一気に
いっきに
một mạch, một hơi; đồng loạt hoặc nhanh chóng trong một lần
長い階段を一気に駆け上がった。
Tôi chạy một mạch lên cầu thang dài.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 65/105
いっきに
một mạch, một hơi; đồng loạt hoặc nhanh chóng trong một lần
長い階段を一気に駆け上がった。
Tôi chạy một mạch lên cầu thang dài.
thư giãn, cảm thấy thoải mái như ở nhà và không còn căng thẳng
仕事を終え、家でゆっくりくつろいだ。
Tôi thư giãn ở nhà sau khi làm xong công việc.
tan chảy hoặc mềm ra; cảm xúc trở nên lâng lâng, mềm dịu
暑さでアイスクリームがすぐにとろけた。
Kem nhanh chóng tan chảy vì trời nóng.
やわらぐ
dịu đi, giảm bớt; thời tiết, đau đớn, căng thẳng hoặc thái độ trở nên mềm hơn
薬を飲んだら痛みが少し和らいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau dịu bớt.
mang đến, gây ra hoặc tạo ra kết quả và ảnh hưởng
新しい技術が産業に大きな変化をもたらした。
Công nghệ mới mang lại thay đổi lớn cho ngành.
sống lại, hồi sinh; ký ức, cảm giác hoặc tình trạng trước đây trở lại
適切な処置によって患者の意識がよみがえった。
Nhờ xử lý thích hợp, ý thức của bệnh nhân đã hồi phục.
héo, teo và mất độ tươi hoặc căng mọng
冷蔵庫に入れ忘れた野菜がしなびていた。
Rau bị quên không cho vào tủ lạnh đã héo.
tăng dần về số lượng, chi phí hoặc gánh nặng
工事が長引き、費用が予想以上にかさんだ。
Công trình kéo dài khiến chi phí tăng hơn dự kiến.
cồng kềnh, chiếm nhiều thể tích nên khó mang hoặc cất giữ
冬の服は厚くて荷物がかさばる。
Quần áo mùa đông dày nên hành lý rất cồng kềnh.
まぎらす
làm chuyển hướng chú ý để quên hoặc giảm cảm xúc khó chịu; che giấu cho khó nhận ra
音楽を聴いて不安を紛らした。
Tôi nghe nhạc để làm dịu cảm giác bất an.
まぎれる
lẫn vào nên khó phân biệt; sự chú ý chuyển đi khiến cảm giác khó chịu tạm dịu
犯人は人混みに紛れて逃げた。
Thủ phạm lẫn vào đám đông rồi bỏ trốn.
からめる
quấn một vật vào vật khác; kết hợp một yếu tố với chủ đề hoặc kế hoạch
肉に野菜を絡めて焼いた。
Tôi cuốn rau vào thịt rồi nướng.
からまる
bị quấn, mắc hoặc rối vào nhau
イヤホンのコードがかばんの中で絡まった。
Dây tai nghe bị rối trong túi.
へだてる
ngăn cách, đặt khoảng cách giữa người, vật, thời gian hoặc quan hệ
川が二つの地域を隔てている。
Con sông ngăn cách hai khu vực.
へだたる
cách xa về không gian, thời gian, mức độ hoặc quan điểm
二つの町は山を挟んで遠く隔たっている。
Hai thị trấn cách xa nhau qua một dãy núi.
こじれる
Trở nên tồi tệ, rắc rối, lục đục
Hán Việt: ẢO
風邪が拗れて、肺炎になった。
Bệnh cảm trở nên tồi tệ và biến thành viêm phổi.
bị cong, méo hoặc lệch; nhận thức, tính cách và cơ chế trở nên sai lệch
熱で金属の板がゆがんだ。
Tấm kim loại bị cong vì nhiệt.
くつがえる
bị lật ngược, bị bác bỏ; chính quyền, phán quyết hoặc nhận định không còn đứng vững
新しい証拠によって有罪判決が覆った。
Bản án có tội bị đảo ngược bởi bằng chứng mới.
ひるがえす
lật hoặc phất một vật; thay đổi hoàn toàn thái độ, quyết định hay lập trường
選手は国旗を高く翻した。
Vận động viên phất cao quốc kỳ.
ひるがえる
bay phấp phới; tình thế hoặc chủ trương đột ngột đảo chiều
旗が風に翻っていた。
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
phát sinh tranh chấp và trở nên rắc rối; lo lắng không yên
契約条件をめぐって両社がもめた。
Hai công ty tranh chấp về các điều kiện hợp đồng.
ひそめる
che giấu để không lộ; hạ thấp giọng hoặc hơi thở
気配を消して森の中に身を潜めた。
Anh ấy giấu mình trong rừng, không để lộ dấu vết.
ひそむ
ẩn náu, tiềm ẩn mà chưa lộ ra bên ngoài
草むらに小さな動物が潜んでいた。
Một con vật nhỏ ẩn trong bụi cỏ.
ở lì trong một nơi kín; hơi, mùi, cảm xúc hoặc âm thanh bị giữ lại và trở nên nặng, đục
雨の日は家にこもって本を読んだ。
Ngày mưa tôi ở trong nhà đọc sách.
むしばむ
ăn mòn và làm suy yếu dần cơ thể, tinh thần, tổ chức hoặc xã hội
湿気が建物の内部を少しずつ蝕んでいる。
Độ ẩm đang dần ăn mòn bên trong tòa nhà.
はかる
âm mưu, bí mật lập kế hoạch gây bất lợi hoặc chiếm đoạt
犯人たちは会社の資金を奪おうと謀った。
Những kẻ phạm tội âm mưu chiếm đoạt tiền của công ty.
quan sát, dò xét hoặc suy ra điều ẩn phía sau; cũng dùng khiêm nhường cho hỏi và ghé thăm
表情から相手の本音をうかがった。
Tôi dò xét ý thật của đối phương qua nét mặt.
うらづける
chứng minh, củng cố tính đáng tin bằng bằng chứng hoặc dữ liệu
複数の記録が彼の証言を裏付けている。
Nhiều hồ sơ chứng minh cho lời khai của anh ấy.
さぐる
dò tìm bằng tay hoặc điều tra kín đáo để biết tình hình và ý định
暗闇の中で壁を手で探りながら進んだ。
Tôi tiến lên trong bóng tối, dùng tay dò theo bức tường.
lần theo, đi theo một tuyến đường; truy lại quá trình hoặc lịch sử
古い地図を頼りに山道をたどった。
Chúng tôi lần theo đường núi dựa vào tấm bản đồ cũ.
tiến triển thuận lợi, công việc chạy nhanh và suôn sẻ
準備が予定より早くはかどっている。
Công việc chuẩn bị đang tiến triển nhanh hơn kế hoạch.
thực hiện thành thạo hoặc xử lý hết khối lượng công việc được giao
彼は大量の注文を一人でこなした。
Anh ấy một mình xử lý hết lượng đơn hàng lớn.
まにあう
đến kịp thời hạn; đủ dùng hoặc có thể giải quyết bằng thứ đang có
急げば最終電車に間に合う。
Nếu nhanh lên thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.
はかる
mưu cầu, cố gắng thực hiện hoặc thúc đẩy một mục tiêu
作業の効率化を図るため、新しい設備を導入した。
Chúng tôi đưa thiết bị mới vào để nâng cao hiệu quả công việc.
quá để tâm hoặc bám chặt vào chi tiết; theo đuổi kỹ lưỡng tiêu chuẩn riêng
細かい形式にこだわりすぎる必要はない。
Không cần quá bám vào những hình thức nhỏ nhặt.
とがめる
trách cứ, lên án; lương tâm cắn rứt
Hán Việt: CỮU
彼のミスを咎める。
Trách anh ấy về sai sót đó.
e dè, ngại ngần vì để ý dư luận hoặc phép tắc; không dám làm thẳng thừng
人目をはばかって、二人は小声で話した。
Hai người nói nhỏ vì e ngại ánh mắt xung quanh.
phân biệt đúng sai và hoàn cảnh; hiểu giới hạn, lễ nghi và vị trí của mình
公共の場では礼儀をわきまえて行動すべきだ。
Ở nơi công cộng, cần hành động đúng lễ nghi.
おびえる
Khiếp sợ, sợ hãi
Hán Việt: KHIẾP
子犬(こいぬ)は雷(かみなり)の音(おと)に怯(おび)えていた。
Con cún con khiếp sợ trước tiếng sấm.
lừa dối, che giấu; làm cho vấn đề không rõ hoặc đánh lạc hướng
Hán Việt: NGỘ MA HÓA
数字をごまかして報告することは許されない。
Không được phép báo cáo bằng cách gian lận số liệu.
giả vờ không biết, giả ngây; nói hoặc hành động như không hiểu
質問されても、彼は知らないふりをしてとぼけた。
Dù bị hỏi, anh ấy vẫn giả vờ không biết.
quan tâm, chăm sóc và đối xử nhẹ nhàng với người đang yếu hoặc mệt
けがをした足をいたわりながら歩いた。
Tôi đi bộ trong lúc giữ gìn chân bị thương.
dỗ dành, làm dịu người đang tức giận, khóc hoặc hoảng loạn
泣いている子どもを抱いてなだめた。
Tôi ôm và dỗ đứa trẻ đang khóc.
nài nỉ, vòi vĩnh người khác cho vật hoặc làm điều mình muốn
子どもが母親に新しいおもちゃをねだった。
Đứa trẻ vòi mẹ mua đồ chơi mới.
つきまとう
bám theo, đeo đẳng; một vấn đề hoặc ký ức liên tục không rời
見知らぬ男が駅からずっと付きまとってきた。
Một người đàn ông lạ mặt bám theo tôi từ nhà ga.
bám chặt, níu lấy để không rơi hoặc không bị tách ra
子どもは母親の腕にしがみついた。
Đứa trẻ bám chặt lấy cánh tay mẹ.
dựa vào vật khác; cảm thấy đầy bụng hoặc khó tiêu
疲れたので壁にもたれて休んだ。
Vì mệt nên tôi dựa vào tường nghỉ.
ゆさぶる
lắc mạnh; gây chấn động tinh thần, nhận thức hoặc hệ thống
救助隊は扉を何度も揺さぶった。
Đội cứu hộ lắc mạnh cánh cửa nhiều lần.
xoa, bóp hoặc nhào; lo lắng; được rèn luyện giữa nhiều người và trải nghiệm
肩が痛かったので、家族にもんでもらった。
Vì đau vai nên tôi nhờ người nhà xoa bóp.
treo một vật từ phía trên để nó buông xuống
窓辺に風鈴をつるした。
Tôi treo chuông gió bên cửa sổ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.