許容
kyoyou
Cho phép
Hán Việt: Hứa Dung
誤差(ごさ)を許容(きょよう)する。
Cho phép (chấp nhận) sai số.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 許 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 許容 (kyoyou) – Cho phép.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
許容 → kyoyou
許す → ゆるす
特許 → とっきょ
許容差 → きょようさ
許容荷重 → きょようかじゅう
許容積載荷重 → きょようせきさいかじゅう
7 mục hiển thị
kyoyou
Cho phép
Hán Việt: Hứa Dung
誤差(ごさ)を許容(きょよう)する。
Cho phép (chấp nhận) sai số.
ゆるす
Tha thứ
Hán Việt: Hứa
過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。
Tha thứ lỗi lầm.
きょよう
sự cho phép và chấp nhận một mức độ sai lệch, hành vi hoặc điều kiện trong phạm vi nhất định
Hán Việt: HỨA DUNG
この装置では一ミリ以内の誤差が許容される。
Thiết bị này cho phép sai số trong phạm vi một milimét.
とっきょ
bằng sáng chế; quyền độc quyền được công nhận cho một phát minh
Hán Việt: Đặc Hứa
研究チームは新しい製造方法の特許を取得した。
Nhóm nghiên cứu đã được cấp bằng sáng chế cho phương pháp sản xuất mới.
きょようさ
Dung sai cho phép, giới hạn sai số.
Hán Việt: Hứa dung sai
部品の加工は、指定された許容差内に収める必要があります。
Việc gia công bộ phận phải nằm trong dung sai cho phép đã quy định.
きょようかじゅう
Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa được phép chịu đựng.
Hán Việt: Hứa Dung Hà Trọng
この足場板の許容荷重を超えないように注意してください。
Hãy chú ý không vượt quá tải trọng cho phép của tấm ván giàn giáo này.
きょようせきさいかじゅう
Tải trọng cho phép, trọng tải tối đa cho phép (mà giàn giáo hoặc cấu trúc có thể chịu được)
Hán Việt: Hứa Dung Tích Tải Hà Trọng
足場に資材を積載する際は、許容積載荷重を超過しないよう厳守してください。
Khi chất vật liệu lên giàn giáo, hãy tuân thủ nghiêm ngặt để không vượt quá tải trọng cho phép.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.