Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 77/105

葬式

そうしき

tang lễ, nghi thức được tổ chức để tiễn đưa người đã mất

Hán Việt: Táng thức

親戚の葬式に出席するため、故郷へ戻った。

Tôi trở về quê để tham dự tang lễ của người họ hàng.

晩年

ばんねん

những năm cuối đời; tuổi xế chiều

Hán Việt: Vãn niên

祖父は晩年を静かな町で過ごした。

Ông tôi đã sống những năm cuối đời ở một thị trấn yên tĩnh.

青春

せいしゅん

tuổi thanh xuân; thời tuổi trẻ

Hán Việt: Thanh xuân

青春を勉強だけで終わらせたくない。

Tôi không muốn để tuổi thanh xuân chỉ kết thúc bằng việc học.

行き詰まる

いきづまる

rơi vào bế tắc, không thể tiếp tục vì hết phương án hoặc đường đi

Hán Việt: HÀNH CẬT

資金不足で計画が行き詰まった。

Kế hoạch rơi vào bế tắc vì thiếu vốn.

備え付ける

そなえつける

trang bị, lắp đặt sẵn một thiết bị hoặc vật dụng để sử dụng

Hán Việt: BỊ PHÓ

各部屋には消火器が備え付けられている。

Mỗi phòng đều được trang bị sẵn bình chữa cháy.

怒鳴りつける

どなりつける

quát tháo, hét dữ dội vào một người

Hán Việt: NỘ MINH PHÓ

監督は集中しろと選手たちを怒鳴りつけた。

Huấn luyện viên quát các cầu thủ phải tập trung.

押し付ける

おしつける

ép buộc, áp đặt; đẩy trách nhiệm, ý kiến hoặc vật cho người khác

Hán Việt: ÁP PHÓ

自分の価値観を他人に押し付けてはいけない。

Không được áp đặt giá trị quan của mình lên người khác.

駆けつける

かけつける

vội vã chạy tới, nhanh chóng có mặt khi nhận được tin

Hán Việt: KHU PHÓ

事故の連絡を受け、家族が病院へ駆けつけた。

Nhận được tin tai nạn, gia đình vội tới bệnh viện.

言いつける

いいつける

ra lệnh, dặn làm; mách lại hành vi của người khác

Hán Việt: NGÔN PHÓ

母は子どもに部屋を片づけるよう言いつけた。

Người mẹ dặn đứa trẻ dọn phòng.

言いかける

いいかける

định nói, vừa bắt đầu nói rồi dừng lại

Hán Việt: NGÔN QUẢI

彼は何か言いかけたが、すぐ口を閉じた。

Anh ấy định nói gì đó nhưng lập tức im miệng.

詰めかける

つめかける

đổ xô tới, chen kín; nhiều người tập trung đông tại một nơi

Hán Việt: CẬT QUẢI

人気俳優を一目見ようと、会場にファンが詰めかけた。

Người hâm mộ đổ xô tới hội trường để được nhìn diễn viên nổi tiếng.

押しかける

おしかける

kéo đến không báo trước; xông vào hoặc đến đông gây phiền

Hán Việt: ÁP QUẢI

記者たちが突然自宅に押しかけてきた。

Các phóng viên bất ngờ kéo đến nhà.

働きかける

はたらきかける

tác động, kêu gọi hoặc vận động để người khác hành động

Hán Việt: ĐỘNG QUẢI

市は住民に節電への協力を働きかけた。

Thành phố kêu gọi người dân hợp tác tiết kiệm điện.

話しかける

はなしかける

bắt chuyện, lên tiếng nói với ai

Hán Việt: THOẠI QUẢI

駅で困っている旅行者に話しかけた。

Tôi bắt chuyện với một du khách đang gặp khó khăn ở nhà ga.

立てかける

たてかける

dựng tựa vào; đặt vật nghiêng dựa lên tường hoặc vật khác

Hán Việt: LẬP QUẢI

自転車を壁に立てかけた。

Tôi dựng xe đạp tựa vào tường.

暮れかかる

くれかかる

trời bắt đầu tối, ngày sắp tàn

Hán Việt: MỘ QUẢI

日が暮れかかったので、山を下りることにした。

Vì trời bắt đầu tối, chúng tôi quyết định xuống núi.

取りかかる

とりかかる

bắt tay vào, bắt đầu thực hiện một công việc

Hán Việt: THỦ QUẢI

説明が終わると、全員すぐ作業に取りかかった。

Khi phần giải thích kết thúc, mọi người lập tức bắt tay vào công việc.

飛びかかる

とびかかる

nhảy chồm, lao bổ vào người hoặc con mồi

Hán Việt: PHI QUẢI

犬が突然こちらに飛びかかってきた。

Con chó bất ngờ nhảy chồm về phía chúng tôi.

突っかかる

つっかかる

gây sự, vặn vẹo hoặc chống đối; vấp vào vật nhô ra

Hán Việt: ĐỘT QUẢI

彼は注意した上司にまで突っかかった。

Anh ta còn gây sự với cả cấp trên đã nhắc nhở mình.

つかみかかる

lao tới túm lấy; chộp hoặc túm người khác với thái độ hung hăng

Hán Việt: QUẶP QUẢI

怒った男が相手の胸ぐらにつかみかかった。

Người đàn ông nổi giận lao tới túm cổ áo đối phương.

もたれかかる

tựa hẳn, dựa người vào; ngả người lên một vật hoặc người khác

Hán Việt: Động từ ghép

疲れたので、椅子の背にもたれかかった。

Vì mệt, tôi ngả người vào lưng ghế.

めちゃくちゃ

lộn xộn, tan hoang; vô lý hoặc quá mức đến mức không còn trật tự

Hán Việt: 滅茶苦茶

引っ越しの途中で、部屋の中はめちゃくちゃだ。

Giữa lúc chuyển nhà, trong phòng lộn xộn hết cả.

ごちゃごちゃ

lộn xộn, trộn lẫn không có trật tự; trình bày rối rắm

引き出しの中に書類がごちゃごちゃ入っている。

Giấy tờ bị nhét lộn xộn trong ngăn kéo.

ぶつぶつ

lẩm bẩm, càu nhàu; các nốt hoặc hạt nhỏ nổi trên bề mặt

彼は不満そうに一人でぶつぶつ言っている。

Anh ấy lẩm bẩm một mình với vẻ bất mãn.

がっしり

rắn chắc, vững chãi; có thể trạng hoặc kết cấu khỏe và chắc

彼は肩幅が広く、がっしりした体格だ。

Anh ấy có vai rộng và thân hình rắn chắc.

さほど

không quá, không đến mức đáng kể; thường dùng với phủ định

Hán Việt: 然程

この作業は思ったほど難しくなく、時間もさほどかからなかった。

Công việc này không khó như nghĩ và cũng không mất quá nhiều thời gian.

ややこしい

phức tạp, rắc rối; khó hiểu hoặc khó xử lý vì nhiều yếu tố đan xen

手続きがややこしくて、何度も窓口に確認した。

Thủ tục phức tạp nên tôi phải hỏi quầy tiếp nhận nhiều lần.

なれなれしい

quá suồng sã, tỏ ra thân mật quá mức dù quan hệ chưa đủ gần

Hán Việt: 馴れ馴れしい

初対面なのに、彼はなれなれしく肩をたたいた。

Dù mới gặp lần đầu, anh ta suồng sã vỗ vai tôi.

たやすい

dễ dàng, không tốn nhiều công sức; thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh không đơn giản

Hán Việt: 容易い

この程度の計算なら、彼にはたやすい。

Phép tính mức này rất dễ đối với anh ấy.

まちまち

mỗi nơi mỗi khác, không thống nhất; đa dạng và không đồng đều

参加者の意見はまちまちで、結論が出なかった。

Ý kiến người tham gia mỗi người một khác nên chưa thể kết luận.

まごまご

lúng túng, loay hoay vì không hiểu cách làm hoặc không biết ứng xử

初めての機械を前にして、彼はまごまごしていた。

Đứng trước chiếc máy lần đầu sử dụng, anh ấy lúng túng.

うんざり

chán ngấy, mệt mỏi vì phải chịu điều khó chịu lặp lại quá lâu

毎日同じ説明を聞かされて、もううんざりだ。

Ngày nào cũng phải nghe cùng một lời giải thích khiến tôi chán ngấy.

ひっそり

yên lặng, vắng vẻ; sống hoặc tồn tại không gây chú ý

冬の海辺の町はひっそりしていた。

Thị trấn ven biển vào mùa đông rất vắng lặng.

じきに

sắp, chẳng bao lâu nữa; trong một khoảng thời gian ngắn kể từ hiện tại

Hán Việt: 直に

雨はじきにやむでしょう。

Mưa chắc sẽ sớm tạnh.

始終

しじゅう

suốt, liên tục; thường xuyên từ đầu đến cuối hoặc trong thời gian dài

隣の犬は夜中まで始終ほえていた。

Con chó nhà bên sủa liên tục đến tận nửa đêm.

ぼつぼつ

dần dần, lác đác; sắp bắt đầu làm một việc tùy ngữ cảnh

暖かくなり、桜がぼつぼつ咲き始めた。

Trời ấm dần và hoa anh đào bắt đầu nở lác đác.

追って

おって

sau đó, vào dịp sau; cách nói trang trọng khi thông báo sẽ bổ sung thông tin

Hán Việt: 追う

詳しい日程は追って連絡します。

Lịch trình chi tiết sẽ được thông báo sau.

ぐったり

rã rời, kiệt sức; mềm oặt vì mất sức hoặc sức sống

炎天下で作業し、帰宅したときにはぐったりしていた。

Làm việc dưới nắng gắt khiến tôi kiệt sức khi về nhà.

ちょくちょく

khá thường xuyên, thỉnh thoảng nhiều lần; lặp lại ở mức không quá trang trọng

最近、彼とは駅でちょくちょく会う。

Gần đây tôi khá thường gặp anh ấy ở nhà ga.

あくまで

đến cùng, kiên quyết không thay đổi; xét cho cùng hoặc chỉ trong phạm vi được nêu

不正に対してはあくまで戦うつもりだ。

Tôi dự định đấu tranh đến cùng chống lại sai phạm.

もしくは

hoặc; cách nêu lựa chọn tương đối trang trọng

Hán Việt: 若しくは

申請書は郵送もしくはメールで提出してください。

Hãy nộp đơn qua bưu điện hoặc thư điện tử.

いかに

như thế nào, đến mức nào; dù có thế nào hoặc bao nhiêu

安全管理がいかに重要かを改めて学んだ。

Tôi một lần nữa học được quản lý an toàn quan trọng đến mức nào.

あわや

suýt nữa, chỉ còn một chút là xảy ra kết quả nghiêm trọng

車が飛び出し、あわや事故になるところだった。

Một chiếc xe lao ra và suýt nữa gây tai nạn.

一向に

いっこうに

hoàn toàn không, mãi vẫn không; nhấn mạnh trạng thái không thay đổi

Hán Việt: NHẤT HƯỚNG

電車は一向に来る気配がない。

Tàu mãi vẫn không có dấu hiệu tới.

依然として

いぜんとして

vẫn như trước, tình trạng không thay đổi dù thời gian đã trôi qua

Hán Việt: Y NHIÊN

事故の原因は依然として明らかになっていない。

Nguyên nhân tai nạn đến nay vẫn chưa được làm rõ.

ちやほやする

nuông chiều, tâng bốc hoặc săn đón quá mức

Hán Việt: Động từ

周囲にちやほやされ、彼はすっかりわがままになった。

Được mọi người xung quanh nuông chiều, anh ấy trở nên rất ích kỷ.

群がる

むらがる

tụ tập, bu quanh hoặc kéo đến thành đàn quanh một người hay vật

Hán Việt: QUẦN

甘い物にたくさんのアリが群がっていた。

Rất nhiều kiến bu quanh đồ ngọt.

束ねる

たばねる

buộc thành bó; tập hợp và lãnh đạo một nhóm người

Hán Việt: THÚC

古い新聞をひもで束ねる。

Dùng dây buộc báo cũ thành bó.

圧倒的

あっとうてき

áp đảo, vượt trội hoàn toàn về số lượng, sức mạnh hoặc mức độ

Hán Việt: ÁP ĐẢO ĐÍCH

相手チームは圧倒的な強さで優勝した。

Đội đối thủ vô địch với sức mạnh áp đảo.

インパクト

tác động mạnh, ấn tượng sâu sắc; sức gây chú ý về hình ảnh hoặc nội dung

Hán Việt: IMPACT

大きな見出しが読者に強いインパクトを与えた。

Tiêu đề lớn tạo ấn tượng mạnh với người đọc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...