根気
こんき
sự kiên trì, bền bỉ; khả năng tiếp tục làm việc khó mà không bỏ cuộc
細かい作業を続けるには根気が必要だ。
Để tiếp tục công việc tỉ mỉ, cần có sự kiên trì.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 70/105
こんき
sự kiên trì, bền bỉ; khả năng tiếp tục làm việc khó mà không bỏ cuộc
細かい作業を続けるには根気が必要だ。
Để tiếp tục công việc tỉ mỉ, cần có sự kiên trì.
ここち
cảm giác, trạng thái cảm nhận; thường dùng trong các cụm như dễ chịu hoặc khó chịu
柔らかい椅子に座ると、とてもよい心地がした。
Ngồi trên chiếc ghế mềm khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
こころがまえ
tâm thế và sự chuẩn bị tinh thần trước khi làm việc hoặc đối mặt tình huống
緊急時に備え、普段から正しい心構えを持つ必要がある。
Cần có tâm thế đúng đắn từ thường ngày để chuẩn bị cho tình huống khẩn cấp.
だいなし
hỏng hết, mất hết giá trị; một việc tốt bị phá hủy hoàn toàn
突然の雨で楽しみにしていた旅行が台無しになった。
Cơn mưa bất ngờ làm hỏng hoàn toàn chuyến đi tôi mong đợi.
いさん
tài sản thừa kế; di sản vật chất, văn hóa hoặc tinh thần được để lại
兄弟で父の遺産を分けることになった。
Anh em chúng tôi quyết định chia tài sản thừa kế của cha.
ほうび
phần thưởng dành cho công sức, thành tích hoặc hành vi tốt
目標を達成した子どもに褒美を与えた。
Tôi thưởng cho đứa trẻ đã hoàn thành mục tiêu.
あいせき
việc ngồi chung bàn với người khác, thường là người không quen
店が混んでいたので、知らない人と相席になった。
Vì quán đông nên tôi phải ngồi chung bàn với người lạ.
ほんば
nơi xuất xứ hoặc trung tâm chính của một sản phẩm, văn hóa hay kỹ thuật
本場で食べる料理は香りも味も格別だった。
Món ăn thưởng thức ngay tại quê hương của nó có hương vị đặc biệt.
こうらく
việc đi chơi, du ngoạn để giải trí; hoạt động vui chơi ngoài trời
秋の行楽シーズンには山が観光客でにぎわう。
Vào mùa du ngoạn mùa thu, vùng núi đông khách du lịch.
だんらん
sự sum họp vui vẻ, thường là gia đình hoặc người thân quây quần trò chuyện
正月には家族全員で食卓を囲み、団らんを楽しんだ。
Ngày Tết, cả gia đình quây quần bên bàn ăn và tận hưởng thời gian sum họp.
だいいち
trước hết, quan trọng nhất; điểm đầu tiên trong một chuỗi lý do
第一、安全を確認してから作業を始めるべきだ。
Trước hết, phải kiểm tra an toàn rồi mới bắt đầu công việc.
do đó, bởi vậy; cách kết luận trang trọng dựa trên lý do hoặc kết quả đã nêu
審査の結果、基準を満たしていなかった。よって、申請は却下された。
Kết quả thẩm định cho thấy không đạt tiêu chuẩn. Do đó, đơn đã bị bác.
tuy vậy, dù thế; thừa nhận một ngoại lệ hoặc điều làm nhẹ nhận định trước
この店は料金が高い。もっとも、サービスは非常によい。
Quán này có giá cao. Tuy vậy, dịch vụ rất tốt.
nhân tiện nói thêm; bổ sung thông tin có liên quan nhưng không phải trọng tâm
会場は駅から徒歩五分です。ちなみに、駐車場はありません。
Địa điểm cách ga năm phút đi bộ. Nhân tiện, ở đó không có bãi đỗ xe.
ngoài ra, xin lưu ý thêm; vẫn còn hoặc càng thêm tùy ngữ cảnh
会議は延期になりました。なお、新しい日程は後日連絡します。
Cuộc họp đã bị hoãn. Ngoài ra, lịch mới sẽ được thông báo sau.
ただし
tuy nhiên, với điều kiện là; bổ sung ngoại lệ hoặc điều cần lưu ý
参加費は無料です。但し、事前の申し込みが必要です。
Phí tham gia miễn phí. Tuy nhiên, cần đăng ký trước.
および
và, cùng với; cách nối các mục mang tính văn bản hoặc trang trọng
申込書には住所及び氏名を記入してください。
Hãy ghi địa chỉ và họ tên vào đơn đăng ký.
なんでも
bất cứ điều gì; theo những gì nghe được, nghe nói rằng
何でも、社長が来月辞任するそうだ。
Nghe nói giám đốc sẽ từ chức vào tháng sau.
ろくに
không làm được cho đàng hoàng hoặc hầu như không đủ mức tối thiểu
忙しくて、昨夜はろくに眠れなかった。
Bận quá nên tối qua tôi hầu như không ngủ được tử tế.
よほど
rất, khá đến mức đáng kể; hơn hẳn; có lẽ phải… lắm
彼はよほど疲れていたのか、すぐに眠ってしまった。
Chắc là anh ta đã mệt mỏi lắm, vừa ngả lưng đã ngủ thiếp đi luôn.
なにとぞ
xin, kính mong; cách yêu cầu rất trang trọng và tha thiết
何とぞ事情をご理解ください。
Kính mong quý vị hiểu cho hoàn cảnh.
dính nhớp; bám dính nhiều; quấn quýt quá mức
砂糖がこぼれて、机がべたべたしている。
Đường bị đổ khiến mặt bàn dính nhớp.
tình trạng rối ren, lộn xộn; mâu thuẫn hoặc rắc rối kéo dài
社内のごたごたが原因で計画が遅れた。
Kế hoạch chậm lại do những rắc rối nội bộ công ty.
nhanh và mạnh theo chiều hướng tăng trưởng hoặc tiến bộ liên tục
子どもは毎日のようにぐんぐん成長している。
Đứa trẻ lớn nhanh lên từng ngày.
ちゃくちゃくと
đều đặn và chắc chắn từng bước, đúng theo kế hoạch
新しい工場の建設は着々と進んでいる。
Việc xây dựng nhà máy mới đang tiến triển đều đặn.
rất nhiều, thậm tệ; trải qua hoặc chịu một việc đến mức mệt mỏi
さんざん迷った末、申し込みを取りやめた。
Sau khi do dự rất lâu, tôi đã hủy việc đăng ký.
いまひとつ
chưa thật tốt, còn thiếu một chút; không được như mong đợi
説明は丁寧だが、具体性が今一つだ。
Phần giải thích cẩn thận nhưng vẫn thiếu tính cụ thể.
じゃっかん
một chút, một số lượng nhỏ; hơi, phần nào
予定より若干遅れて到着した。
Tôi đến muộn hơn dự kiến một chút.
tạm được, khá ổn; ở mức vừa phải hoặc không quá tệ
試験は難しかったが、そこそこできたと思う。
Bài thi khó nhưng tôi nghĩ mình làm khá ổn.
いくぶん
một phần; hơi, phần nào, ở một mức độ nhất định
薬を飲んだら、痛みが幾分やわらいだ。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi phần nào.
ひととおり
một lượt từ đầu đến cuối; ở mức cơ bản, nhìn chung đủ các phần
説明書に一通り目を通した。
Tôi đã đọc lướt qua toàn bộ sách hướng dẫn một lượt.
ひといちばい
hơn người khác nhiều; nỗ lực, lo lắng hoặc có đặc điểm nổi bật hơn mức thông thường
彼女は人一倍責任感が強い。
Cô ấy có tinh thần trách nhiệm mạnh hơn người khác.
hết sức, rất; thường nhấn mạnh trạng thái đơn giản, bình thường hoặc khỏe mạnh
本人はいたって元気そうだった。
Bản thân anh ấy trông hoàn toàn khỏe mạnh.
khoảng, xấp xỉ; nói chung, đại thể; thường dùng trong câu hỏi phủ định để nhấn mạnh hoàn toàn
会場にはおよそ五百人が集まった。
Khoảng năm trăm người đã tập trung tại hội trường.
rồi chẳng bao lâu nữa; sớm muộn cũng
Hán Việt: 今に
そんな運転を続けていると、いまに事故を起こすよ。
Cứ tiếp tục lái xe như vậy thì chẳng bao lâu nữa sẽ gây tai nạn.
いまや
giờ đây, nay đã; nhấn mạnh sự thay đổi lớn so với quá khứ
携帯電話は今や生活に欠かせない道具だ。
Điện thoại di động giờ đây là vật không thể thiếu trong cuộc sống.
đến lúc này mới; giờ thì đã muộn hoặc không còn ý nghĩa
Hán Việt: 今更
いまさら後悔しても、失った時間は戻らない。
Đến lúc này có hối hận thì thời gian đã mất cũng không quay lại.
いまごろ
vào khoảng giờ hoặc thời điểm hiện tại; giờ này
去年の今ごろは海外で働いていた。
Khoảng thời gian này năm ngoái tôi đang làm việc ở nước ngoài.
いまどき
thời nay, ngày nay; thường mang sắc thái so sánh với quan niệm cũ
今どき、連絡を手紙だけで済ませる人は少ない。
Ngày nay ít người chỉ liên lạc bằng thư tay.
ちかぢか
trong thời gian rất gần; chẳng bao lâu nữa
近々、新しい店舗が駅前に開店する。
Sắp tới một cửa hàng mới sẽ khai trương trước ga.
そくざに
ngay lập tức, tại chỗ; phản ứng không chậm trễ
責任者は報告を聞くと即座に対応した。
Người chịu trách nhiệm nghe báo cáo xong liền xử lý ngay.
そうきゅうに
khẩn trương, càng sớm càng tốt; cần được xử lý trong thời gian rất ngắn
安全上の問題があるため、早急に修理してください。
Vì có vấn đề an toàn, hãy sửa chữa khẩn trương.
しゅうじつ
suốt cả ngày, từ sáng đến tối
台風の影響で終日電車が運休した。
Do ảnh hưởng của bão, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.
もっか
hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện
目下、新しい制度を準備しているところです。
Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.
きんねん
những năm gần đây; trong khoảng thời gian gần với hiện tại
近年、働き方に対する考え方が大きく変わった。
Trong những năm gần đây, quan niệm về cách làm việc đã thay đổi nhiều.
dị ứng; phản ứng quá mức của cơ thể với thức ăn, phấn hoa hoặc chất khác
私は卵にアレルギーがある。
Tôi bị dị ứng với trứng.
sự tẩy chay; từ chối mua, tham gia hoặc hợp tác để phản đối
消費者団体は問題のある商品をボイコットした。
Nhóm người tiêu dùng tẩy chay sản phẩm có vấn đề.
công bằng, không thiên vị; phù hợp với quy tắc và quyền lợi của các bên
全員を同じ基準で評価するフェアな制度が必要だ。
Cần một chế độ công bằng đánh giá mọi người theo cùng tiêu chuẩn.
quấy rối tình dục bằng lời nói hoặc hành vi tại nơi làm việc và các môi trường khác
会社はセクハラを防ぐための相談窓口を設けた。
Công ty lập đầu mối tư vấn để phòng chống quấy rối tình dục.
người sống chủ yếu bằng các công việc bán thời gian thay vì nghề nghiệp ổn định
卒業後しばらくフリーターとして働いていた。
Sau khi tốt nghiệp, tôi làm các công việc bán thời gian trong một thời gian.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.