~をおいて……ない
をおいて……ない
ngoài người, nơi hoặc cơ hội được nêu ra thì không có lựa chọn nào khác phù hợp hơn
この難しい交渉を任せられる人は、彼をおいてほかにいない。
Ngoài anh ấy ra, không còn ai khác có thể giao phó cuộc đàm phán khó khăn này.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 6 · Ngày 5
Học 4 mục của Tuần 6 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
をおいて……ない
ngoài người, nơi hoặc cơ hội được nêu ra thì không có lựa chọn nào khác phù hợp hơn
この難しい交渉を任せられる人は、彼をおいてほかにいない。
Ngoài anh ấy ra, không còn ai khác có thể giao phó cuộc đàm phán khó khăn này.
をよそに
phớt lờ hoặc không bị tác động bởi sự lo lắng, phản đối, kỳ vọng hay hoàn cảnh của người khác
家族の心配をよそに、彼は一人で危険な地域へ向かった。
Bất chấp sự lo lắng của gia đình, anh ấy một mình đi tới khu vực nguy hiểm.
をかねて
kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác
運動をかねて駅まで歩いた。
Tôi đi bộ tới ga kết hợp vận động.
をへて / をへた
trải qua một khoảng thời gian, quá trình, giai đoạn hoặc trung gian A rồi mới đi đến kết quả hay trạng thái B
長い交渉を経て、ようやく契約が成立した。
Trải qua quá trình đàm phán kéo dài, cuối cùng hợp đồng đã được ký kết.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.