Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 66/105

つる

bị chuột rút, co rút; treo hoặc làm một vật ở vị trí cao

長く走ったあと、突然ふくらはぎがつった。

Sau khi chạy lâu, bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.

おり

dịp, lúc hoặc cơ hội thích hợp trong một tình huống

帰国の折に、以前の同僚を訪ねた。

Nhân dịp về nước, tôi tới thăm đồng nghiệp cũ.

うず

xoáy nước, vòng xoáy; trung tâm của sự hỗn loạn hoặc biến động

川の中央に大きな渦ができていた。

Một xoáy nước lớn hình thành giữa sông.

着目

ちゃくもく

sự chú ý và tập trung vào một điểm hoặc đặc điểm cụ thể

研究者は地域ごとの違いに着目した。

Nhà nghiên cứu chú ý tới sự khác biệt giữa từng khu vực.

言いなり

いいなり

trạng thái làm hoàn toàn theo lời người khác mà không tự quyết định

彼は上司の言いなりになって意見を変えた。

Anh ấy làm theo lời cấp trên và thay đổi ý kiến.

言い分

いいぶん

lý lẽ, lời phân trần hoặc điều một bên muốn khẳng định

まず双方の言い分を聞いてから判断する。

Trước hết cần nghe lời phân trần của cả hai bên rồi mới phán đoán.

第三者

だいさんしゃ

bên thứ ba, người không trực tiếp thuộc hai bên liên quan

第三者の立場から公平に判断してもらった。

Chúng tôi nhờ một bên thứ ba đánh giá công bằng.

実態

じったい

thực trạng, tình hình thật sự bên trong khác với hình thức bên ngoài

調査によって現場の実態が明らかになった。

Cuộc điều tra làm rõ thực trạng tại hiện trường.

風潮

ふうちょう

trào lưu, xu hướng suy nghĩ và hành động lan rộng trong xã hội

環境を重視する風潮が社会に広がっている。

Xu hướng coi trọng môi trường đang lan rộng trong xã hội.

むら

sự không đều, chỗ đậm nhạt khác nhau; trạng thái hoặc năng lực thiếu ổn định

塗装にむらがあり、色が均一ではない。

Lớp sơn không đều nên màu sắc không đồng nhất.

情緒

じょうちょ

cảm xúc tinh tế; bầu không khí hoặc vẻ gợi cảm xúc đặc biệt

古い町並みには独特の情緒がある。

Dãy phố cổ có một bầu không khí cảm xúc rất riêng.

義理

ぎり

nghĩa vụ đạo lý, tình nghĩa và món nợ ân tình; quan hệ họ hàng do hôn nhân

長年世話になった人への義理を果たした。

Tôi làm tròn nghĩa tình với người đã giúp đỡ mình nhiều năm.

節度

せつど

sự điều độ, chừng mực; khả năng tự kiềm chế để không đi quá giới hạn

健康のため、節度ある飲酒を心がける。

Vì sức khỏe, tôi chú ý uống rượu có chừng mực.

共存

きょうぞん

sự cùng tồn tại của nhiều người, sinh vật hoặc yếu tố trong một môi trường

人間と自然が共存できる社会を目指す。

Chúng ta hướng tới xã hội nơi con người và thiên nhiên có thể cùng tồn tại.

除外

じょがい

sự loại trừ, gạt một đối tượng ra khỏi phạm vi xem xét

条件に合わないデータを分析対象から除外した。

Dữ liệu không đáp ứng điều kiện được loại khỏi đối tượng phân tích.

内訳

うちわけ

bảng phân chia chi tiết, nội dung từng khoản trong một tổng số

請求額の内訳を担当者に確認した。

Tôi xác nhận với người phụ trách bảng chi tiết số tiền yêu cầu thanh toán.

成分

せいぶん

thành phần, yếu tố cấu tạo nên một chất hoặc sản phẩm

商品の成分をラベルで確認した。

Tôi kiểm tra thành phần sản phẩm trên nhãn.

添加

てんか

sự thêm vào; việc cho chất hoặc thành phần bổ sung vào sản phẩm

食品に保存料を添加する場合は表示が必要だ。

Khi thêm chất bảo quản vào thực phẩm thì cần ghi nhãn.

摂取

せっしゅ

sự hấp thụ hoặc đưa thức ăn, chất dinh dưỡng và thông tin vào cơ thể

運動後は十分な水分を摂取してください。

Sau khi vận động, hãy hấp thụ đủ nước.

補給

ほきゅう

sự tiếp tế, bổ sung nhiên liệu, vật tư, thực phẩm hoặc nhân lực

基地に食料と水を補給した。

Lương thực và nước được tiếp tế cho căn cứ.

膨張

ぼうちょう

sự phồng lên, giãn nở hoặc mở rộng nhanh về quy mô

温度が上がると気体は膨張する。

Khi nhiệt độ tăng, chất khí giãn nở.

勢力

せいりょく

thế lực, sức mạnh hoặc phạm vi ảnh hưởng của một tổ chức và nhóm người

新しい政党が急速に勢力を伸ばしている。

Đảng mới đang nhanh chóng mở rộng thế lực.

統率

とうそつ

sự thống lĩnh, chỉ huy và điều phối một tập thể

監督はチームを巧みに統率した。

Huấn luyện viên khéo léo chỉ huy toàn đội.

めど

triển vọng hoàn thành; mốc dự kiến cho thấy một việc có thể giải quyết được

復旧のめどが立ち、来週から営業を再開する。

Đã xác định được triển vọng khôi phục nên hoạt động sẽ mở lại từ tuần sau.

目安

めやす

mốc tham khảo, tiêu chuẩn hoặc con số ước lượng để định hướng

一日の摂取量は二千キロカロリーを目安にする。

Lấy hai nghìn kilocalo làm mức tham khảo cho lượng hấp thụ một ngày.

けつ

quyết định hoặc kết quả biểu quyết

委員会は多数決で決を採った。

Ủy ban đưa ra quyết định bằng biểu quyết đa số.

果て

はて

điểm tận cùng, phần cuối; kết cục sau khi một việc kéo dài đến cùng

地平線の果てまで草原が広がっている。

Đồng cỏ trải dài tới tận chân trời.

行く手

ゆくて

con đường hoặc phương hướng phía trước; nơi một người đang tiến tới

大きな岩が登山者の行く手をふさいだ。

Tảng đá lớn chặn đường những người leo núi.

道のり

みちのり

quãng đường, hành trình; quá trình dài dẫn tới mục tiêu

山頂までの道のりは予想以上に険しかった。

Quãng đường lên đỉnh núi gian nan hơn dự kiến.

行き違い

いきちがい

sự lỡ gặp nhau; hiểu lầm hoặc sai lệch do liên lạc không khớp

駅で友人と行き違いになり、会えなかった。

Tôi và bạn lỡ gặp nhau ở ga nên không thể gặp được.

成り行き

なりゆき

diễn biến tự nhiên và kết quả hình thành theo tình thế

交渉の成り行きをしばらく見守ることにした。

Chúng tôi quyết định theo dõi diễn biến cuộc đàm phán thêm một thời gian.

有数

ゆうすう

thuộc hàng đầu, nổi bật; một trong số rất ít đối tượng có vị trí cao

この湖は国内有数の透明度を誇る。

Hồ này tự hào có độ trong thuộc hàng đầu trong nước.

神秘

しんぴ

sự huyền bí, điều khó giải thích bằng hiểu biết thông thường

古代遺跡には多くの神秘が残されている。

Di tích cổ đại còn lưu lại nhiều điều huyền bí.

概念

がいねん

khái niệm; ý niệm chung dùng để nắm bắt và phân loại sự vật

子どもに時間の概念を説明するのは難しい。

Giải thích khái niệm thời gian cho trẻ em là việc khó.

自粛

じしゅく

tự hạn chế hoặc kiềm chế hành động dựa trên trách nhiệm xã hội

感染拡大を防ぐため、大規模な行事を自粛した。

Các sự kiện quy mô lớn được tự hạn chế để ngăn dịch bệnh lan rộng.

解除

かいじょ

gỡ bỏ, hủy bỏ trạng thái khóa, hạn chế, hợp đồng hoặc lệnh cấm

大雨警報が午後に解除された。

Cảnh báo mưa lớn đã được gỡ bỏ vào buổi chiều.

是非

ぜひ

phải trái, đúng sai và ưu khuyết; nhất định, bằng mọi cách trong lời mời hoặc yêu cầu

計画の是非について専門家が議論した。

Các chuyên gia thảo luận về việc kế hoạch đúng hay không.

着手

ちゃくしゅ

bắt tay vào, chính thức bắt đầu thực hiện công việc hoặc kế hoạch

会社は新工場の建設に着手した。

Công ty bắt tay vào xây dựng nhà máy mới.

要領

ようりょう

điểm chính, cách thức cần nắm; sự khéo léo trong xử lý công việc

説明書を読んで、操作の要領を理解した。

Tôi đọc hướng dẫn và hiểu được cách vận hành cốt yếu.

主催

しゅさい

việc đứng ra tổ chức và chịu trách nhiệm chính cho sự kiện

市が国際交流イベントを主催した。

Thành phố đứng ra tổ chức sự kiện giao lưu quốc tế.

夥しい

おびただしい

rất nhiều, vô số đến mức bất thường; mức độ cực lớn

Hán Việt: KHỎA

事故現場には夥しい数の見物人がいた。

Tại hiện trường vụ tai nạn có vô số người đứng xem.

生理的

せいりてき

thuộc sinh lý cơ thể; phản ứng tự nhiên của cơ thể hoặc cảm giác bản năng

睡眠は人間にとって生理的な必要である。

Giấc ngủ là nhu cầu sinh lý của con người.

重厚

じゅうこう

trầm và vững, có chiều sâu; mang vẻ uy nghiêm, chắc chắn

歴史を感じさせる重厚な建物が残っている。

Một tòa nhà trầm mặc, vững chãi gợi cảm giác lịch sử vẫn còn được bảo tồn.

生々しい

なまなましい

sống động, chân thực đến mức gây cảm giác mạnh; còn mới và rõ như vừa xảy ra

事故現場の生々しい映像がニュースで流れた。

Hình ảnh hiện trường tai nạn rất chân thực được phát trên bản tin.

もろい

giòn, dễ vỡ; yếu và dễ sụp đổ trước tác động

この古いガラスはもろいので、慎重に扱ってください。

Tấm kính cũ này dễ vỡ nên hãy xử lý cẩn thận.

したたか

gan lì, kiên cường; khôn ngoan và không dễ bị khuất phục

彼女は失敗してもすぐ立ち直るしたたかな人だ。

Cô ấy là người kiên cường, dù thất bại cũng nhanh chóng đứng dậy.

生ぬるい

なまぬるい

âm ấm, không đủ nóng; nửa vời, thiếu nghiêm khắc hoặc quyết tâm

風呂の湯が生ぬるくて、体が温まらなかった。

Nước tắm chỉ âm ấm nên cơ thể không ấm lên.

格別

かくべつ

đặc biệt, khác hẳn thông thường; nổi bật hơn những thứ khác

故郷で食べる料理の味は格別だ。

Hương vị món ăn thưởng thức tại quê nhà thật đặc biệt.

しなやか

mềm dẻo, uyển chuyển; linh hoạt nhưng vẫn có độ bền

猫はしなやかな動きで狭い場所を通り抜けた。

Con mèo luồn qua chỗ hẹp bằng động tác uyển chuyển.

空しい

むなしい

trống rỗng, vô nghĩa; bỏ công sức nhưng không nhận được kết quả hay giá trị

Hán Việt: KHÔNG

何度訴えても聞いてもらえず、空しい気持ちになった。

Dù kêu gọi nhiều lần vẫn không được lắng nghe, tôi cảm thấy trống rỗng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...