傷 → れっしょう
裂く → さく
分裂 → ぶんれつ
6 mục hiển thị
さくれつ
Nổ tung
Hán Việt: Tạc Liệt
爆弾(ばくだん)が炸裂(さくれつ)する。
Quả bom nổ tung.
はれつ
Nổ, vỡ tung, đứt (do áp suất cao)
Hán Việt: Phá Liệt
急な油圧上昇により、ホースが破裂する恐れがある。
Do áp suất thủy lực tăng đột ngột, có nguy cơ ống dẫn bị vỡ tung.
きれつ
Vết nứt, rạn nứt (thường dùng cho vật liệu cứng như bê tông, tường) xuất hiện sau khi đổ hoặc trong quá trình sử dụng.
Hán Việt: Quy Liệt (Vết Nứt)
打設したコンクリートに亀裂が見つかったため、原因調査と補修計画が必要です。
Do phát hiện vết nứt trên bê tông đã đổ, cần điều tra nguyên nhân và lập kế hoạch sửa chữa.
れっしょう
Vết rách, vết thương hở (do rách, xé)
Hán Việt: Liệt Thương
患者は交通事故により頭部に深い裂傷を負い、緊急手術が必要でした。
Bệnh nhân bị một vết rách sâu ở đầu do tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.
さく
xé, rạch hoặc làm tách ra theo đường dài; chia rẽ quan hệ giữa người với người
封筒を手で裂いて中の書類を取り出した。
Tôi xé phong bì bằng tay và lấy tài liệu bên trong.
ぶんれつ
sự chia tách, phân rã; sự chia rẽ thành các phe hoặc bộ phận
Hán Việt: Phân liệt
意見の違いから組織が分裂した。
Tổ chức bị chia rẽ vì khác biệt ý kiến.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.