乗り過ごす
のりすごす
đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên
Hán Việt: THỪA QUÁ
電車で眠ってしまい、降りる駅を乗り過ごした。
Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá ga cần xuống.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 81/105
のりすごす
đi quá ga hoặc điểm cần xuống vì không chú ý hay ngủ quên
Hán Việt: THỪA QUÁ
電車で眠ってしまい、降りる駅を乗り過ごした。
Tôi ngủ quên trên tàu và đi quá ga cần xuống.
のりこえる
vượt qua vật cản, khó khăn, đau buồn hoặc giai đoạn nguy hiểm
Hán Việt: THỪA VIỆT
仲間と協力して大きな困難を乗り越えた。
Chúng tôi hợp tác với đồng đội để vượt qua khó khăn lớn.
おしよせる
sóng, người hoặc sự việc cùng lúc tràn tới với số lượng và sức mạnh lớn
Hán Việt: ÁP KÝ
台風で高い波が海岸に押し寄せた。
Sóng lớn do bão tràn vào bờ biển.
うちきる
chấm dứt giữa chừng một hoạt động, cuộc đàm phán, chương trình hoặc hỗ trợ
Hán Việt: ĐẢ THIẾT
合意の見込みがなく、交渉を打ち切った。
Do không có triển vọng đạt thỏa thuận, chúng tôi chấm dứt đàm phán.
うちあける
thổ lộ bí mật, nỗi lo hoặc sự thật đã giữ kín trong lòng
Hán Việt: ĐẢ MINH
信頼できる友人に悩みを打ち明けた。
Tôi thổ lộ nỗi lo với người bạn đáng tin cậy.
kỹ thuật, kỹ năng hoặc mẹo thực hành giúp thực hiện một công việc hiệu quả và khéo léo
交渉には相手の話を引き出すテクニックが必要だ。
Đàm phán cần kỹ thuật gợi mở để đối phương chia sẻ.
khả năng phối hợp và hợp tác hiệu quả giữa các thành viên trong một nhóm
この仕事では個人の能力よりチームワークが重要だ。
Trong công việc này, khả năng phối hợp nhóm quan trọng hơn năng lực cá nhân.
thời điểm hoặc nhịp phù hợp để thực hiện một hành động
相手が落ち着いたタイミングで話を始めた。
Tôi bắt đầu nói chuyện vào lúc đối phương đã bình tĩnh.
ca làm việc; sự chuyển dịch vị trí, trạng thái, hệ thống hoặc trọng tâm
来月の勤務シフトを全員で確認した。
Mọi người cùng xác nhận lịch ca làm việc tháng tới.
chu kỳ, vòng tuần hoàn hoặc quá trình lặp lại
製品の開発サイクルを短くする必要がある。
Cần rút ngắn chu kỳ phát triển sản phẩm.
khoảng cách, chênh lệch hoặc khác biệt giữa thực tế và kỳ vọng
親と子の間には価値観のギャップがある。
Giữa cha mẹ và con cái có sự khác biệt về quan niệm giá trị.
sự truy cập; khả năng hoặc đường đi để tiếp cận một nơi, dữ liệu hay dịch vụ
サイトにアクセスする。
Truy cập vào trang web.
chính sách; nguyên tắc hoặc phương châm nhất quán của cá nhân, tổ chức
それが私のポリシーだ。
Đó là nguyên tắc của tôi.
quá trình, chuỗi bước từ lúc bắt đầu đến khi đạt kết quả
Hán Việt: PROCESS
製品が完成するまでのプロセスを記録した。
Tôi ghi lại quá trình cho tới khi sản phẩm hoàn thành.
dự án, kế hoạch công việc có mục tiêu và thời hạn cụ thể
新しいプロジェクトを立ち上げる。
Khởi động dự án mới.
mạng lưới liên kết giữa máy móc, tổ chức hoặc con người
Hán Việt: NETWORK
社内のコンピューターネットワークを更新した。
Mạng máy tính nội bộ của công ty đã được nâng cấp.
sắc thái ý nghĩa, cảm xúc hoặc hàm ý tinh tế
言葉のニュアンスが違う。
Sắc thái từ ngữ khác nhau.
trôi chảy, suôn sẻ; mượt mà và không bị vướng
交渉がスムーズに進む。
Cuộc đàm phán tiến triển suôn sẻ.
sự mô phỏng; việc giả lập tình huống để dự đoán hoặc luyện tập
津波のシミュレーション。
Mô phỏng sóng thần.
nghiêm khắc, khắt khe; gay gắt hoặc không khoan nhượng
顧客は品質に対して非常にシビアな要求を出した。
Khách hàng đưa ra yêu cầu rất khắt khe về chất lượng.
ý tưởng cốt lõi, định hướng hoặc khái niệm nền tảng của sản phẩm và kế hoạch
Hán Việt: CONCEPT
店のコンセプトを明確にしてから内装を決めた。
Chúng tôi xác định rõ ý tưởng cốt lõi của cửa hàng rồi mới quyết định nội thất.
cơ sở hạ tầng thiết yếu như giao thông, điện, nước và mạng thông tin
Hán Việt: INFRASTRUCTURE
人口増加に合わせて都市のインフラを整備する。
Cơ sở hạ tầng đô thị được nâng cấp theo sự gia tăng dân số.
quá mức hoặc khác thường một cách nổi bật
Hán Việt: TỪ LÁY
今日はやけに暑く感じる。
Hôm nay tôi cảm thấy nóng khác thường.
もっぱら
chủ yếu, hầu như chỉ tập trung vào một việc hoặc lĩnh vực
Hán Việt: CHUYÊN
休日はもっぱら寝ている。
Ngày nghỉ chủ yếu chỉ ngủ.
なにしろ
dù sao, tóm lại; dùng để nhấn mạnh lý do hoặc hoàn cảnh quan trọng
Hán Việt: HÀ
何しろ忙しいもので。
Dù sao thì gần đây tôi quá bận.
có vẻ như, xem ra; bằng cách nào đó hoặc cuối cùng cũng
どうやら雨が降るようだ。
Có vẻ như trời sẽ mưa.
đinh ninh, chắc mẩm một điều là đúng, thường trước khi biết sự thật khác
Hán Việt: TỪ LÁY
今日は休日だとてっきり思っていた。
Tôi đinh ninh hôm nay là ngày nghỉ.
trơn tru, không gặp trở ngại; thon thả và cân đối
Hán Việt: TỪ LÁY
交渉は予想以上にすんなりまとまった。
Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.
kỹ lưỡng, từ tốn và dành đủ thời gian để suy nghĩ hoặc thực hiện
Hán Việt: TỪ LÁY
契約書を持ち帰ってじっくり検討する。
Tôi mang hợp đồng về để xem xét kỹ lưỡng.
một cách mạnh và dứt khoát; rõ rệt, hơn hẳn; cố nén hoặc siết chặt
涙をぐっとこらえる。
Cố kìm nước mắt.
きわめて
cực kỳ, ở mức rất cao; cách nói tương đối trang trọng
Hán Việt: CỰC
この物質は極めて危険なので、慎重に扱う必要がある。
Chất này cực kỳ nguy hiểm nên cần xử lý thận trọng.
chính xác, vừa khít; làm việc đầy đủ, gọn gàng và không sơ suất
荷物を箱にきっちり詰めた。
Tôi xếp hành lý vào hộp vừa khít.
đúng chính xác về thời gian, số lượng hoặc ranh giới
会議は九時きっかりに始まった。
Cuộc họp bắt đầu đúng chín giờ.
thà rằng, chi bằng khi lựa chọn phương án quyết liệt hơn
そんなに悩むなら、いっそ断ったほうがいい。
Nếu phải phiền muộn đến vậy thì thà từ chối còn hơn.
おこたる
lơ là, sao nhãng; không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hoặc việc cần làm
Hán Việt: ĐÃI
安全確認を怠ると、大きな事故につながる。
Lơ là việc kiểm tra an toàn có thể dẫn tới tai nạn lớn.
うるおす
làm ẩm; làm phong phú đời sống, kinh tế hoặc tâm hồn
Hán Việt: NHUẬN
乾いた土を水で潤した。
Tôi dùng nước làm ẩm đất khô.
さだめる
quy định, xác lập hoặc quyết định rõ ràng
Hán Việt: ĐỊNH
法律は労働時間の上限を明確に定めている。
Pháp luật quy định rõ giới hạn trên của thời gian lao động.
つげる
thông báo, báo cho biết; báo hiệu một thời điểm hoặc sự thay đổi
Hán Việt: CÁO
彼は仲間に別れを告げて、静かに町を去った。
Anh ấy nói lời từ biệt với bạn bè rồi lặng lẽ rời thị trấn.
あげる
giơ lên; nêu và liệt kê; đạt được thành tích hoặc kết quả
Hán Việt: CỬ
報告書の問題点を三つ挙げて説明してください。
Hãy nêu và giải thích ba vấn đề của bản báo cáo.
もうける
thiết lập, tạo ra hoặc bố trí một cơ hội, chỗ hay quy định
Hán Việt: THIẾT
会社は社員が相談できる専用窓口を設けた。
Công ty lập một quầy chuyên trách để nhân viên có thể tư vấn.
ふける
già đi hoặc trông già hơn tuổi
Hán Việt: LÃO
年より老けて見える。
Trông già hơn tuổi.
たえる
ngừng hẳn và không còn tiếp diễn; giống loài, truyền thống hoặc quan hệ bị mai một
Hán Việt: TUYỆT
山奥では携帯電話の電波が完全に絶えた。
Ở sâu trong núi, tín hiệu điện thoại bị mất hoàn toàn.
かえりみる
Nhìn lại, kiểm điểm (bản thân)
Hán Việt: TỈNH
過去の自分を省みて、反省する。
Nhìn lại bản thân trong quá khứ và tự kiểm điểm.
こころみる
thử làm, cố thực hiện một việc khó hoặc chưa chắc thành công
Hán Việt: THÍ
担当者は相手を説得しようと何度も試みた。
Người phụ trách nhiều lần cố thuyết phục đối phương.
おびる
mang, nhuốm hoặc có đặc điểm, sắc thái, trách nhiệm hay tính chất nhất định
Hán Việt: ĐỚI
空が赤みを帯びてきた。
Bầu trời bắt đầu nhuốm sắc đỏ.
つきる
cạn kiệt, hết sạch; đi đến điểm kết thúc hoặc không còn gì để tiếp tục
Hán Việt: TẬN
長い避難生活で食料が尽きた。
Lương thực cạn kiệt trong thời gian sơ tán kéo dài.
おちいる
rơi vào tình trạng xấu hoặc khó thoát ra
Hán Việt: HÃM
資金が不足し、計画は深刻な困難に陥った。
Do thiếu vốn, kế hoạch rơi vào khó khăn nghiêm trọng.
しげる
cỏ cây mọc dày, xanh tốt và sum suê
Hán Việt: MẬU
手入れをしない庭には雑草が生い茂っていた。
Cỏ dại mọc um tùm trong khu vườn không được chăm sóc.
つのる
kêu gọi, tuyển hoặc quyên góp; cảm xúc hay tình trạng ngày càng mạnh hơn
Hán Việt: MỘ
地域の活動に参加する人を募っている。
Chúng tôi đang tuyển người tham gia hoạt động khu vực.
にぶる
trở nên cùn hoặc kém nhạy; năng lực, tốc độ hay quyết tâm suy giảm
Hán Việt: ĐỘN
反対意見を聞き、改革への決心が少し鈍った。
Nghe ý kiến phản đối khiến quyết tâm cải cách của tôi phần nào suy giảm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.