保護
ほご
Bảo hộ, bảo vệ
Hán Việt: BẢO HỘ
絶滅危惧種を保護する。
Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 護 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 保護 (ほご) – Bảo hộ, bảo vệ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
保護 → ほご
護衛 → ごえい
擁護 → ようご
身体介護 → しんたいかいご
個人防護具 → こじんぼうごぐ
個人用保護具 → こじんようほごぐ
7 mục hiển thị
ほご
Bảo hộ, bảo vệ
Hán Việt: BẢO HỘ
絶滅危惧種を保護する。
Bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
ごえい
Hộ vệ
Hán Việt: HỘ VỆ
大統領を護衛する。
Hộ vệ tổng thống.
ようご
việc đứng ra bảo vệ quyền lợi, lập trường hoặc người đang bị chỉ trích và đe dọa
Hán Việt: ỦNG HỘ
弁護士は被告人の権利を擁護した。
Luật sư bảo vệ quyền lợi của bị cáo.
しんたいかいご
Chăm sóc cơ thể (bao gồm hỗ trợ tắm rửa, ăn uống, di chuyển, vệ sinh cá nhân...)
Hán Việt: Thân Thể Hộ Ngữ
高齢者の身体介護は、尊厳を守りながら行うことが重要です。
Việc chăm sóc cơ thể cho người cao tuổi cần được thực hiện trong khi vẫn tôn trọng phẩm giá của họ.
こじんぼうごぐ
Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment) như mũ bảo hiểm, giày an toàn, kính bảo hộ, găng tay...
Hán Việt: Cá Nhân Phòng Hộ Cụ
作業現場に入る際は、適切な個人防護具の着用が義務付けられています。
Khi vào công trường, việc đeo thiết bị bảo hộ cá nhân phù hợp là bắt buộc.
こじんようほごぐ
Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment)
Hán Việt: Cá Nhân Dụng Hộ Hộ Cụ
今日の朝礼で、個人用保護具の正しい着用方法について説明します。
Trong buổi họp sáng nay, tôi sẽ giải thích về cách đeo thiết bị bảo hộ cá nhân đúng cách.
プライバシーほご
Bảo vệ quyền riêng tư.
Hán Việt: Bảo Hộ
入浴介助を行う際は、常にプライバシー保護を意識し、声かけをしましょう。
Khi hỗ trợ tắm rửa, hãy luôn ý thức bảo vệ quyền riêng tư và thông báo trước cho người dùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.