駆逐
くちく
Trục xuất / Đuổi đi
Hán Việt: Trục
敵(てき)を駆逐(くちく)する。
Trục xuất quân địch.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 駆 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 駆逐 (くちく) – Trục xuất / Đuổi đi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
駆逐 → くちく
駆動 → くどう
駆使 → くし
駆ける → かける
駆血帯 → くけつたい
駆使する → くしする
10 mục hiển thị
くちく
Trục xuất / Đuổi đi
Hán Việt: Trục
敵(てき)を駆逐(くちく)する。
Trục xuất quân địch.
くどう
Vận hành, khởi động, điều khiển (hệ thống, chức năng). Thường chỉ sự 'chạy' của máy móc, hệ thống.
Hán Việt: CÚC ĐỘNG
このシステムは特定のデータベースに駆動されています。
Hệ thống này được vận hành/điều khiển bởi một cơ sở dữ liệu cụ thể.
くし
vận dụng thành thạo và linh hoạt kỹ năng, công cụ hoặc kiến thức
Hán Việt: KHU SỬ
複数の言語を駆使して海外の顧客と交渉した。
Tôi vận dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ để đàm phán với khách hàng nước ngoài.
かける
Chạy nhanh, phi (ngựa), lao đi, phóng đi
Hán Việt: KHU
馬が広い草原を気持ちよさそうに駆けていた。
Con ngựa đang phi nước đại trên thảo nguyên rộng lớn một cách khoan khoái.
くけつたい
Băng garô, dây garô (dụng cụ y tế dùng để thắt chặt chi, ngăn dòng chảy của máu)
Hán Việt: Khu Huyết Đới
大腿部の動脈性出血に対し、救急隊員は直ちに駆血帯を巻いた。
Đối với vết xuất huyết động mạch ở đùi, nhân viên cấp cứu đã ngay lập tức quấn băng garô.
くしする
Sử dụng thành thạo, khai thác triệt để, vận dụng linh hoạt; làm chủ.
Hán Việt: Khu Sử
私はこれまでの経験と幅広い知識を駆使して、貴社に貢献したいと考えております。
Tôi mong muốn được đóng góp cho quý công ty bằng cách vận dụng linh hoạt kinh nghiệm và kiến thức sâu rộng đã tích lũy.
かけおち
Bỏ trốn cùng người yêu (thường là để kết hôn khi bị gia đình hoặc hoàn cảnh xã hội phản đối).
Hán Việt: Khẩu Lạc
彼らは親の反対を押し切って駆け落ちし、遠い町でひっそりと暮らし始めた。
Họ đã vượt qua sự phản đối của cha mẹ, bỏ trốn cùng nhau và bắt đầu cuộc sống thầm lặng ở một thị trấn xa xôi.
ぬけがけ
Lén lút hành động trước người khác để đạt lợi ích cho mình (thường mang nghĩa tiêu cực), đặc biệt trong tình yêu có thể hiểu là 'cướp người yêu', 'tấn công trước'.
Hán Việt: Bạt Kỵ
友人の好きな人に抜け駆けするのは、人間として最低だ。
Lén lút cướp người mình thích của bạn bè là hành động tệ hại nhất của một con người.
かけつける
vội vã chạy tới, nhanh chóng có mặt khi nhận được tin
Hán Việt: KHU PHÓ
事故の連絡を受け、家族が病院へ駆けつけた。
Nhận được tin tai nạn, gia đình vội tới bệnh viện.
かけこみじょうしゃ
Việc chen lấn lên tàu/xe vào phút cuối khi cửa sắp đóng; hành vi vội vàng lên tàu/xe ngay trước khi cửa đóng.
Hán Việt: Khu Nhập Thừa Xa
駆け込み乗車は大変危険ですのでおやめください。
Xin vui lòng không chen lấn lên tàu vì rất nguy hiểm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.