あっけない
kết thúc quá nhanh, đơn giản hoặc dễ dàng đến mức hụt hẫng
長く準備した試合はあっけなく終わった。
Trận đấu được chuẩn bị lâu dài lại kết thúc quá chóng vánh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 67/105
kết thúc quá nhanh, đơn giản hoặc dễ dàng đến mức hụt hẫng
長く準備した試合はあっけなく終わった。
Trận đấu được chuẩn bị lâu dài lại kết thúc quá chóng vánh.
mong manh, ngắn ngủi; dễ biến mất và không bền lâu
花の命は短く、はかない。
Đời hoa ngắn ngủi và mong manh.
たんぱく
nhẹ và thanh, không đậm; tính cách hoặc thái độ thẳng và không quá chấp trước
この魚は脂が少なく、淡白な味がする。
Loại cá này ít mỡ và có vị thanh nhẹ.
あわい
nhạt, nhẹ; mong manh và không rõ rệt về màu sắc, ánh sáng hoặc cảm xúc
空が淡い桃色に染まった。
Bầu trời nhuộm màu hồng đào nhạt.
てもちぶさた
không có việc để làm nên thấy thừa thời gian, lúng túng hoặc buồn chán
待ち時間が長く、手持ち無沙汰になった。
Thời gian chờ dài khiến tôi không biết làm gì.
おもわしい
đáng mong muốn, khả quan; thường dùng dạng phủ định để nói tình trạng không tốt
売上は思わしい結果にならなかった。
Doanh số không đạt kết quả khả quan.
u ám, ngột ngạt; gây khó chịu, phiền toái hoặc bực bội
梅雨のうっとうしい天気が続いている。
Thời tiết âm u khó chịu của mùa mưa vẫn kéo dài.
せつじつ
cấp thiết, nghiêm trọng; xuất phát từ nhu cầu hoặc mong muốn rất mạnh
住民から切実な支援の要望が寄せられた。
Người dân gửi tới yêu cầu hỗ trợ hết sức cấp thiết.
nhỏ nhặt, không đáng kể; ít quan trọng
ささいな誤解から二人は口論になった。
Hai người cãi nhau vì một hiểu lầm nhỏ nhặt.
nhỏ bé, khiêm tốn; không nhiều nhưng chân thành
友人だけを招いてささやかな式を開いた。
Chúng tôi tổ chức một buổi lễ nhỏ chỉ mời bạn bè.
bí mật, kín đáo; không để người khác biết hoặc chú ý
彼はひそかな計画を胸に抱いていた。
Anh ấy ấp ủ một kế hoạch bí mật.
hiếm, ít khi xảy ra hoặc ít thấy
この地域で雪が積もるのはまれだ。
Việc tuyết tích tụ ở khu vực này là hiếm.
しょうさい
chi tiết, cụ thể; trình bày đầy đủ từng phần nhỏ
事故の経緯を詳細に報告した。
Tôi báo cáo chi tiết diễn biến của vụ tai nạn.
びんしょう
nhanh nhẹn, lanh lẹ trong động tác; phản ứng và phán đoán nhanh
選手は敏捷な動きで相手をかわした。
Vận động viên né đối thủ bằng động tác nhanh nhẹn.
すばやい
nhanh nhẹn, mau lẹ; phản ứng hoặc hành động trong thời gian rất ngắn
猫が素早い動きで塀の上に飛び乗った。
Con mèo nhảy lên bờ tường bằng động tác nhanh nhẹn.
すみやか
nhanh chóng, không chậm trễ; được thực hiện ngay và thuận lợi
問題が見つかったら速やかに報告してください。
Khi phát hiện vấn đề, hãy báo cáo ngay.
siêng năng, chăm chỉ; chu đáo và thường xuyên làm những việc nhỏ cần thiết
彼女はまめな人で、毎日欠かさず日記を書く。
Cô ấy rất chăm chỉ và viết nhật ký mỗi ngày không bỏ.
もはんてき
mang tính mẫu mực, đáng làm gương theo tiêu chuẩn tốt
彼は規則を守る模範的な社員だ。
Anh ấy là nhân viên mẫu mực luôn tuân thủ quy định.
ゆうが
thanh lịch, tao nhã; có vẻ đẹp tinh tế và thong thả
彼女は優雅な動きで舞台を歩いた。
Cô ấy bước trên sân khấu với động tác thanh lịch.
むしんけい
vô tâm, thiếu nhạy cảm; không để ý cảm xúc hoặc hoàn cảnh của người khác
病気の人の前でその冗談を言うのは無神経だ。
Nói câu đùa đó trước mặt người bệnh là rất vô tâm.
cường tráng, khỏe khoắn; kiên cường và có sức chịu đựng trước khó khăn
子どもたちは自然の中でたくましく育っている。
Bọn trẻ đang lớn lên khỏe mạnh giữa thiên nhiên.
khó coi, mất thể diện; không phù hợp với cách cư xử nên có
人前で大声で言い争うのはみっともない。
Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người rất khó coi.
ひややか
lạnh lùng, lãnh đạm; ánh mắt hoặc thái độ thiếu sự cảm thông
提案に対する周囲の反応は冷ややかだった。
Phản ứng của mọi người đối với đề xuất rất lạnh nhạt.
そっけない
hờ hững, lạnh nhạt; phản ứng ngắn và thiếu thân thiện
久しぶりに会ったのに、彼の返事は素っ気なかった。
Dù lâu ngày mới gặp, câu trả lời của anh ấy vẫn rất hờ hững.
なげやり
buông xuôi, làm cho xong vì không còn quan tâm đến kết quả
何度も失敗し、彼は投げやりな態度になった。
Sau nhiều lần thất bại, anh ấy có thái độ buông xuôi.
いいかげん
cẩu thả, thiếu trách nhiệm; vừa phải, thích hợp tùy ngữ cảnh
いい加減な説明では利用者が納得しない。
Người sử dụng sẽ không chấp nhận một lời giải thích cẩu thả.
giới trong phương diện xã hội và văn hóa; vai trò, nhận thức và bản dạng liên quan đến giới
職場でジェンダーによる役割の固定を見直す。
Nơi làm việc xem xét lại việc cố định vai trò theo giới.
phần cuối, lần cuối hoặc người cuối cùng trong một chuỗi
ライブのラストに代表曲が演奏された。
Ca khúc tiêu biểu được biểu diễn ở phần cuối buổi diễn.
tư thế tạo dáng; sự tạm dừng trong chuyển động, âm thanh hoặc phát lại
写真を撮るため、全員で同じポーズを取った。
Mọi người cùng tạo một tư thế giống nhau để chụp ảnh.
hình thức, mẫu nhập liệu; tư thế và cách vận động của cơ thể
申し込みフォームに必要事項を入力した。
Tôi nhập thông tin cần thiết vào mẫu đăng ký.
sự thay đổi, thay người hoặc đổi sang phương án khác
途中で担当者をチェンジすることになった。
Giữa chừng, người phụ trách được thay đổi.
quay đầu theo hình chữ U; trở về quê hoặc địa phương gốc để sống và làm việc
交差点ではなく、指定された場所でUターンした。
Tôi quay đầu xe tại nơi được chỉ định thay vì ở giao lộ.
phản hồi; thông tin đánh giá được trả lại để điều chỉnh và cải thiện
利用者からのフィードバックを製品改良に生かした。
Phản hồi của người sử dụng được dùng để cải tiến sản phẩm.
công nghệ; hệ thống kỹ thuật và tri thức được ứng dụng để giải quyết vấn đề
新しいテクノロジーが医療の現場を変えている。
Công nghệ mới đang thay đổi lĩnh vực y tế.
nền tảng, cơ sở; phần làm nền cho hoạt động hoặc thiết kế
既存の技術をベースに新製品を開発した。
Sản phẩm mới được phát triển dựa trên công nghệ hiện có.
bộ lọc; chức năng loại bỏ tạp chất, ánh sáng, âm thanh hoặc nội dung không cần thiết
空気清浄機のフィルターを交換した。
Tôi thay bộ lọc của máy lọc không khí.
nhãn; sự gán một đánh giá cố định, thường mang tính tiêu cực, cho người hoặc vật
商品に価格を示すレッテルを貼った。
Tôi dán nhãn ghi giá lên sản phẩm.
rập khuôn, định hình theo khuôn mẫu cố định; hình ảnh khái quát quá đơn giản về một nhóm
性別によるステレオタイプな役割分担を見直すべきだ。
Nên xem xét lại việc phân chia vai trò rập khuôn theo giới tính.
cảm giác, trực giác; sự hợp nhau về cảm xúc giữa người với người
初めて会ったが、彼とはフィーリングが合った。
Dù mới gặp lần đầu, tôi cảm thấy rất hợp với anh ấy.
tông giọng, sắc thái âm thanh; gam màu hoặc không khí chung
相手を責めるようなトーンで話してはいけない。
Không nên nói bằng giọng điệu như đang trách móc đối phương.
rõ ràng, trong sạch; hoàn thành hoặc vượt qua một điều kiện, nhiệm vụ
音声がクリアで、説明を聞き取りやすかった。
Âm thanh rõ nên phần giải thích rất dễ nghe.
sự tương phản, đối lập rõ rệt giữa màu sắc, ánh sáng, tính chất hoặc ý kiến
白い壁と黒い家具のコントラストが美しい。
Sự tương phản giữa tường trắng và đồ nội thất đen rất đẹp.
cao trào, đỉnh điểm; phần căng thẳng hoặc quan trọng nhất của sự việc
映画は最後の場面でクライマックスを迎える。
Bộ phim đạt cao trào ở cảnh cuối.
đỉnh cao, mức cao nhất; thời điểm đông nhất hoặc mạnh nhất
観光客の数は夏休みにピークを迎える。
Số khách du lịch đạt đỉnh vào kỳ nghỉ hè.
sức bền thể lực; khả năng duy trì hoạt động trong thời gian dài
長い試合を戦い抜くにはスタミナが必要だ。
Cần sức bền để thi đấu tới cùng trong một trận dài.
năng động, mạnh mẽ; có quy mô lớn hoặc biến đổi nhiều
選手のダイナミックな動きに観客が沸いた。
Khán giả phấn khích trước những động tác mạnh mẽ của vận động viên.
sức sống, nghị lực và nguồn năng lượng mạnh để hoạt động tích cực
高齢になっても彼女はバイタリティーにあふれている。
Dù đã lớn tuổi, bà ấy vẫn tràn đầy sức sống.
sức mạnh, năng lượng; khả năng gây ảnh hưởng hoặc thúc đẩy người khác
新しいエンジンは以前より大きなパワーを出せる。
Động cơ mới có thể tạo ra sức mạnh lớn hơn trước.
sự đa dạng, nhiều loại; chương trình giải trí gồm nhiều nội dung khác nhau
この店は商品のバラエティーが豊かだ。
Cửa hàng này có chủng loại sản phẩm rất đa dạng.
sự lặp lại thành lối mòn, thiếu mới mẻ; trạng thái nhàm chán vì cách làm không đổi
同じ企画が続き、番組がマンネリになっている。
Chương trình trở nên nhàm chán vì liên tục dùng cùng một ý tưởng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.