またがる
ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ
子どもが自転車にまたがった。
Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 69/105
ngồi dạng chân trên vật; trải dài hoặc bắc qua nhiều vùng, thời kỳ
子どもが自転車にまたがった。
Đứa trẻ ngồi lên xe đạp với hai chân hai bên.
rải, phát tán hoặc phân phát rộng khắp với số lượng lớn
農家が畑に種をばらまいた。
Người nông dân rải hạt giống trên ruộng.
すりかえる
đánh tráo, thay thế bí mật; chuyển chủ đề để né vấn đề chính
犯人は本物の書類を偽物にすり替えた。
Thủ phạm đánh tráo tài liệu thật bằng tài liệu giả.
làm lộ bí mật; tháo rời một vật thành từng bộ phận
本人の許可なく秘密をばらしてはいけない。
Không được tiết lộ bí mật khi chưa có sự cho phép của người đó.
bị lộ, bị phát hiện; bí mật hoặc hành vi che giấu không còn kín
小さなうそでも、いつかはばれる。
Dù là lời nói dối nhỏ thì một ngày nào đó cũng sẽ bị lộ.
はれる
trời quang; cảm giác hoặc nghi ngờ được giải tỏa, trở nên sáng rõ
朝まで降っていた雨がやみ、空が晴れた。
Mưa kéo dài tới sáng đã tạnh và trời quang.
mỗi người, từng người một
参加者はめいめい好きな席に座った。
Mỗi người tham gia ngồi vào chỗ mình thích.
なんらか
một điều hoặc hình thức nào đó chưa được xác định cụ thể
問題を解決するには何らかの対策が必要だ。
Cần một biện pháp nào đó để giải quyết vấn đề.
しわよせ
hậu quả xấu hoặc gánh nặng bị dồn sang người hay bộ phận khác
人員削減のしわ寄せが現場の社員に集中している。
Gánh nặng do cắt giảm nhân sự đang dồn lên nhân viên hiện trường.
さしつかえ
trở ngại, sự bất tiện hoặc lý do khiến không thể thực hiện thuận lợi
差し支えがなければ、お名前を教えてください。
Nếu không bất tiện, xin hãy cho tôi biết tên.
tính nhất quán, mạch hợp lý giữa các lời giải thích hoặc sự việc
説明のつじつまが合わず、疑問が残った。
Lời giải thích không nhất quán nên vẫn còn nghi vấn.
がら
hoa văn; vóc dáng, tính chất hoặc kiểu người thể hiện qua bề ngoài
この着物は花の柄が美しい。
Bộ kimono này có hoa văn hoa rất đẹp.
かげ
bóng, hình phản chiếu hoặc dấu vết cho thấy sự hiện diện
夕日で建物の影が長く伸びていた。
Bóng tòa nhà kéo dài dưới ánh hoàng hôn.
かげ
bóng râm, chỗ khuất ánh sáng; phía sau hậu trường hoặc sự che chở
木の陰で休みながら水を飲んだ。
Tôi uống nước trong lúc nghỉ dưới bóng cây.
つや
độ bóng, vẻ óng mượt; sức hấp dẫn hoặc sắc thái quyến rũ
この布は表面に美しい艶がある。
Tấm vải này có độ bóng đẹp trên bề mặt.
cái bẫy; thủ đoạn hoặc tình huống được sắp đặt để khiến người khác mắc vào
動物を捕まえるためのわなが森に仕掛けられていた。
Một cái bẫy bắt động vật được đặt trong rừng.
むれ
bầy, đàn hoặc nhóm đông các cá thể cùng loại
空に鳥の群れが飛んでいた。
Một đàn chim đang bay trên trời.
まぎわ
ngay sát thời điểm xảy ra; khoảnh khắc ngay trước khi bắt đầu hoặc kết thúc
出発間際に忘れ物に気づいた。
Ngay trước lúc khởi hành, tôi nhận ra mình để quên đồ.
もくぜん
ngay trước mắt; thời điểm hoặc sự kiện đã đến rất gần
締め切りを目前にして、作業がさらに忙しくなった。
Khi hạn chót đã ở ngay trước mắt, công việc càng bận rộn.
ゆいいつ
duy nhất, chỉ có một và không có cái thứ hai
彼は事故を目撃した唯一の人物だ。
Anh ấy là người duy nhất chứng kiến vụ tai nạn.
かてい
quá trình, các giai đoạn từ lúc bắt đầu tới khi đạt kết quả
製品が完成するまでの過程を記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
せんたん
đầu nhọn, phần tận cùng; lĩnh vực tiên tiến nhất
棒の先端が鋭いので、触らないでください。
Đầu thanh rất sắc nên đừng chạm vào.
さき
phía trước, điểm đến, phần đầu hoặc tương lai; người hay bên được nhắc tới
この先、道が狭くなるので注意してください。
Từ phía trước, đường sẽ hẹp lại nên hãy cẩn thận.
mẹo, điểm cốt yếu giúp thực hiện một việc thành thạo
先輩に作業を速く進めるこつを教わった。
Tôi được người đi trước chỉ mẹo làm công việc nhanh hơn.
しくみ
cơ chế, cấu tạo hoặc hệ thống vận hành của một vật hay chế độ
機械が動く仕組みを図で説明した。
Tôi giải thích cơ chế máy hoạt động bằng sơ đồ.
しかけ
cơ cấu được sắp đặt; thiết bị, mưu mẹo hoặc cách tạo hiệu ứng
箱を開けると音が鳴る仕掛けになっている。
Chiếc hộp có cơ cấu phát âm thanh khi mở.
かんてん
quan điểm, phương diện hoặc tiêu chí dùng để đánh giá một vấn đề
安全という観点から計画を再検討した。
Kế hoạch được xem xét lại từ quan điểm an toàn.
きょうよう
học thức và sự tu dưỡng văn hóa cần để hiểu xã hội một cách rộng rãi
読書を通じて幅広い教養を身につけた。
Tôi trau dồi kiến thức văn hóa rộng qua việc đọc sách.
こうしゅう
công chúng; đông đảo người dân nói chung
公衆の安全を守るため、施設を一時閉鎖した。
Cơ sở tạm đóng cửa để bảo vệ an toàn công chúng.
じんざい
nhân lực có năng lực; người phù hợp và có thể đóng góp cho tổ chức
海外事業を担当できる人材を募集している。
Công ty đang tuyển nhân sự có thể phụ trách hoạt động ở nước ngoài.
のべ
tổng cộng tính theo lượt người, ngày hoặc số lần; không loại phần trùng
三日間の来場者は延べ一万人に達した。
Tổng lượt khách trong ba ngày đạt mười nghìn.
せいじゅく
sự trưởng thành, chín muồi; đạt tới trạng thái phát triển đầy đủ
市場が成熟し、急激な成長は期待しにくくなった。
Thị trường đã trưởng thành nên khó kỳ vọng tăng trưởng đột biến.
ふしん
sự sa sút, trì trệ; tình trạng hoạt động, thành tích hoặc kinh doanh không tốt
景気の悪化で商品の売れ行きが不振だ。
Do kinh tế xấu đi, sức bán của sản phẩm đang sa sút.
りゅうつう
sự lưu thông, phân phối; quá trình hàng hóa, tiền hoặc thông tin đi qua thị trường
物流の改善によって商品の流通が速くなった。
Việc cải thiện hậu cần giúp hàng hóa lưu thông nhanh hơn.
みつもり
bản dự toán, báo giá; con số ước tính trước về chi phí hoặc khối lượng
工事を始める前に詳しい見積もりを依頼した。
Tôi yêu cầu bản dự toán chi tiết trước khi bắt đầu thi công.
みとおし
tầm nhìn, triển vọng hoặc dự báo về quá trình và kết quả tương lai
復旧の見通しはまだ立っていない。
Hiện vẫn chưa xác định được triển vọng khôi phục.
みこみ
triển vọng, khả năng có thể xảy ra; dự đoán về tương lai
来月には工事が完成する見込みだ。
Dự kiến công trình sẽ hoàn thành vào tháng sau.
せいぎ
chính nghĩa, lẽ phải; điều được xem là đúng đắn về đạo đức và xã hội
彼は正義のために不正を告発した。
Anh ấy tố cáo hành vi sai trái vì chính nghĩa.
せいか
thành quả, kết quả tốt thu được từ nỗ lực hoặc hoạt động
長年の研究がようやく成果につながった。
Nhiều năm nghiên cứu cuối cùng đã mang lại thành quả.
はどめ
phanh, biện pháp ngăn chặn; thứ giúp kìm một xu hướng xấu tiếp tục phát triển
物価の上昇に歯止めをかける対策が必要だ。
Cần biện pháp để ngăn giá cả tiếp tục tăng.
きき
khủng hoảng, nguy cơ nghiêm trọng có thể gây tổn thất lớn
会社は経営上の危機に直面している。
Công ty đang đối mặt với khủng hoảng quản lý.
へい
binh lính, quân lính; người thuộc lực lượng chiến đấu
国境付近に多くの兵が配置された。
Nhiều binh lính được bố trí gần biên giới.
せいえん
tiếng cổ vũ, lời động viên lớn tiếng dành cho người thi đấu hoặc biểu diễn
観客の声援を受け、選手は最後まで走り切った。
Nhận được tiếng cổ vũ của khán giả, vận động viên chạy đến cùng.
さしいれ
đồ ăn, thức uống hoặc vật cần thiết mang tới để động viên người đang làm việc
残業している同僚に飲み物を差し入れた。
Tôi mang đồ uống tới động viên đồng nghiệp đang làm thêm.
やじ
tiếng la ó, lời chọc phá hoặc bình phẩm lớn tiếng từ đám đông
観客席から選手に向かって野次が飛んだ。
Những lời la ó từ khán đài hướng về phía vận động viên.
せのび
kiễng chân; cố tỏ ra trưởng thành hoặc vượt quá khả năng thực tế
棚の上の箱を取ろうと背伸びした。
Tôi kiễng chân để lấy chiếc hộp trên kệ.
ていさい
hình thức bề ngoài, thể diện; dáng vẻ được trình bày cho phù hợp
書類の体裁を整えてから提出した。
Tôi chỉnh lại hình thức tài liệu rồi mới nộp.
なみ
mức bình thường, trung bình; tương đương với một nhóm hoặc tiêu chuẩn
この店の価格は周辺の店と並みだ。
Giá của quán này ở mức tương đương các quán xung quanh.
ほうようりょく
lòng bao dung, khả năng chấp nhận và đón nhận người khác dù có khác biệt
彼は失敗した部下を責めず、包容力を示した。
Anh ấy không trách cấp dưới mắc lỗi mà thể hiện lòng bao dung.
ゆだん
sự chủ quan, lơ là cảnh giác; mất tập trung vì nghĩ rằng không có nguy hiểm
慣れた作業でも油断してはいけない。
Dù là công việc quen thuộc cũng không được chủ quan.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.