Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 63/105

あくどい

Nham hiểm, gian xảo / Lòe loẹt

あくどい商法(しょうほう)で金(かね)を稼(かせ)ぐ。

Kiếm tiền bằng phương pháp kinh doanh nham hiểm.

しぶとい

Ngoan cường, kiên trì, lì lợm

しぶとい雑草(ざっそう)を抜(ぬ)く。

Nhổ những cây cỏ dại lì lợm.

すばしっこい

Nhanh nhẹn, lanh lợi

すばしっこい動(うご)きでボールを奪(うば)う。

Cướp bóng bằng những chuyển động nhanh nhẹn lanh lợi.

きまり悪い

きまりわるい

Xấu hổ, ngượng ngùng

Hán Việt: 決まり悪い

挨拶(あいさつ)を無視(むし)されて、きまり悪(わる)かった。

Bị ngó lơ lời chào nên tôi thấy hơi xấu hổ (quê).

ばかばかしい

Ngớ ngẩn, vớ vẩn

Hán Việt: 馬鹿馬鹿しい

そんなばかばかしい噂(うわさ)は信(しん)じない。

Tôi không tin vào mấy lời đồn ngớ ngẩn vớ vẩn đó đâu.

いとおしい

Đáng yêu, thương xót

Hán Việt: 愛おしい

子供(こども)の寝顔(ねがお)がいとおしい。

Khuôn mặt lúc ngủ của đứa trẻ thật đáng yêu (nhìn thấy thương).

あたかも

Cứ như là, y hệt như

Hán Việt: 宛も

彼(かれ)はあたかもすべてを知(し)っているかのように話(はな)す。

Anh ta nói chuyện cứ như thể là đã biết tất cả mọi thứ vậy.

まざまざと

Rõ rệt, sống động

実力(じつりょく)の差(さ)をまざまざと見(み)せつけられた。

Bị cho thấy rõ rệt sự chênh lệch về mặt thực lực.

腹が立つ

はらがたつ

Tức giận, lộn ruột

Hán Việt: PHÚC LẬP

彼(かれ)の失礼(しつれい)な態度(たいど)に腹(はら)が立(た)つ。

Tức lộn ruột với thái độ thất lễ của hắn ta.

気が狂う

きがくるう

Phát điên, mất trí

Hán Việt: KHÍ CUỒNG

忙(いそが)しすぎて気(き)が狂(くる)いそうだ。

Bận quá mức sắp phát điên lên được rồi.

気が済む

きがすむ

Nhẹ nhõm, thỏa mãn

Hán Việt: KHÍ TẾ

言(い)いたいことを全部(ぜんぶ)言(い)って、ようやく気(き)が済(す)んだ。

Nói ra hết những điều muốn nói, cuối cùng lòng cũng thấy nhẹ nhõm thỏa mãn.

胸が一杯になる

むねがいっぱいになる

Xúc động, nghẹn ngào

Hán Việt: HUNG NHẤT BÔI

感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちで胸(むね)が一(いっ)杯(ぱい)になる。

Trái tim nghẹn ngào ngập tràn cảm xúc biết ơn.

鼻が高い

はながたかい

Tự hào, hãnh diện

Hán Việt: TỴ CAO

息子(むすこ)が優勝(ゆうしょう)して、親(おや)として鼻(はな)が高(たか)い。

Con trai vô địch, phận làm cha mẹ tôi thấy rất tự hào (nở mày nở mặt).

耳が遠い

みみがとおい

Lãng tai, nghễnh ngãng

Hán Việt: NHĨ VIỄN

祖父(そふ)は年(とし)をとって耳(みみ)が遠(とお)くなった。

Ông tôi có tuổi rồi nên tai bị nghễnh ngãng (nghe không rõ).

息が詰まる

いきがつまる

Nghẹt thở, căng thẳng

Hán Việt: TỨC CẬT

重(おも)い雰囲気(ふんいき)で息(いき)が詰(つ)まりそうだ。

Bầu không khí nặng nề đến mức có cảm giác nghẹt thở.

腕が鳴る

うでがなる

Ngứa ngáy tay chân (Muốn thể hiện)

Hán Việt: UYỂN MINH

強敵(きょうてき)を前(まえ)にして腕(うで)が鳴(な)る。

Đứng trước đối thủ mạnh, tôi cảm thấy ngứa ngáy tay chân (rất muốn thi thố).

顔から火が出る

かおからひがでる

Xấu hổ đỏ bừng mặt

Hán Việt: NHAN HỎA XUẤT

人前(ひとまえ)で転(ころ)んで、顔(かお)から火(ひ)が出(で)るほど恥(は)ずかしかった。

Ngã lăn quay trước mặt mọi người, tôi xấu hổ đến mức đỏ bừng cả mặt.

口が重い

くちがおもい

Ít nói, lầm lì

Hán Việt: KHẨU TRỌNG

彼(かれ)は口(くち)が重(おも)くて、自分(じぶん)から話(はな)そうとしない。

Anh ta rất ít nói, chẳng bao giờ tự mình mở lời cả.

口が軽い

くちがかるい

Lắm mồm, ba hoa, không giữ mồm giữ miệng

Hán Việt: KHẨU KHINH

彼(かれ)は口(くち)が軽(かる)いから、秘密(ひみつ)を話(はな)さない方(ほう)がいい。

Tên đó hay ba hoa lắm, tốt nhất đừng có kể bí mật cho hắn.

口が堅い

くちがかたい

Kín miệng, biết giữ bí mật

Hán Việt: KHẨU KIÊN

彼女(かのじょ)は口(くち)が堅(かた)いので、信用(しんよう)できる。

Cô ấy rất kín miệng nên có thể tin tưởng được.

目がない

めがない

Vô cùng thích, cuồng / Mù quáng

Hán Việt: MỤC

私(わたし)は甘(あま)いものに目(め)がない。

Tôi cuồng (vô cùng thích) đồ ngọt.

目が回る

めがまわる

Bận tối mắt tối mũi / Hoa mắt chóng mặt

Hán Việt: MỤC HỒI

今日(きょう)は目(め)が回(まわ)るほど忙(いそが)しかった。

Hôm nay bận đến tối tăm mặt mũi.

頭が下がる

あたまがさがる

Kính phục, khâm phục

Hán Việt: ĐẦU HẠ

彼女(かのじょ)の絶え間(たえま)ない努力(どりょく)には頭(あたま)が下(さ)がる。

Thật sự kính phục trước sự nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy.

頭が痛い

あたまがいたい

Đau đầu, nhức nhối (vì rắc rối)

Hán Việt: ĐẦU THỐNG

子供(こども)の進学(しんがく)問題(もんだい)で頭(あたま)が痛(いた)い。

Đang đau hết cả đầu vì vấn đề học hành của con cái.

気が重い

きがおもい

Cảm thấy nặng nề, chán nản

Hán Việt: KHÍ TRỌNG

明日(あした)のテストを思(おも)うと気(き)が重(おも)い。

Cứ nghĩ đến bài kiểm tra ngày mai là lại thấy lòng nặng trĩu.

気が短い

きがみじかい

Nóng tính, thiếu kiên nhẫn

Hán Việt: KHÍ ĐOẢN

彼(かれ)は気(き)が短(みじか)くて、すぐに怒(おこ)り出(だ)す。

Cậu ta rất nóng tính, hở chút là cáu bẳn ngay.

気が長い

きがながい

Kiên nhẫn, thong thả

Hán Việt: KHÍ TRƯỜNG

気(き)が長(なが)い人(ひと)でないと、この作業(さぎょう)は無理(むり)だ。

Phải là người kiên nhẫn thì mới làm được công việc này.

虫がいい

むしがいい

Ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình

Hán Việt: TRÙNG

自分(じぶん)が困(こま)った時(とき)だけ頼(たよ)ってくるなんて、虫(むし)がいい話(はなし)だ。

Chỉ lúc khó khăn mới chạy đến nhờ vả, đúng là loại ích kỷ (chỉ biết lợi cho mình).

水に流す

みずにながす

Bỏ qua chuyện cũ, xí xóa

Hán Việt: THỦY LƯU

過去(かこ)のケンカは水(みず)に流(なが)して、仲良(なかよ)くしよう。

Xí xóa hết mấy chuyện cãi vã trong quá khứ và làm hòa với nhau đi.

根に持つ

ねにもつ

Để bụng, thù dai

Hán Việt: CĂN TRÌ

彼(かれ)は昔(むかし)のミスをいつまでも根(ね)に持(も)っている。

Hắn ta cứ để bụng mãi lỗi lầm từ ngày xưa.

世話を焼く

せわをやく

Chăm sóc thái quá, bao đồng

Hán Việt: THẾ THOẠI THIÊU

彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。

Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).

肩を落とす

かたをおとす

Buồn bã, thất vọng, suy sụp

Hán Việt: KIÊN LẠC

不合格(ふごうかく)の通知(つうち)を見(み)て、がっくりと肩(かた)を落(おと)とした。

Nhìn thấy tờ thông báo trượt, tôi buồn bã suy sụp thả thõng cả hai vai.

膝を交える

ひざをまじえる

Ngồi lại với nhau, bàn bạc thân mật

Hán Việt: TẤT GIAO

お互(たが)い、膝(ひざ)を交(まじ)えて話(はな)し合(あ)いましょう。

Hai bên hãy cùng ngồi lại với nhau bàn bạc thân mật nhé.

尻尾を巻く

しっぽをまく

Cụp đuôi bỏ chạy, nhận thua

Hán Việt: KHÀO VĨ QUYỂN

強敵(きょうてき)の前(まえ)に、尻尾(しっぽ)を巻(ま)いて逃(に)げ出(だ)した。

Đứng trước đối thủ mạnh, hắn cụp đuôi bỏ chạy thục mạng.

愛想を尽かす

あいそをつかす

Cạn tình, chán ghét không muốn nhìn mặt

Hán Việt: ÁI TƯỞNG TẬN

彼(かれ)の嘘(うそ)にはもう愛想(あいそ)を尽(つ)かした。

Tôi đã cạn tình cạn nghĩa với những lời nói dối của hắn ta rồi.

愛想がいい

あいそがいい

Niềm nở, chan hòa, thân thiện

Hán Việt: ÁI TƯỞNG HẢO

あの店員(てんいん)はいつも愛想(あいそ)がいい。

Bạn nhân viên đó lúc nào cũng niềm nở thân thiện.

悪口を叩く

わるぐちをたたく

Nói xấu, bêu rếu

Hán Việt: ÁC KHẨU KHẤU

陰(かげ)で人(ひと)の悪口(わるぐち)を叩(たた)くのはやめなさい。

Bỏ ngay cái thói nói xấu người khác sau lưng đi.

一目置く

いちもくおく

Được nể trọng, kiêng dè

Hán Việt: NHẤT MỤC TRÍ

彼(かれ)のプログラミング技術(ぎじゅつ)には、皆(みな)が一目(いちもく)置(お)いている。

Với kỹ năng lập trình của cậu ấy thì tất cả mọi người đều phải nể trọng.

気が気でない

きがきでない

Bồn chồn không yên, lo sốt vó

Hán Việt: KHÍ KHÍ

結果(けっか)が気(き)になって、気(き)が気(き)でない。

Lo lắng về kết quả đến mức bồn chồn đứng ngồi không yên.

見当がつく

けんとうがつく

Có thể đoán được, ước chừng được

Hán Việt: KIẾN ĐƯƠNG

犯人(はんにん)の居場所(いばしょ)は大体(だいたい)見当(けんとう)がつく。

Nơi ở của hung thủ đại khái là tôi có thể đoán được.

筋が通る

すじがとおる

Có logic, hợp đạo lý

Hán Việt: CÂN THÔNG

彼(かれ)の主張(しゅちょう)は筋(すじ)が通(とお)っている。

Quan điểm của anh ta rất hợp logic (hợp đạo lý).

手を引く

てをひく

Rút lui, buông tay

Hán Việt: THỦ DẪN

採算(さいさん)が合(あ)わないので、この事業(じぎょう)から手(て)を引(ひ)く。

Vì không có lợi nhuận nên chúng tôi sẽ rút lui khỏi dự án này.

手を尽くす

てをつくす

Dùng hết mọi cách, thử mọi thủ đoạn

Hán Việt: THỦ TẬN

彼(かれ)を救(すく)うために、あらゆる手(て)を尽(つ)くした。

Để cứu anh ấy, tôi đã thử mọi phương pháp có thể.

念を押す

ねんをおす

Nhắc đi nhắc lại, xác nhận lại

Hán Việt: NIỆM ÁP

絶対(ぜったい)に遅刻(ちこく)しないよう、彼(かれ)に念(ねん)を押(お)した。

Tôi đã nhắc đi nhắc lại anh ta là tuyệt đối không được đi muộn.

火に油を注ぐ

ひにあぶらをそそぐ

Đổ thêm dầu vào lửa

Hán Việt: HỎA DU CHÚ

彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、かえって火(ひ)に油(あぶら)を注(そそ)ぐ結果(けっか)になった。

Lời biện minh của hắn ta ngược lại đã trở thành kết quả đổ thêm dầu vào lửa.

的を射る

まとをいる

Trúng đích, trúng trọng tâm

Hán Việt: ĐÍCH XẠ

彼女(かのじょ)の指摘(してき)は的(まと)を射(い)っている。

Lời chỉ ra của cô ấy đã đánh trúng vào trọng tâm vấn đề.

腑に落ちない

ふにおちない

Không thể chấp nhận, không hiểu nổi

Hán Việt: PHỦ LẠC

彼(かれ)の釈明(しゃくめい)はどうも腑(ふ)に落(お)ちない点(てん)が多(おお)い。

Lời thanh minh của anh ta có rất nhiều điểm tôi không thể hiểu nổi (không lọt tai).

目鼻がつく

めはながつく

Dần hình thành, nhìn thấy triển vọng

Hán Việt: MỤC TỴ

新(あたら)しいプロジェクトもようやく目鼻(めはな)がついた。

Dự án mới cuối cùng cũng dần hình thành (nhìn thấy triển vọng hoàn thành).

やり遂げる

やりとげる

Làm đến cùng, hoàn thành xuất sắc

Hán Việt: TỌA TOẠI

困難(こんなん)な仕事(しごと)を最後(さいご)までやり遂(と)げた。

Hoàn thành xuất sắc công việc khó khăn cho đến phút cuối.

思い詰める

おもいつめる

Suy nghĩ bế tắc, lo âu quá mức

Hán Việt: TƯ CẬT

彼(かれ)は一人(ひとり)で悩(なや)みを抱(かか)え込(こ)み、思(おも)い詰(つ)めているようだ。

Anh ấy ôm phiền não một mình, có vẻ đang suy nghĩ cực kỳ bế tắc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...