Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 過 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 過重 (かじゅう) – Quá tải / Quá nặng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

過重かじゅう

超過ちょうか

過剰かじょう

過密かみつ

過当かとう

過失かしつ

Từ có chứa Kanji 過

16 mục hiển thị

過重

かじゅう

Quá tải / Quá nặng

Hán Việt: Qua Trọng

過重(かじゅう)労働(ろうどう)。

Lao động quá tải.

超過

ちょうか

Vượt quá

Hán Việt: Siêu Qua

規定(きてい)重量(じゅうりょう)を超過(ちょうか)する。

Vượt quá trọng lượng quy định.

過剰

かじょう

Vượt quá

Hán Việt: Qua Thặng

過剰(かじょう)なサービス(さーびす)。

Dịch vụ quá mức (thừa thãi).

過密

かみつ

Dày đặc

Hán Việt: Qua Mật

過密(かみつ)ダイヤ(だいや)。

Lịch trình chạy tàu dày đặc.

過当

かとう

Quá đáng

Hán Việt: Qua

過当(かとう)な要求(ようきゅう)。

Yêu cầu quá đáng.

過失

かしつ

Lỗi bất cẩn

Hán Việt: Qua Thất

過失(かしつ)を認める(みとめる)。

Thừa nhận lỗi bất cẩn.

過度

かど

Quá mức

Hán Việt: Qua Đạc

過度(かど)な緊張(きんちょう)。

Căng thẳng quá mức.

過程

かてい

quá trình, các giai đoạn từ lúc bắt đầu tới khi đạt kết quả

製品が完成するまでの過程を記録した。

Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.

経過

けいか

diễn biến, quá trình trôi qua; khoảng thời gian đã qua

Hán Việt: KINH QUÁ

手術後の経過を見る。

Theo dõi diễn biến sau phẫu thuật.

過ち

あやまち

sai lầm, lỗi lầm; hành động hoặc phán đoán không đúng

Hán Việt: Qua

過ちを認めて謝るには勇気がいる。

Cần có dũng khí để thừa nhận sai lầm và xin lỗi.

過積載

かせきさい

Sự chở quá tải, vượt quá trọng lượng cho phép.

Hán Việt: Quá tích tải

朝礼で、運搬車両の過積載は重大事故につながるため、絶対にしないよう注意喚起がありました。

Trong buổi họp sáng, đã có nhắc nhở rằng tuyệt đối không được chở quá tải trên xe vận chuyển vì nó có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

過敏症

かびんしょう

Hội chứng quá mẫn, dị ứng, nhạy cảm quá mức

Hán Việt: Quá mẫn chứng

この薬で過敏症の既往歴がある患者には投与できません。

Không thể kê đơn thuốc này cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với thuốc.

一過性

いっかせい

Tính nhất thời, tạm thời, thoáng qua (transient, temporary)

Hán Việt: Nhất Quá Tính

この薬による吐き気は、通常一過性で、しばらくすると治まります。

Buồn nôn do thuốc này thường là tạm thời và sẽ giảm dần sau một thời gian.

擦過傷

さっかしょう

Vết trầy xước, vết xây xát (thường dùng trong y tế, sâu hơn 擦り傷)

Hán Việt: Sát Quá Thương

転倒による顔面の擦過傷は、消毒と簡単な処置で対応した。

Vết trầy xước trên mặt do ngã được xử lý bằng sát trùng và sơ cứu đơn giản.

過血糖

かけっとう

Tăng đường huyết, đường huyết cao (Hyperglycemia)

Hán Việt: Quá Huyết Đường

血液検査の結果、過血糖の状態が続いています。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy tình trạng tăng đường huyết vẫn tiếp diễn.

経過観察

けいかかんさつ

Theo dõi diễn biến, theo dõi tình trạng (observation of progress)

Hán Việt: Kinh Quá Quan Sát

副作用の兆候がないか、しばらく経過観察が必要です。

Cần theo dõi diễn biến một thời gian để xem có dấu hiệu tác dụng phụ hay không.

Cách học chữ 過

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...