むっとする
bực mình; khó chịu; ngột ngạt
失礼な言い方をされてむっとした。
Tôi bực mình vì bị nói một cách thiếu lịch sự.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 75/105
bực mình; khó chịu; ngột ngạt
失礼な言い方をされてむっとした。
Tôi bực mình vì bị nói một cách thiếu lịch sự.
hối thúc; giục giã
母にせかされて急いで家を出た。
Bị mẹ giục nên tôi vội ra khỏi nhà.
gửi tới; đưa cho; chuyển qua
必要な資料をメールでよこしてください。
Hãy gửi tài liệu cần thiết qua email cho tôi.
まじえる
trộn vào; xen lẫn; có thêm
Hán Việt: Giao
冗談を交えて話すと場が和む。
Nếu nói xen chút đùa thì không khí sẽ dịu lại.
まじわる
giao nhau; giao thiệp; hòa vào
Hán Việt: Giao
二つの線が一点で交わっている。
Hai đường thẳng giao nhau tại một điểm.
やとう
thuê người làm việc hoặc trả tiền để sử dụng dịch vụ chuyên môn
Hán Việt: Cố
会社は経験のある技術者を新たに雇った。
Công ty mới tuyển một kỹ sư có kinh nghiệm.
あがる
được nêu lên; được đưa ra; tăng lên
Hán Việt: Cử
会議でいくつかの案が挙がった。
Một vài phương án đã được nêu ra trong cuộc họp.
おそう
tấn công; ập đến; bất ngờ xảy ra
Hán Việt: Tập
熊が登山者を襲った。
Con gấu đã tấn công người leo núi.
trêu chọc; chọc ghẹo
友達をからかって笑わせた。
Tôi trêu bạn làm mọi người cười.
bảo vệ; bênh vực; che chở
母は子どもをかばってけがをした。
Người mẹ bị thương khi che chở cho con.
とらえる
nắm bắt; bắt lấy; nhìn nhận
Hán Việt: Tróc
問題の本質を捉える必要がある。
Cần nắm bắt bản chất của vấn đề.
đánh bại; xử lý xong; làm qua loa
主人公が最後に悪者をやっつける。
Nhân vật chính cuối cùng đánh bại kẻ xấu.
まかす
đánh bại; làm thua
Hán Việt: Phụ
決勝で強い相手を負かした。
Tôi đánh bại đối thủ mạnh ở trận chung kết.
きそう
cạnh tranh; thi đua
Hán Việt: Cạnh
二人は優勝を競っている。
Hai người đang tranh chức vô địch.
きんじる
cấm một hành vi; kiềm chế hoặc ngăn cảm xúc và phản ứng bộc lộ
Hán Việt: Cấm
規則によって危険区域への立ち入りが禁じられている。
Quy định cấm đi vào khu vực nguy hiểm.
くだす
đưa ra/phán quyết; cho xuống; hạ xuống
Hán Việt: Hạ
社長は重要な決断を下した。
Giám đốc đã đưa ra quyết định quan trọng.
くだる
đi xuống; hạ xuống; được ban/ra quyết định
Hán Việt: Hạ
山道をゆっくり下った。
Tôi từ từ đi xuống đường núi.
とだえる
đứt hẳn; ngừng hoàn toàn
Hán Việt: Đồ tuyệt
雪で村との連絡が途絶えた。
Liên lạc với ngôi làng bị cắt đứt vì tuyết.
duy trì; kéo dài; chịu được
この電池は一週間もつ。
Cục pin này dùng được một tuần.
みわける
phân biệt; nhận ra sự khác nhau
Hán Việt: Kiến phân
本物と偽物を見分けるのは難しい。
Phân biệt thật giả rất khó.
みかける
bắt gặp; tình cờ thấy
Hán Việt: Kiến
駅で昔の先生を見かけた。
Tôi tình cờ thấy thầy cũ ở nhà ga.
la hét; gào lên ầm ĩ
子どもが店の前でわめいている。
Đứa trẻ đang la hét trước cửa hàng.
nói thật nhỏ sát tai hoặc bằng giọng chỉ người ở gần mới nghe thấy
彼は周囲に聞こえないよう、私の耳元でささやいた。
Anh ấy thì thầm bên tai tôi để người xung quanh không nghe thấy.
chui qua; đi xuyên qua bên dưới
小さな門をくぐって庭に入った。
Tôi chui qua cánh cổng nhỏ để vào vườn.
bò hoặc trườn sát mặt đất; cây leo lan dọc theo bề mặt
赤ちゃんが床の上をゆっくりはっている。
Em bé đang từ từ bò trên sàn.
liếm; coi thường/xem nhẹ
猫が皿の牛乳をなめている。
Con mèo đang liếm sữa trong đĩa.
ngậm; kẹp bằng miệng
犬がボールをくわえて走ってきた。
Con chó ngậm quả bóng chạy tới.
múc; lấy nước; hiểu/cảm thông
井戸から水をくんだ。
Tôi múc nước từ giếng.
あおぐ
quạt; phe phẩy tạo gió
Hán Việt: Phiến
暑いのでうちわで顔を扇いだ。
Vì nóng nên tôi quạt mặt bằng quạt tròn.
xé, bứt hoặc ngắt một phần ra khỏi vật đang liền nhau
パンを小さくちぎって、子どもに食べさせた。
Tôi xé bánh mì thành miếng nhỏ cho đứa trẻ ăn.
bị rách đứt; bị xé rời
古い紙が簡単にちぎれた。
Tờ giấy cũ bị rách đứt rất dễ.
vặn; xoay; suy nghĩ/cải biên khác đi
足首をひねって歩けなくなった。
Tôi bị trẹo cổ chân nên không đi được.
xoắn; vặn; bẻ xoay
蛇口をねじって水を止めた。
Tôi vặn vòi nước để khóa nước.
bị xoắn; bị vặn; bị méo lệch
コードがねじれて使いにくい。
Dây bị xoắn nên khó dùng.
nắm lấy; bắt được; hiểu được
ロープをしっかりつかんでください。
Hãy nắm chắc sợi dây.
nhón; kẹp bằng ngón tay; ăn nhấm nháp
小さな豆を指でつまんだ。
Tôi nhón hạt đậu nhỏ bằng ngón tay.
かきまわす
khuấy; đảo lộn/làm rối tung
Hán Việt: HỒI
スープをよくかき回してから飲む。
Khuấy kỹ súp rồi uống.
vuốt hoặc xoa nhẹ bằng tay với tình cảm hay để làm yên lòng
子どもは犬の頭を優しくなでた。
Đứa trẻ nhẹ nhàng vuốt đầu con chó.
xoa hoặc vuốt qua lại bằng bàn tay để làm dịu đau, lạnh hoặc khó chịu
母は泣いている子どもの背中を優しくさすった。
Người mẹ nhẹ nhàng xoa lưng đứa trẻ đang khóc.
げんそく
nguyên tắc cơ bản được dùng làm tiêu chuẩn chung, trừ khi có ngoại lệ
Hán Việt: Nguyên tắc
この施設では、原則として飲食が禁止されている。
Về nguyên tắc, việc ăn uống bị cấm trong cơ sở này.
ちょうわ
sự hài hòa; cân bằng
Hán Việt: Điều hòa
自然と調和した建物を設計する。
Thiết kế công trình hài hòa với thiên nhiên.
しょうり
chiến thắng trong cuộc thi, trận đấu, cuộc chiến hoặc sự cạnh tranh
Hán Việt: Thắng lợi
チームは延長戦の末、重要な試合に勝利した。
Đội giành chiến thắng trong trận đấu quan trọng sau hiệp phụ.
はくりょく
sức mạnh gây ấn tượng; sự mãnh liệt/áp đảo
Hán Việt: Bách lực
この映画の戦闘シーンは迫力がある。
Cảnh chiến đấu trong phim này rất mãn nhãn và mạnh mẽ.
かっき
sự náo nhiệt; sinh khí; sức sống
Hán Việt: Hoạt khí
市場は朝から活気にあふれている。
Chợ tràn đầy sức sống từ sáng.
かいしょう
giải quyết; xóa bỏ; làm tan biến
Hán Việt: Giải tiêu
運動でストレスを解消する。
Tôi giải tỏa căng thẳng bằng vận động.
ふしょう
bị thương; thương tích
Hán Việt: Phụ thương
事故で三人が負傷した。
Ba người bị thương trong vụ tai nạn.
けんさく
việc tìm và truy xuất thông tin, dữ liệu hoặc mục cần thiết theo điều kiện
Hán Việt: Kiểm sách
分からない専門用語をデータベースで検索した。
Tôi tra thuật ngữ chuyên môn chưa hiểu trong cơ sở dữ liệu.
とうしょ
thư góp ý; gửi bài/ý kiến cho báo, cơ quan
Hán Việt: Đầu thư
新聞に読者の投書が掲載された。
Thư góp ý của độc giả được đăng trên báo.
へんきゃく
việc trả lại vật đã mượn, thuê hoặc được cấp tạm thời cho nơi sở hữu
Hán Việt: Phản khước
借りた本は返却期限までに図書館へ返してください。
Hãy trả sách đã mượn cho thư viện trước hạn.
くかん
đoạn; khoảng tuyến/đường
Hán Việt: Khu gian
この区間は工事のため通行止めだ。
Đoạn này bị cấm lưu thông vì công trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.