Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 74/105

やかましい

ồn ào; khắt khe, hay soi xét hoặc khó tính về một vấn đề

工事の音が朝からやかましい。

Tiếng thi công ồn ào từ sáng.

卑怯

ひきょう

hèn nhát, không đường hoàng; dùng thủ đoạn bất công để tránh bất lợi

Hán Việt: TI KHIẾP

相手の弱みにつけ込むのは卑怯だ。

Lợi dụng điểm yếu của đối phương là hèn hạ.

利己的

りこてき

ích kỷ; chỉ đặt lợi ích của bản thân lên trước

Hán Việt: LỢI KỶ ĐÍCH

自分だけ助かろうとするのは利己的な考えだ。

Chỉ tìm cách cứu riêng mình là một suy nghĩ ích kỷ.

厚かましい

あつかましい

trơ trẽn, mặt dày; không biết giữ ý dù đang đòi hỏi điều quá đáng

何度もただで送ってくれと言うなんて厚かましい。

Đòi người ta gửi miễn phí hết lần này đến lần khác thật là trơ trẽn.

生意気

なまいき

xấc xược, hỗn; tỏ ra tự mãn hoặc quá tự tin so với tuổi hay vị trí

彼は年上の人にも生意気な口をきく。

Cậu ta nói năng xấc xược ngay cả với người lớn tuổi hơn.

幼稚

ようち

non nớt, trẻ con; thiếu chín chắn

Hán Việt: ẤU TRĨ

人をからかって喜ぶのは幼稚な行為だ。

Trêu chọc người khác để vui là hành vi ấu trĩ.

利口

りこう

thông minh, lanh lợi; biết nghe lời (thường nói về trẻ em hoặc động vật)

Hán Việt: LỢI KHẨU

あの子は利口で、一度説明すればすぐ理解する。

Đứa trẻ đó rất lanh lợi, chỉ cần giải thích một lần là hiểu ngay.

無口

むくち

ít nói, trầm lặng; không thường chủ động trò chuyện

Hán Việt: VÔ KHẨU

彼は無口だが、必要なときには的確に話す。

Anh ấy ít nói nhưng khi cần thì phát biểu rất chính xác.

若々しい

わかわかしい

trẻ trung, đầy sức sống; trông trẻ hơn tuổi

彼は年齢よりずっと若々しく見える。

Anh ấy trông trẻ hơn tuổi rất nhiều.

陽気

ようき

vui vẻ, hoạt bát; tạo bầu không khí tươi sáng

Hán Việt: DƯƠNG KHÍ

彼は陽気な性格で、いつも周りを明るくする。

Anh ấy có tính cách vui vẻ và luôn làm không khí xung quanh tươi sáng.

前向き

まえむき

tích cực, hướng về phía trước; sẵn sàng xem xét theo hướng thuận lợi

失敗を前向きに捉えて次に生かそう。

Hãy nhìn thất bại theo hướng tích cực và tận dụng cho lần sau.

大げさ

おおげさ

phóng đại, quá lời; làm cho sự việc có vẻ lớn hơn thực tế

彼は小さなけがを大げさに話した。

Anh ấy kể quá lên về một vết thương nhỏ.

大ざっぱ

おおざっぱ

đại khái, sơ sài; không chú ý chi tiết

彼の説明は大ざっぱで、細かい点が分からなかった。

Lời giải thích của anh ấy quá sơ sài nên tôi không hiểu các chi tiết.

のんき

vô tư, ung dung; đôi khi quá thờ ơ hoặc không lo xa

締め切りが明日なのに、彼はのんきにテレビを見ている。

Dù hạn chót là ngày mai, anh ấy vẫn thảnh thơi xem ti-vi.

大らか

おおらか

rộng lượng, thoáng tính; không câu nệ chuyện nhỏ

彼女は細かいことを気にしない大らかな人だ。

Cô ấy là người thoáng tính, không để ý những chuyện nhỏ.

冷静

れいせい

bình tĩnh, điềm tĩnh; không để cảm xúc chi phối

Hán Việt: LÃNH TĨNH

緊急時こそ冷静に行動しなければならない。

Chính trong tình huống khẩn cấp càng phải hành động bình tĩnh.

だるい

uể oải, nặng nề; mỏi và thiếu sức

朝から体がだるくて、仕事に集中できない。

Từ sáng cơ thể đã uể oải nên tôi không thể tập trung làm việc.

くすぐったい

nhột; ngượng ngùng hoặc hơi xấu hổ khi được khen

足の裏を触られるとくすぐったい。

Tôi thấy nhột khi bị chạm vào lòng bàn chân.

有利

ゆうり

có lợi, thuận lợi; tạo ưu thế

Hán Việt: HỮU LỢI

経験がある人のほうが採用では有利だ。

Trong tuyển dụng, người có kinh nghiệm sẽ có lợi thế hơn.

正常

せいじょう

bình thường; hoạt động hoặc ở trong trạng thái đúng

Hán Việt: CHÍNH THƯỜNG

点検の結果、装置は正常に動いている。

Kết quả kiểm tra cho thấy thiết bị đang hoạt động bình thường.

正当

せいとう

chính đáng, hợp lý; hợp pháp hoặc phù hợp với lẽ phải

Hán Việt: CHÍNH ĐƯƠNG

彼には契約を解除する正当な理由がある。

Anh ấy có lý do chính đáng để hủy hợp đồng.

公式

こうしき

chính thức, công khai; công thức

Hán Việt: CÔNG THỨC

公式な発表は明日の朝に行われる。

Thông báo chính thức sẽ được đưa ra vào sáng mai.

不審

ふしん

đáng ngờ, khả nghi; khiến người ta nghi ngờ

Hán Việt: BẤT THẨM

駅で不審な荷物が見つかった。

Một kiện hành lý khả nghi đã được phát hiện tại nhà ga.

急速

きゅうそく

nhanh chóng; với tốc độ cao

Hán Việt: CẤP TỐC

通信技術は急速に進歩している。

Công nghệ truyền thông đang tiến bộ nhanh chóng.

急激

きゅうげき

đột ngột và mạnh; tăng hoặc giảm nhanh trong thời gian ngắn

Hán Việt: CẤP KÍCH

夕方から気温が急激に下がった。

Từ chiều tối, nhiệt độ đã giảm đột ngột.

微妙

びみょう

tinh tế, khó nhận ra; tế nhị, khó nói rõ

Hán Việt: VI DIỆU

二人の意見には微妙な違いがある。

Ý kiến của hai người có một khác biệt tinh tế.

かすか

mờ nhạt, yếu ớt; thoang thoảng

遠くからかすかな音が聞こえた。

Từ xa vọng lại một âm thanh rất khẽ.

僅か

わずか

rất ít; chỉ, vẻn vẹn

会場まであと僅か五分だ。

Chỉ còn năm phút nữa là đến địa điểm tổ chức.

大幅

おおはば

lớn, đáng kể; trên phạm vi rộng (về mức độ, quy mô hoặc thay đổi)

Hán Việt: ĐẠI PHÚC

予算が大幅に削減された。

Ngân sách đã bị cắt giảm đáng kể.

十分

じゅうぶん

đầy đủ về lượng và mức độ; thỏa đáng để đáp ứng mục đích hoặc yêu cầu

Hán Việt: Thập phân

出発までまだ十分な時間が残っている。

Vẫn còn đủ thời gian trước lúc khởi hành.

精密

せいみつ

chính xác; tinh vi

Hán Việt: Tinh mật

精密な検査で原因が分かった。

Nguyên nhân được tìm ra nhờ kiểm tra chính xác.

素朴

そぼく

gần với trạng thái tự nhiên, ít được tô điểm; giản dị, chân thật và không kiểu cách

Hán Việt: Tố phác

この店では素材を生かした素朴な料理を出している。

Cửa hàng này phục vụ các món ăn mộc mạc phát huy hương vị nguyên liệu.

香ばしい

こうばしい

thơm nức; thơm mùi rang/nướng

Hán Việt: Hương

パンが香ばしく焼けた。

Bánh mì được nướng thơm phức.

手近

てぢか

gần tay; dễ lấy; quen thuộc/gần gũi

Hán Việt: Thủ cận

手近な資料から調べ始めた。

Tôi bắt đầu tra cứu từ tài liệu dễ lấy gần đó.

平ら

たいら

bằng phẳng và không có chỗ lồi lõm; ở trạng thái ngang hoặc đồng đều

Hán Việt: Bình

地面が平らな場所を選んでテントを張った。

Chúng tôi chọn nơi có mặt đất bằng phẳng để dựng lều.

頑丈

がんじょう

chắc chắn; bền chắc; rắn rỏi

Hán Việt: Ngoan trượng

この机は頑丈で長く使えそうだ。

Cái bàn này chắc chắn nên có vẻ dùng được lâu.

受け入れる

うけいれる

chấp nhận; tiếp nhận

Hán Việt: Thụ nhập

彼は友人の助言を素直に受け入れた。

Anh ấy thành thật tiếp nhận lời khuyên của bạn.

にぎわう

nhộn nhịp; đông vui

週末の商店街は多くの人でにぎわう。

Phố mua sắm cuối tuần đông vui với nhiều người.

よす

bỏ; ngừng; thôi không làm

そんな危ないことはよしたほうがいい。

Việc nguy hiểm như vậy thì nên thôi đi.

賭ける/懸ける

かける

đánh cược; đặt cược; dốc toàn lực

Hán Việt: Đổ/懸

彼は全財産を事業に賭けた。

Anh ấy đặt cược toàn bộ tài sản vào sự nghiệp.

かなえる

biến thành hiện thực; đáp ứng

彼女は自分の夢をかなえた。

Cô ấy đã biến ước mơ của mình thành hiện thực.

かなう

thành hiện thực; được như mong muốn

長年の夢がかなった。

Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực.

凍える

こごえる

lạnh cóng; tê cóng

Hán Việt: Đống

手が凍えてうまく動かない。

Tay lạnh cóng nên không cử động tốt được.

弱る

よわる

yếu đi; khó xử; lúng túng

Hán Việt: Nhược

病気で体が弱っている。

Cơ thể yếu đi vì bệnh.

にじむ

nhòe; rỉ ra; thấm ra

涙で文字がにじんで見えた。

Chữ nhòe đi vì nước mắt.

案じる

あんじる

lo lắng, bận tâm hoặc suy nghĩ nhiều về tình trạng và tương lai của người hay việc

Hán Việt: Án

母は遠くで暮らす子どもの将来を案じている。

Người mẹ lo lắng cho tương lai của người con đang sống xa.

心がける

こころがける

cố gắng chú ý; luôn ghi nhớ làm

Hán Việt: Tâm

早寝早起きを心がけている。

Tôi luôn cố gắng ngủ sớm dậy sớm.

照れる

てれる

cảm thấy ngượng ngùng hoặc xấu hổ khi được chú ý, khen ngợi hay bày tỏ tình cảm

Hán Việt: Chiếu

みんなの前で褒められ、彼は照れて顔を赤くした。

Được khen trước mọi người, anh ấy ngượng đến đỏ mặt.

ぎょっとする

giật mình; sửng sốt

突然名前を呼ばれてぎょっとした。

Tôi giật mình khi đột nhiên bị gọi tên.

ぞっとする

rùng mình; lạnh gáy

事故の話を聞いてぞっとした。

Nghe câu chuyện về tai nạn, tôi rùng mình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...