引き上げる
ひきあげる
kéo hoặc nâng lên; tăng mức giá, tiêu chuẩn hay vị trí; nâng đỡ lên chức
会社は来月から基本給を引き上げる。
Công ty sẽ tăng lương cơ bản từ tháng sau.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 72/105
ひきあげる
kéo hoặc nâng lên; tăng mức giá, tiêu chuẩn hay vị trí; nâng đỡ lên chức
会社は来月から基本給を引き上げる。
Công ty sẽ tăng lương cơ bản từ tháng sau.
さしせまる
đến gần sát, trở nên cấp bách; thời hạn hoặc nguy hiểm đã gần kề
締め切りが差し迫っているので、作業を急いだ。
Vì hạn chót đã cận kề, tôi đẩy nhanh công việc.
さしかえる
thay bằng bản hoặc vật khác; đổi tài liệu, hình ảnh, linh kiện đang dùng
誤りが見つかったページを新しいものに差し替えた。
Tôi thay trang có lỗi bằng trang mới.
さしはさむ
chen vào, xen vào; đưa lời nói, ý kiến hoặc nghi ngờ vào giữa
二人の会話に横から口を差し挟んだ。
Tôi xen lời vào cuộc trò chuyện của hai người.
さしのべる
đưa tay ra; chìa sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc tình cảm tới người khác
転びそうになった子どもに手を差し伸べた。
Tôi đưa tay đỡ đứa trẻ sắp ngã.
とびはねる
nhảy tung tăng, bật lên xuống liên tục vì vui, hưng phấn hoặc chuyển động mạnh
子どもたちは公園の遊具の上で飛び跳ねていた。
Bọn trẻ nhảy tung tăng trên thiết bị vui chơi trong công viên.
とびちる
bắn tung, văng tứ phía; các mảnh, giọt hoặc tia nhỏ phân tán ra xung quanh
衝突の瞬間、ガラスの破片が道路に飛び散った。
Ngay lúc va chạm, các mảnh kính văng tung tóe trên đường.
とびつく
nhảy chồm vào; lập tức bám lấy cơ hội, đề nghị hoặc ý tưởng hấp dẫn
子どもは帰宅した父親に飛びついた。
Đứa trẻ nhảy chồm vào người cha vừa về nhà.
とびこえる
nhảy qua, vượt qua vật cản; bỏ qua thứ tự hoặc vượt lên trước
選手は高い障害を軽々と飛び越えた。
Vận động viên dễ dàng nhảy qua chướng ngại vật cao.
とびおきる
bật dậy, choàng tỉnh và ngồi hoặc đứng lên rất nhanh
大きな音に驚いてベッドから飛び起きた。
Giật mình vì tiếng động lớn, tôi bật dậy khỏi giường.
とびあるく
đi khắp nơi một cách bận rộn; bay hoặc di chuyển đây đó
記者は取材のため全国を飛び歩いている。
Phóng viên đi khắp cả nước để tác nghiệp.
とびおりる
nhảy từ nơi cao xuống
子どもが低い塀から飛び降りた。
Đứa trẻ nhảy từ bức tường thấp xuống.
つきつめる
đào sâu, suy xét hoặc nghiên cứu đến tận cùng một vấn đề
原因を突き詰めると、管理方法に問題があった。
Khi đào sâu nguyên nhân, chúng tôi phát hiện vấn đề nằm ở cách quản lý.
つきあわせる
đặt đối diện; đối chiếu hai hay nhiều tài liệu, lời khai hoặc vật để so sánh
二つの資料を突き合わせて数字を確認した。
Tôi đối chiếu hai tài liệu để kiểm tra số liệu.
つきつける
chĩa, dí hoặc đưa mạnh trước mặt; đưa ra yêu cầu, bằng chứng hay điều kiện không thể né tránh
犯人は店員に刃物を突きつけた。
Hung thủ chĩa dao vào nhân viên cửa hàng.
つきだす
đưa hoặc chìa mạnh ra; nhô ra; giao người phạm tội cho cảnh sát
窓から顔を突き出すのは危険だ。
Thò mặt ra ngoài cửa sổ rất nguy hiểm.
つきあげる
đẩy hoặc thúc mạnh từ dưới lên; gây áp lực từ cấp dưới hoặc quần chúng
波が船底を激しく突き上げた。
Sóng dữ dội hất mạnh đáy thuyền lên.
とりよせる
đặt lấy từ nơi khác; yêu cầu cửa hàng hoặc cơ quan gửi hàng, sách hay tài liệu tới
地元では売っていない本を出版社から取り寄せた。
Tôi đặt cuốn sách không bán tại địa phương từ nhà xuất bản.
とりやめる
hủy bỏ, ngừng thực hiện một kế hoạch, sự kiện hoặc hành động đã dự định
悪天候のため、屋外イベントを取りやめた。
Do thời tiết xấu, sự kiện ngoài trời đã bị hủy.
とりまとめる
tập hợp, tổng hợp và điều phối nhiều ý kiến, tài liệu hoặc người thành một thể thống nhất
担当者が各部署の意見を取りまとめた。
Người phụ trách tổng hợp ý kiến của các bộ phận.
とりきめる
thống nhất và quyết định trước các điều kiện, quy tắc hoặc kế hoạch
両社は支払い条件を事前に取り決めた。
Hai công ty thống nhất trước điều kiện thanh toán.
とりつける
lắp đặt, gắn vào; đạt được sự đồng ý hoặc cam kết
玄関に防犯カメラを取り付けた。
Tôi lắp camera an ninh ở lối vào.
とりかえる
thay thế hoặc đổi một vật cũ, hỏng hay không phù hợp bằng vật khác
古くなった電池を新しいものに取り替えた。
Tôi thay pin cũ bằng pin mới.
とりのぞく
loại bỏ, lấy đi thứ gây trở ngại, nguy hiểm hoặc không cần thiết
作業前に床の障害物を取り除いた。
Trước khi làm việc, chúng tôi loại bỏ vật cản trên sàn.
とりさげる
rút lại đơn, yêu cầu, đề xuất hoặc phát ngôn đã đưa ra
事情が変わったため、申請を取り下げた。
Do tình hình thay đổi, tôi đã rút đơn đăng ký.
とりこむ
đưa vào, tiếp nhận hoặc hấp thụ; lôi kéo; đang bận không tiện tiếp
洗濯物を雨が降る前に家の中へ取り込んだ。
Tôi đưa quần áo vào nhà trước khi trời mưa.
とりかえす
lấy lại, giành lại; khôi phục thứ đã mất
チームは後半に逆転し、主導権を取り返した。
Đội bóng lội ngược dòng trong hiệp hai và giành lại thế chủ động.
ふみきる
quyết định dấn bước sau khi cân nhắc; lấy đà giậm chân hoặc vượt qua đường ray
会社は海外進出に踏み切った。
Công ty đã quyết định tiến ra thị trường nước ngoài.
いいきる
khẳng định dứt khoát; nói hết câu hoặc nói chắc chắn không để chỗ nghi ngờ
彼は自分に責任はないと言い切った。
Anh ta khẳng định dứt khoát rằng mình không có trách nhiệm.
おしきる
cố làm cho bằng được bất chấp phản đối hoặc khó khăn; ép vượt qua
社長は周囲の反対を押し切って計画を実行した。
Giám đốc bất chấp sự phản đối xung quanh và thực hiện kế hoạch.
すみきる
trong veo, quang đãng hoàn toàn; tâm trạng sáng rõ, không vướng bận
雨上がりの空は青く澄み切っていた。
Bầu trời sau mưa xanh và trong veo.
こまりきる
vô cùng khốn đốn, hết sức bối rối vì không biết phải xử lý thế nào
急な変更が続き、担当者は困り切っていた。
Thay đổi đột ngột liên tiếp khiến người phụ trách vô cùng khốn đốn.
わかりきる
quá rõ ràng, ai cũng biết; đã được hiểu hoàn toàn
そんなことは言われなくても分かり切っている。
Chuyện đó dù không nói thì tôi cũng biết quá rõ.
だしきる
đưa ra hết, phát huy hết; sử dụng toàn bộ sức lực, ý tưởng hoặc khả năng
最後の試合で持てる力をすべて出し切った。
Trong trận cuối, tôi đã phát huy toàn bộ sức lực mình có.
つかいきる
dùng hết hoàn toàn, không để lại phần dư
期限までに予算を無理に使い切る必要はない。
Không cần cố dùng hết ngân sách trước thời hạn.
みかえす
nhìn lại; xem lại; chứng minh năng lực để vượt qua sự coi thường trước đây
駅を出る前に、忘れ物がないか後ろを見返した。
Trước khi rời ga, tôi ngoái lại xem có để quên gì không.
おもいかえす
nhớ lại, nghĩ lại; xem xét lại điều đã xảy ra hoặc quyết định trước đó
子どものころを思い返すと、懐かしい気持ちになる。
Khi nhớ lại thời thơ ấu, tôi cảm thấy hoài niệm.
ききかえす
hỏi lại vì không nghe rõ hoặc muốn xác nhận
相手の声が小さかったので、もう一度聞き返した。
Vì giọng đối phương nhỏ nên tôi hỏi lại một lần nữa.
よみかえす
đọc lại một văn bản đã đọc trước đó
送信する前にメールを何度も読み返した。
Tôi đọc lại thư điện tử nhiều lần trước khi gửi.
いいかえす
đáp trả, cãi lại; trả lời ngay bằng lời phản bác
注意されても、彼はすぐに言い返した。
Dù bị nhắc nhở, anh ta lập tức cãi lại.
ぬきとる
rút, lấy ra một phần hoặc một vật khỏi chỗ đang chứa
検査のため、容器から少量の液体を抜き取った。
Để kiểm tra, người ta lấy ra một lượng nhỏ chất lỏng từ bình.
よみとる
đọc ra, nhận ra hoặc suy ra thông tin, ý định và cảm xúc từ dấu hiệu
表情から相手の不安を読み取った。
Tôi nhận ra sự bất an của đối phương qua nét mặt.
かきとる
ghi chép lại đúng nội dung đã nghe hoặc nhìn thấy; chép lời
先生が読み上げた文章をノートに書き取った。
Tôi chép vào vở đoạn văn giáo viên đọc thành tiếng.
ききとる
nghe rõ và hiểu được lời nói hoặc âm thanh
周囲が騒がしくて、相手の名前を聞き取れなかった。
Xung quanh quá ồn nên tôi không nghe rõ tên của đối phương.
つかみとる
nắm lấy, giành lấy; đạt được cơ hội hoặc thành công bằng hành động chủ động
彼は少ない機会を確実につかみ取った。
Anh ấy đã nắm chắc cơ hội hiếm hoi.
かちとる
giành được bằng nỗ lực; đạt được chiến thắng, quyền lợi hoặc thành quả sau đấu tranh
選手たちは最後まで諦めず、優勝を勝ち取った。
Các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối và đã giành chức vô địch.
いきつける
thường xuyên lui tới, thành thói quen đến một nơi
この喫茶店には学生のころから行きつけている。
Tôi thường xuyên đến quán cà phê này từ thời sinh viên.
quen làm, đã thành thạo do thường xuyên thực hiện
彼はこの作業をやりつけているので、説明がなくても進められる。
Anh ấy đã quen làm công việc này nên có thể thực hiện mà không cần giải thích.
かざりつける
trang trí, gắn đồ trang trí để làm đẹp một nơi hoặc vật
会場を花と風船で飾り付けた。
Chúng tôi trang trí hội trường bằng hoa và bóng bay.
đập mạnh, ném mạnh vào một bề mặt
彼は怒って書類を机にたたきつけた。
Anh ấy tức giận đập mạnh tài liệu xuống bàn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.