逃避
とうひ
sự trốn tránh hiện thực, trách nhiệm hoặc tình huống khó chịu
Hán Việt: ĐÀO TỊ
問題から逃避しても根本的な解決にはならない。
Trốn tránh vấn đề cũng không dẫn tới giải pháp căn bản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 逃 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 逃避 (とうひ) – sự trốn tránh hiện thực, trách nhiệm hoặc tình huống khó chịu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
逃避 → とうひ
逃す → のがす
逃亡 → とうぼう
逃げ道 → にげみち
見逃す → みのがす
逃れる → のがれる
8 mục hiển thị
とうひ
sự trốn tránh hiện thực, trách nhiệm hoặc tình huống khó chịu
Hán Việt: ĐÀO TỊ
問題から逃避しても根本的な解決にはならない。
Trốn tránh vấn đề cũng không dẫn tới giải pháp căn bản.
のがす
bỏ lỡ cơ hội; để người hoặc vật thoát mất; bỏ qua không thực hiện
Hán Việt: ĐÀO
絶好のチャンスを逃す。
Bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời.
とうぼう
sự bỏ trốn, chạy khỏi nơi giam giữ hoặc sự truy bắt
Hán Việt: ĐÀO VONG
囚人は監視の隙をついて刑務所から逃亡した。
Tù nhân lợi dụng lúc giám sát sơ hở để trốn khỏi nhà tù.
にげみち
Lối thoát, đường thoát thân; cách thoát khỏi tình thế khó khăn
Hán Việt: Đào Đạo
ぎゅうぎゅう詰めの電車の中で、押しつぶされそうになり、思わず逃げ道を探した。
Trong toa tàu chật cứng như nêm, suýt bị nghiền nát, tôi vô thức tìm kiếm lối thoát.
みのがす
không nhận ra và bỏ sót; bỏ lỡ cơ hội; cố ý làm ngơ hoặc tha cho
Hán Việt: KIẾN ĐÀO
重要な警告を見逃してしまった。
Tôi đã bỏ sót một cảnh báo quan trọng.
のがれる
thoát khỏi nguy hiểm, trách nhiệm, hình phạt hoặc tình trạng không mong muốn
Hán Việt: ĐÀO
住民は火災から無事に逃れた。
Người dân đã thoát khỏi đám cháy an toàn.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
にげだす
Chạy trốn, tẩu thoát
Hán Việt: ĐÀO XUẤT
動物園(どうぶつえん)からライオンが逃(に)げ出(だ)した。
Con sư tử đã tẩu thoát khỏi sở thú.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.