見なす
みなす
coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định
Hán Việt: KIẾN
連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 79/105
みなす
coi là, xem như; đánh giá một người hoặc sự việc theo một tư cách nhất định
Hán Việt: KIẾN
連絡がない場合は参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc, chúng tôi sẽ xem như người đó từ chối tham gia.
trở nên mờ, nhòe hoặc không rõ; nội dung và trọng tâm trở nên mơ hồ
Hán Việt: Động từ
雨で眼鏡がぬれ、前の景色がぼやけて見えた。
Kính bị ướt vì mưa khiến cảnh phía trước trông mờ nhòe.
すたれる
trở nên lỗi thời, suy tàn và không còn được dùng hoặc ưa chuộng
Hán Việt: PHẾ
この習慣は時代とともに廃れていった。
Phong tục này dần mai một theo thời đại.
しいる
ép buộc người khác làm hoặc chịu điều trái với ý muốn của họ
Hán Việt: CƯỜNG
会社が社員に無理な残業を強いてはいけない。
Công ty không được ép nhân viên làm thêm giờ quá sức.
tâng bốc, nịnh để khiến người khác vui hoặc làm theo ý mình
Hán Việt: Động từ
彼は周囲におだてられ、実力以上の仕事を引き受けた。
Anh ấy bị người xung quanh tâng bốc nên nhận công việc vượt quá năng lực.
Cúi gầm mặt, cúi đầu
Hán Việt: Động từ
彼女は恥ずかしそうにうつむいた。
Cô ấy cúi gầm mặt xuống có vẻ xấu hổ.
Nghịch, mân mê, chạm vào
Hán Việt: Động từ
授業中にスマートフォンをいじらないでください。
Xin đừng nghịch điện thoại thông minh trong giờ học.
phổ biến, tầm thường và không có gì mới lạ; thường dùng ở dạng ありふれた
Hán Việt: Động từ
そのデザインは今ではすっかりありふれている。
Thiết kế đó giờ đã trở nên hết sức phổ biến.
bừa bãi, không cân nhắc; quá mức mà không có lý do chính đáng
Hán Việt: TỪ LÁY
確認せずにむやみに情報を広めてはいけない。
Không được tùy tiện phát tán thông tin khi chưa xác nhận.
trực tiếp, trọn vẹn; chịu toàn bộ tác động mà không được che chắn
Hán Việt: TỪ LÁY
強い風をもろに受けて看板が倒れた。
Biển hiệu đổ vì chịu trực tiếp gió mạnh.
rõ rệt, đáng kể; thường chỉ một sự thay đổi dễ nhận thấy
Hán Việt: TỪ LÁY
朝晩はめっきり涼しくなった。
Sáng và tối đã mát lên rõ rệt.
yên ả, thanh bình và thư thái
Hán Việt: Tính từ đuôi な
窓の外には田畑が広がり、のどかな風景が続いていた。
Ngoài cửa sổ là ruộng đồng trải rộng cùng phong cảnh yên bình.
thoai thoải, không dốc; thay đổi nhẹ nhàng và không đột ngột
Hán Việt: Tính từ đuôi な
山頂まではなだらかな坂が続いている。
Một con dốc thoai thoải kéo dài tới đỉnh núi.
gầy sọp, tiều tụy; suy sụp rõ rệt vì mệt mỏi hoặc lo lắng
Hán Việt: TỪ LÁY
長い入院生活で彼はげっそりやせた。
Sau thời gian nằm viện dài, anh ấy gầy sọp đi.
dứt khoát, thẳng thừng và không để lại sự mơ hồ
Hán Việt: TỪ LÁY
彼は無理な依頼をきっぱり断った。
Anh ấy dứt khoát từ chối yêu cầu vô lý.
rũ xuống vì thất vọng, suy sụp; giảm mạnh trong thời gian ngắn
Hán Việt: TỪ LÁY
不合格の知らせを聞き、彼はがっくり肩を落とした。
Nghe tin trượt, anh ấy thất vọng rũ vai.
chắc, chặt và vững; nắm hoặc bảo đảm lợi ích một cách khôn khéo
Hán Việt: TỪ LÁY
荷物が動かないよう、ロープでがっちり固定した。
Tôi cố định hành lý thật chắc bằng dây để không bị xê dịch.
vì thế, do đó; nêu kết quả hợp lý từ nguyên nhân hoặc đặc điểm trước đó
Hán Việt: 故に
これは重要な任務である。ゆえに、慎重さが求められる。
Đây là nhiệm vụ quan trọng. Vì thế, cần sự thận trọng.
giờ đây đã…, không còn… nữa; nhấn mạnh trạng thái đã thay đổi rõ rệt so với trước
Hán Việt: 最早
病院に着いたときには、もはや手遅れだった。
Khi tới bệnh viện thì đã quá muộn.
huống chi, càng không thể nói đến đối tượng hoặc trường hợp khó hơn
Hán Việt: 況して
この仕事は経験者でも難しい。まして初心者には無理だ。
Công việc này ngay cả người có kinh nghiệm cũng thấy khó, huống chi là người mới.
một lòng, chỉ chuyên tâm làm một việc mà không nghĩ tới điều khác
選手は復帰を目指してひたすら練習した。
Vận động viên một lòng luyện tập để trở lại thi đấu.
từ đó dẫn đến, rộng hơn nữa là; kết quả hoặc ảnh hưởng lan sang phạm vi lớn hơn
職場の改善は社員の満足、ひいては会社の成長につながる。
Cải thiện nơi làm việc dẫn tới sự hài lòng của nhân viên, rộng hơn nữa là sự phát triển của công ty.
hơn rất nhiều; xa xôi về khoảng cách, thời gian hoặc mức độ
Hán Việt: 遥かに
新しい機種は以前のものよりはるかに性能が高い。
Mẫu máy mới có hiệu năng cao hơn mẫu cũ rất nhiều.
lại càng, càng thêm; mức độ tăng hơn do có thêm điều kiện hoặc hoàn cảnh
Hán Việt: THƯỢNG CANH
普通の日でも混むのだから、連休中はなおさらだ。
Ngày thường đã đông, trong kỳ nghỉ dài lại càng đông hơn.
とつじょ
đột nhiên, bất ngờ; xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước
晴れていた空が突如暗くなった。
Bầu trời đang quang bỗng tối sầm.
ngay lập tức theo phản xạ trong khoảnh khắc bất ngờ
ボールが飛んできたので、とっさに頭をかばった。
Quả bóng bay tới nên tôi lập tức che đầu theo phản xạ.
とうてい
hoàn toàn không thể, tuyệt đối không đạt được; thường đi với phủ định
この量の仕事を今日中に終えるのは到底無理だ。
Hoàn thành khối lượng công việc này trong hôm nay là hoàn toàn bất khả thi.
ngay tức khắc, không bỏ lỡ thời cơ; phản ứng nhanh và tự nhiên
相手が質問すると、彼はすかさず答えた。
Khi đối phương đặt câu hỏi, anh ấy lập tức trả lời.
ra vẻ đúng như vậy; cứ như thể, rất giống với điều được nói
Hán Việt: NHIÊN
彼はさも当然のように私の席に座った。
Anh ta ngồi vào chỗ của tôi cứ như đó là chuyện đương nhiên.
hẳn là, chắc là rất; dùng khi hình dung mạnh cảm xúc hoặc tình trạng của người khác
ご家族もさぞ心配されたことでしょう。
Gia đình anh hẳn đã lo lắng rất nhiều.
rất, cực kỳ; thường bổ nghĩa cho phạm vi nhỏ, mức độ nhẹ hoặc điều bình thường
これはごく基本的な問題だ。
Đây là một vấn đề rất cơ bản.
rõ nét, nổi bật và có ranh giới dễ nhận thấy
晴れた日には山の輪郭がくっきり見える。
Vào ngày trời quang, đường nét của ngọn núi hiện rõ.
vừa đủ, sát nút; chỉ vượt qua khó khăn trong gang tấc
かろうじて締め切りに間に合った。
Tôi vừa kịp thời hạn trong gang tấc.
từ trước, trước đây; đã dự định hoặc chuẩn bị từ một thời điểm trước
Hán Việt: DƯ
かねて希望していた部署への異動が決まった。
Việc chuyển sang bộ phận tôi mong muốn từ lâu đã được quyết định.
trước đây, đã từng; dùng với phủ định để nói chưa từng bao giờ
Hán Việt: THƯỜNG
この町はかつて鉱山で栄えていた。
Thị trấn này từng phát triển nhờ mỏ khoáng sản.
một cách lạ thường, bất thường đến mức gây chú ý hoặc khó chịu
今日はいやに静かだが、何かあったのだろうか。
Hôm nay yên tĩnh lạ thường, không biết có chuyện gì xảy ra.
あせる
sốt ruột, cuống lên hoặc vội vàng vì lo không kịp hay không đạt kết quả
Hán Việt: TIÊU
締め切りが迫っても、焦らずに作業を進めてください。
Dù hạn chót đến gần, hãy tiếp tục công việc mà không hoảng hốt.
ゆらぐ
dao động, lung lay; nền tảng, niềm tin hoặc giá trị trở nên không ổn định
Hán Việt: DAO
強い風で橋がわずかに揺らいだ。
Cây cầu hơi rung chuyển vì gió mạnh.
ただよう
trôi nổi, lơ lửng; mùi, âm thanh hoặc bầu không khí lan nhẹ trong không gian
Hán Việt: PHIÊU
小さな船が静かな海に漂っていた。
Một con thuyền nhỏ trôi trên mặt biển yên tĩnh.
うるおう
trở nên đủ ẩm; đời sống, kinh tế hoặc tổ chức được hưởng lợi và phong phú hơn
Hán Việt: NHUẬN
雨が降って畑が十分に潤った。
Mưa xuống khiến cánh đồng đủ ẩm.
さかえる
phát triển phồn thịnh, hưng thịnh; hoạt động kinh tế hoặc văn hóa lớn mạnh
Hán Việt: VINH
この町は港を中心に栄えた。
Thành phố này từng phồn thịnh quanh khu cảng.
あやうい
nguy hiểm, bấp bênh; suýt nữa thì xảy ra kết quả xấu
Hán Việt: NGUY
足場が不安定で、作業員は危うい状態だった。
Giàn giáo không ổn định khiến công nhân ở trong tình trạng nguy hiểm.
りょうりつ
sự cùng tồn tại hoặc thực hiện được đồng thời hai việc tưởng khó kết hợp
Hán Việt: LƯỠNG LẬP
仕事と育児を両立するため、勤務時間を調整した。
Tôi điều chỉnh giờ làm để cân bằng công việc và chăm con.
ちょくめん
sự đối mặt trực tiếp với vấn đề, khó khăn hoặc tình huống nghiêm trọng
Hán Việt: TRỰC DIỆN
会社は深刻な人手不足に直面している。
Công ty đang đối mặt trực tiếp với tình trạng thiếu nhân lực nghiêm trọng.
ちつじょ
trật tự; trạng thái mọi người và sự vật được sắp xếp theo quy tắc
Hán Việt: TRẬT TỰ
混乱した会場にようやく秩序が戻った。
Cuối cùng trật tự đã trở lại hội trường hỗn loạn.
はんぱつ
sự phản đối, chống lại; lực đẩy ngược hoặc bật trở lại
Hán Việt: PHẢN PHÁT
住民は突然の計画変更に強く反発した。
Người dân phản đối mạnh mẽ việc kế hoạch bị thay đổi đột ngột.
はかい
sự phá hủy; làm hỏng cấu trúc, chức năng hoặc môi trường
Hán Việt: PHÁ HOẠI
地震が多くの建物を破壊した。
Động đất đã phá hủy nhiều tòa nhà.
てはい
sự sắp xếp, chuẩn bị hoặc thu xếp; bố trí người, phương tiện, vé hay chỗ ở
Hán Việt: THỦ PHỐI
出張の航空券とホテルを手配した。
Tôi đã thu xếp vé máy bay và khách sạn cho chuyến công tác.
たいとう
sự nổi lên và giành vị trí đáng chú ý của người, tổ chức hoặc xu hướng mới
Hán Việt: ĐÀI ĐẦU
若い研究者の台頭が学界に刺激を与えた。
Sự nổi lên của các nhà nghiên cứu trẻ tạo động lực cho giới học thuật.
めいはく
hiển nhiên, rõ ràng và không thể phủ nhận
Hán Việt: MINH BẠCH
映像を確認すれば、規則違反は明白だ。
Chỉ cần kiểm tra hình ảnh thì việc vi phạm quy định là rõ ràng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.