Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 詰 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 詰問 (きつもん) – Chất vấn / Tra hỏi.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

詰問きつもん

鮨詰めすしづめ

詰め物つめもの

差し詰めさしずめ

敷き詰めしきづめ

寿司詰めすしづめ

Từ có chứa Kanji 詰

13 mục hiển thị

詰問

きつもん

Chất vấn / Tra hỏi

Hán Việt: Cật Vấn

厳しく(きびしく)詰問(きつもん)する。

Tra hỏi nghiêm khắc.

鮨詰め

すしづめ

Chật như nêm, nhồi nhét, đông đến mức không còn chỗ trống

Hán Việt: Chỉ Cật

ラッシュ時の電車は、まるで人間がすし詰めになっているようだ。

Tàu điện giờ cao điểm giống như con người bị nhồi nhét chật cứng như nêm.

詰め物

つめもの

Vật liệu nhét (để cầm máu, lấp đầy khoang vết thương), gạc nhét.

Hán Việt: Cật Vật / Sảm Vật

大量の出血を抑えるため、看護師は創部に止血効果のある詰め物を施した。

Để kiểm soát chảy máu nhiều, y tá đã nhét vật liệu cầm máu vào vết thương.

差し詰め

さしずめ

Tạm thời, trước mắt, tóm lại là

Hán Việt: Sai/Sáp/Sách Chú

今日のところは、さしずめこれでいいだろう。

Trước mắt thì hôm nay như thế này là được rồi.

敷き詰め

しきづめ

Trải kín, lát kín, lấp đầy (Laying, paving, covering completely)

Hán Việt: Phu Cật

リビングの床には、厚手のカーペットが敷き詰められている。

Sàn phòng khách được trải kín bằng thảm dày.

寿司詰め

すしづめ

Tình trạng chật cứng như nêm, đông đúc chen chúc (như sushi được đóng hộp).

Hán Việt: Thọ Ti Cật

毎朝の通勤電車はすし詰め状態で、身動きが取れない。

Chuyến tàu điện đi làm mỗi sáng chật cứng như nêm, không thể cử động được.

すし詰め

すしづめ

Chật như nêm, nhồi nhét, đông nghịt người (như cách xếp sushi trong hộp)

ラッシュ時の地下鉄は、まるで乗客がすし詰め状態だ。

Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm, hành khách giống như bị nhồi nhét chặt cứng.

手詰まり

てづまり

Bế tắc, tắc nghẽn, không có bước đi tiếp theo, không còn cách nào để tiến hành (deadlock, stuck, impasse).

Hán Việt: Thủ Cật

開発途中で技術的な手詰まりに直面し、一時的に作業が中断しました。

Trong quá trình phát triển, chúng tôi đã gặp phải bế tắc về mặt kỹ thuật, và công việc tạm thời bị gián đoạn.

息が詰まる

いきがつまる

Nghẹt thở, căng thẳng

Hán Việt: TỨC CẬT

重(おも)い雰囲気(ふんいき)で息(いき)が詰(つ)まりそうだ。

Bầu không khí nặng nề đến mức có cảm giác nghẹt thở.

思い詰める

おもいつめる

Suy nghĩ bế tắc, lo âu quá mức

Hán Việt: TƯ CẬT

彼(かれ)は一人(ひとり)で悩(なや)みを抱(かか)え込(こ)み、思(おも)い詰(つ)めているようだ。

Anh ấy ôm phiền não một mình, có vẻ đang suy nghĩ cực kỳ bế tắc.

突き詰める

つきつめる

đào sâu, suy xét hoặc nghiên cứu đến tận cùng một vấn đề

原因を突き詰めると、管理方法に問題があった。

Khi đào sâu nguyên nhân, chúng tôi phát hiện vấn đề nằm ở cách quản lý.

行き詰まる

いきづまる

rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục vì hết phương án hoặc đường đi

Hán Việt: HÀNH CẬT

資金不足で計画が行き詰まった。

Kế hoạch rơi vào bế tắc vì thiếu vốn.

詰めかける

つめかける

đổ xô tới, chen kín; nhiều người tập trung đông tại một nơi

Hán Việt: CẬT QUẢI

人気俳優を一目見ようと、会場にファンが詰めかけた。

Người hâm mộ đổ xô tới hội trường để được nhìn diễn viên nổi tiếng.

Cách học chữ 詰

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...