黄金
おうごん
Vàng, hoàng kim
Hán Việt: HOÀNG KIM
黄金時代。
Thời kỳ hoàng kim.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 金 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 黄金 (おうごん) – Vàng, hoàng kim.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
黄金 → おうごん
差金 → さしがね
残金 → ざんきん
資金 → しきん
サラ金 → さらきん
緊結金具 → きんけつかなぐ
11 mục hiển thị
おうごん
Vàng, hoàng kim
Hán Việt: HOÀNG KIM
黄金時代。
Thời kỳ hoàng kim.
さしがね
Thước vuông góc (thước kẹp vuông góc, thước thợ mộc)
Hán Việt: Sai Kim
大工は差金を使って、正確に木材の切断位置を測った。
Thợ mộc đã dùng thước vuông góc để đo chính xác vị trí cắt gỗ.
ざんきん
Tiền còn lại
Hán Việt: TÀN KIM
ローンの残金を払う。
Trả số tiền nợ còn lại.
しきん
Tiền vốn, quỹ
Hán Việt: TƯ KIM
事業の資金を集める。
Gom tiền vốn cho dự án.
さらきん
công ty cho cá nhân vay tiền tiêu dùng, thường với lãi cao; từ cũ
サラ金から安易に借りるのは危険だ。
Vay dễ dãi từ công ty tín dụng tiêu dùng rất nguy hiểm.
きんけつかなぐ
Kẹp nối, khóa giàn giáo, phụ kiện cố định (dùng để nối các thanh giàn giáo).
Hán Việt: Khẩn Kết Kim Cụ
足場の緊結金具に緩みがないか、定期的に点検する必要があります。
Cần kiểm tra định kỳ xem các kẹp nối giàn giáo có bị lỏng không.
れんけつかなぐ
Phụ kiện nối, khớp nối, kẹp nối (dùng để liên kết các bộ phận cấu trúc của giàn giáo hoặc vật liệu khác).
Hán Việt: Liên Kết Kim Cụ
連結金具の緩みは足場倒壊の原因となるため、毎日点検が必要です。
Vì việc các phụ kiện nối bị lỏng có thể gây sập giàn giáo, cần kiểm tra hàng ngày.
かなごてしあげ
Hoàn thiện bề mặt bê tông bằng bay sắt/thép, xoa nền bằng bàn xoa thép (metal trowel finish, steel trowel finish).
Hán Việt: Kim Xiết Thành
床スラブは、カナゴテ仕上げで平滑に仕上げてください。
Sàn tấm phải được hoàn thiện phẳng mịn bằng bay sắt.
しきんかんぱ
quyên góp tiền để hỗ trợ một hoạt động hoặc tổ chức
被災地支援のために資金カンパを呼びかけた。
Người ta kêu gọi quyên góp tiền hỗ trợ vùng thiên tai.
ひっかけかなぐ
Móc cài, móc treo, phụ kiện móc (kim loại).
Hán Việt: Dẫn Quải Kim Cụ
足場の引っ掛け金具に緩みがないか、定期的に点検してください。
Hãy kiểm tra định kỳ xem các móc cài của giàn giáo có bị lỏng không.
かねづかいがあらい
Tiêu tiền hoang, mạnh tay và thiếu kiểm soát
彼は金遣いが荒く、給料日前にはいつも困っている。
Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng túng thiếu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.