養生
ようじょう
Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu).
Hán Việt: Dưỡng hộ
打設後のコンクリートは、適切な養生期間を設ける必要があります。
Bê tông sau khi đổ cần có thời gian dưỡng hộ thích hợp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 養 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 養生 (ようじょう) – Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
養生 → ようじょう
養成 → ようせい
素養 → そよう
保養 → ほよう
教養 → きょうよう
養う → やしなう
12 mục hiển thị
ようじょう
Dưỡng hộ (bê tông), bảo dưỡng, bảo quản (để đạt cường độ yêu cầu).
Hán Việt: Dưỡng hộ
打設後のコンクリートは、適切な養生期間を設ける必要があります。
Bê tông sau khi đổ cần có thời gian dưỡng hộ thích hợp.
ようせい
Đào tạo
Hán Việt: DƯỠNG THÀNH
専門家を養成する。
Đào tạo chuyên gia.
そよう
Tố chất, năng khiếu, kiến thức nền tảng, học vấn căn bản
Hán Việt: Tố Dưỡng
このポジションには、プログラミングに関する素養が不可欠です。
Đối với vị trí này, tố chất về lập trình là không thể thiếu.
ほよう
Nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng, phục hồi sức khỏe (thường là ở nơi có không khí trong lành, môi trường tốt).
Hán Việt: Bảo Dưỡng
公園での外気浴は、利用者の心身の保養になります。
Việc tắm nắng ngoài trời tại công viên giúp phục hồi sức khỏe cả về thể chất lẫn tinh thần cho người sử dụng.
きょうよう
học thức và sự tu dưỡng văn hóa cần để hiểu xã hội một cách rộng rãi
読書を通じて幅広い教養を身につけた。
Tôi trau dồi kiến thức văn hóa rộng qua việc đọc sách.
やしなう
Nuôi dưỡng, bồi dưỡng
Hán Việt: DƯỠNG
彼は一人で働きながら家族を養っている。
Anh ấy một mình làm việc để nuôi sống gia đình.
ていえいよう
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.
Hán Việt: Đê dinh dưỡng
夜間、〇〇様の低栄養状態を考慮し、追加の栄養補助食品を提供しました。
Ban đêm, xem xét tình trạng suy dinh dưỡng của ông/bà 〇〇, tôi đã cung cấp thêm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng.
ほおんようじょう
Dưỡng hộ/bảo dưỡng bằng cách giữ nhiệt (cho bê tông), bảo ôn. (Đặc biệt quan trọng trong điều kiện thời tiết lạnh để bê tông đạt cường độ yêu cầu và tránh hư hại do đông cứng sớm).
Hán Việt: Bảo Ôn Dưỡng Sinh
報告書には、冬場のコンクリート打設における保温養生の徹底が記載されています。
Trong báo cáo có ghi rõ việc thực hiện triệt để dưỡng hộ bảo ôn đối với việc đổ bê tông vào mùa đông.
すいちゅうようじょう
Dưỡng hộ trong nước (phương pháp bảo dưỡng bê tông bằng cách ngâm trong nước)
Hán Việt: Thủy trung dưỡng sinh
プレキャストコンクリート製品は、工場で水中養生されています。
Các sản phẩm bê tông đúc sẵn được dưỡng hộ trong nước tại nhà máy.
けいかんえいよう
Dinh dưỡng qua ống (truyền dinh dưỡng qua ống thông, ví dụ ống xông dạ dày, ống mở thông dạ dày).
Hán Việt: Kinh Quản Dinh Dưỡng
経管栄養の患者様には、適切な体位で注入することが重要です。
Đối với bệnh nhân được nuôi ăn qua ống, việc truyền dinh dưỡng ở tư thế thích hợp là rất quan trọng.
えいようしっちょう
Suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng
Hán Việt: Vinh Dưỡng Thất Điều
血液検査でアルブミン値が低い場合、栄養失調の可能性が考えられます。
Nếu chỉ số albumin trong xét nghiệm máu thấp, có thể nghi ngờ suy dinh dưỡng.
ひけいこうえいよう
Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa, dinh dưỡng tĩnh mạch (cung cấp chất dinh dưỡng trực tiếp vào máu, không qua đường miệng).
Hán Việt: Phi Kinh Khẩu Dinh Dưỡng
嚥下機能が著しく低下している患者には、非経口栄養が検討されます。
Đối với bệnh nhân có chức năng nuốt suy giảm đáng kể, dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa sẽ được xem xét.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.