Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 頭 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 没頭 (ぼっとう) – sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

没頭ぼっとう

台頭たいとう

先頭せんとう

偏頭痛へんずつう

平身低頭へいしんていとう

頭が痛いあたまがいたい

Từ có chứa Kanji 頭

10 mục hiển thị

没頭

ぼっとう

sự đắm chìm, mải mê; tập trung sâu đến mức quên những việc xung quanh

Hán Việt: MỘT ĐẦU

彼は研究に没頭し、時間がたつのを忘れていた。

Anh ấy mải mê nghiên cứu đến mức quên cả thời gian.

台頭

たいとう

sự nổi lên và giành vị trí đáng chú ý của người, tổ chức hoặc xu hướng mới

Hán Việt: ĐÀI ĐẦU

若い研究者の台頭が学界に刺激を与えた。

Sự nổi lên của các nhà nghiên cứu trẻ tạo động lực cho giới học thuật.

先頭

せんとう

vị trí đầu tiên của một hàng hoặc nhóm

案内係が列の先頭を歩いた。

Người hướng dẫn đi đầu hàng.

偏頭痛

へんずつう

Chứng đau nửa đầu, đau đầu migraine

Hán Việt: Thiên đầu thống

患者さん、偏頭痛はいつ頃から始まりましたか?

Bệnh nhân, chứng đau nửa đầu của anh/chị bắt đầu từ khi nào?

平身低頭

へいしんていとう

Cúi mình sát đất, khép nép, khúm núm (thể hiện sự tôn kính, phục tùng cao độ).

Hán Việt: Bình Thân Đê Đầu

VIPのお客様をお迎えする際は、平身低頭の態度で接するのが基本です。

Khi đón tiếp khách VIP, thái độ khúm núm, cung kính là điều cơ bản.

頭が痛い

あたまがいたい

Đau đầu, nhức nhối (vì rắc rối)

Hán Việt: ĐẦU THỐNG

子供(こども)の進学(しんがく)問題(もんだい)で頭(あたま)が痛(いた)い。

Đang đau hết cả đầu vì vấn đề học hành của con cái.

押し競饅頭

おしくらまんじゅう

Cảnh chen lấn, xô đẩy nhau (như trò chơi "đẩy bánh bao"); ám chỉ tình trạng đông đúc đến mức người nọ ép người kia.

Hán Việt: Áp Cạnh Mãn Đầu

今朝の通勤電車は、まさに「おしくらまんじゅう」の状態だった。

Chuyến tàu điện đi làm sáng nay đúng là tình trạng "chen lấn như bánh bao".

念頭に置く

ねんとうにおく

Ghi nhớ trong đầu, để trong tâm trí, xem xét, tính đến

Hán Việt: Niệm đầu trí

顧客のニーズを常に念頭に置き、サービスを改善していきたいと考えています。

Tôi muốn cải thiện dịch vụ bằng cách luôn ghi nhớ nhu cầu của khách hàng.

頭が下がる

あたまがさがる

Kính phục, khâm phục

Hán Việt: ĐẦU HẠ

彼女(かのじょ)の絶え間(たえま)ない努力(どりょく)には頭(あたま)が下(さ)がる。

Thật sự kính phục trước sự nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.

なべ頭ボルト

なべあたまボルト

Bu lông đầu chảo (Pan head bolt).

Hán Việt: Oa Đầu Bu lông (Oa: nồi/chảo)

この足場部材は、なべ頭ボルトで他の部品にしっかりと固定されています。

Bộ phận giàn giáo này được cố định chặt chẽ vào các bộ phận khác bằng bu lông đầu chảo.

Cách học chữ 頭

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...