卓越
たくえつ
Vượt trội / Xuất sắc
Hán Việt: Trác Việt
卓越(たくえつ)した才能(さいのう)。
Tài năng vượt trội.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 越 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 卓越 (たくえつ) – Vượt trội / Xuất sắc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
卓越 → たくえつ
越す → こす
越境 → えっきょう
優越感 → ゆうえつかん
持ち越し → もちこし
飛び越える → とびこえる
8 mục hiển thị
たくえつ
Vượt trội / Xuất sắc
Hán Việt: Trác Việt
卓越(たくえつ)した才能(さいのう)。
Tài năng vượt trội.
こす
Vượt qua / Ghé thăm
Hán Việt: Việt
峠(とうげ)を越す(こす)。
Vượt qua đỉnh đèo.
えっきょう
Vượt biên
Hán Việt: Việt Cảnh
国境(こっきょう)を越境(えっきょう)する。
Vượt biên giới.
ゆうえつかん
cảm giác hơn người; cảm giác mình vượt trội so với người khác
Hán Việt: ƯU VIỆT CẢM
他人を見下して優越感に浸るのはよくない。
Không nên coi thường người khác rồi chìm trong cảm giác hơn người.
もちこし
Chuyển sang (kỳ sau, giai đoạn sau), để lại (vấn đề chưa giải quyết cho người khác)
Hán Việt: Trì Việt
未解決のバグは次期開発チームへの持ち越し課題となりました。
Các lỗi chưa được giải quyết đã trở thành vấn đề chuyển giao cho đội phát triển tiếp theo.
とびこえる
nhảy qua, vượt qua vật cản; bỏ qua thứ tự hoặc vượt lên trước
選手は高い障害を軽々と飛び越えた。
Vận động viên dễ dàng nhảy qua chướng ngại vật cao.
のりこえる
vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm
Hán Việt: THỪA VIỆT
仲間と協力して大きな困難を乗り越えた。
Chúng tôi hợp tác với đồng đội để vượt qua khó khăn lớn.
だんさのりこえ
Vượt qua chướng ngại vật/bậc thềm/mặt đường không bằng phẳng.
Hán Việt: Đoạn sai thừa việt
公園の入り口に段差があるので、車椅子の段差乗り越えには細心の注意が必要です。
Lối vào công viên có bậc thềm, nên cần hết sức chú ý khi vượt qua bậc thềm bằng xe lăn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.