Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N1

Từ vựng JLPT N1: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 61/105

いかなる

Bất kỳ (Hoàn cảnh nào)

Hán Việt: 如何なる

いかなる理由(りゆう)があろうとも、暴力(ぼうりょく)は許(ゆる)されない。

Dù có bất kỳ lý do nào đi nữa thì bạo lực cũng không được tha thứ.

まるっきり

Hoàn toàn (không)

彼(かれ)の言(い)い訳(わけ)は、まるっきり嘘(うそ)だ。

Lời bào chữa của hắn ta hoàn toàn là dối trá.

落ち込む

おちこむ

Suy sụp, rớt giá

Hán Việt: LẠC VÀO

試験(しけん)に失敗(しっぱい)して激(はげ)しく落(お)ち込(こ)む。

Thi thất bại nên tôi suy sụp kịch liệt.

立て替える

たてかえる

Ứng tiền trước, trả hộ

Hán Việt: LẬP THẾ

財布(さいふ)を忘(わす)れたので、食事代(しょくじだい)を立(た)て替(か)えてもらった。

Vì quên ví nên tôi được ứng trước (trả hộ) tiền ăn.

労う

ねぎらう

Cảm tạ, an ủi (người dưới)

Hán Việt: LAO

部下(ぶか)の労(ろう)を労(ねぎら)う。

Cảm tạ sự vất vả của cấp dưới.

ばてる

Kiệt sức, mệt lử

Hán Việt: Động từ

猛暑(もうしょ)で完全(かんぜん)にばててしまった。

Kiệt sức hoàn toàn vì cái nóng gay gắt.

捗る

はかどる

Tiến triển thuận lợi

Hán Việt: DUỆ

静(しず)かな部屋(へや)だと勉強(べんきょう)が捗(はかど)る。

Ở phòng yên tĩnh thì việc học tiến triển rất thuận lợi.

込み上げる

こみあげる

Dâng trào (cảm xúc, buồn nôn)

Hán Việt: VÀO THƯỢNG

感動(かんどう)で涙(なみだ)が込(こ)み上(あ)げてきた。

Nước mắt dâng trào vì cảm động.

差し掛かる

さしかかる

Đến gần, tiến lại gần

Hán Việt: SAI QUẢI

曲(ま)がり角(かど)に差(さ)し掛(か)かる。

Tiến lại gần khúc cua.

跨る

またがる

Bắc qua, trải dài

Hán Việt: KHÓA

二(ふた)つの県(けん)に跨(またが)る大(おお)きな湖(みずうみ)。

Hồ nước lớn trải dài qua hai tỉnh.

煌めく

きらめく

Lấp lánh, huy hoàng

Hán Việt: HOÀNG

夜空(よぞら)に星(ほし)が煌(きらめ)いている。

Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

蕩ける

とろける

Tan chảy (nghĩa đen & bóng)

Hán Việt: ĐÃI

口(くち)の中(なか)で肉(にく)が蕩(とろ)ける。

Thịt tan chảy trong miệng.

剥げる

はげる

Bong tróc, phai màu / Hói đầu

Hán Việt: BÁC

壁(かべ)のペンキが剥(は)げてきた。

Sơn trên tường đã bắt đầu bong tróc.

軋む

きしむ

Kêu cót két, cọt kẹt

Hán Việt: YẾT

古(ふる)い床(ゆか)が歩(ある)くたびに軋(きし)む。

Sàn nhà cũ cứ mỗi lần bước đi lại kêu cót két.

弛む

たるむ

Lỏng lẻo, chùng xuống

Hán Việt: THỈ

洗濯(せんたく)ロープが弛(たる)んでいる。

Dây phơi quần áo đang bị chùng xuống.

萎びる

しなびる

Héo úa, nhăn nheo

Hán Việt: NUY

冷蔵庫(れいぞうこ)の野菜(やさい)が萎(しな)びてしまった。

Rau trong tủ lạnh đã bị héo úa hết rồi.

寂れる

さびれる

Tiêu điều, hoang vắng

Hán Việt: TỊCH

若者(わかもの)が都会(とかい)へ出(で)て、村(むら)が寂(さび)れてしまった。

Người trẻ lên phố hết nên ngôi làng trở nên hoang vắng tiêu điều.

憧れる

あこがれる

Ngưỡng mộ, ao ước

Hán Việt: SUNG

都会(とかい)の生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。

Ao ước một cuộc sống chốn đô thị.

躾ける

しつける

Dạy dỗ, rèn kỷ luật

Hán Việt: MỸ

子供(こども)に挨拶(あいさつ)を厳(きび)しく躾(しつ)ける。

Dạy dỗ (rèn) con cái nghiêm khắc trong việc chào hỏi.

霞む

かすむ

Mờ sương, lu mờ

Hán Việt:

霧(きり)で山(やま)が霞(かす)んで見(み)える。

Sương mù làm ngọn núi trông mờ ảo.

滲む

にじむ

Nhòe, rỉ ra, thấm ra

Hán Việt: THẤM

涙(なみだ)でインクが滲(にじ)む。

Mực bị nhòe đi do nước mắt.

込み入る

こみいる

Phức tạp, rắc rối

Hán Việt: VÀO NHẬP

話(はなし)が込(こ)み入(い)ってきたので、また後(あと)で。

Câu chuyện bắt đầu trở nên rắc rối phức tạp rồi nên để sau đi.

嵩む

かさむ

Tăng lên (chi phí, khối lượng)

Hán Việt: TUNG

今月(こんげつ)は生活費(せいかつひ)がずいぶん嵩(かさ)んだ。

Tháng này sinh hoạt phí đã đội lên (tăng lên) khá nhiều.

悴む

かじかむ

Tê cóng (tay chân)

Hán Việt: TỤY

寒(さむ)さで手(て)が悴(かじか)んで、ペンが握(にぎ)れない。

Vì lạnh nên tay tê cóng lại, không thể cầm nổi bút.

惚れる

ほれる

Phải lòng, say mê

Hán Việt:

彼女(かのじょ)の優(やさ)しさに惚(ほ)れた。

Tôi đã phải lòng sự dịu dàng của cô ấy.

ぶれる

Mờ nhòe (ảnh) / Dao động (ý chí)

Hán Việt: Động từ

手(て)が動(うご)いて写真(しゃしん)がぶれてしまった。

Tay bị rung nên bức ảnh bị mờ nhòe rồi.

跨ぐ

またぐ

Bước qua, vượt qua (vật cản)

Hán Việt: KHÓA

水(みず)たまりを跨(また)いで歩(ある)く。

Bước qua vũng nước để đi tiếp.

潜る

くぐる

Chui qua, lặn

Hán Việt: TIỀM

暖簾(のれん)を潜(くぐ)って店(みせ)に入(はい)る。

Chui qua tấm rèm Noren để vào quán.

避ける

よける

Né tránh (vật lý)

Hán Việt: TỊ

飛(と)んできたボールを素早(すばや)く避(よ)けた。

Nhanh nhẹn né tránh quả bóng đang bay tới.

零れる

こぼれる

Tràn ra, đổ ra / Rơi rớt (nụ cười, nước mắt)

Hán Việt: LINH

コップの水(みず)が零(こぼ)れた。

Nước trong cốc bị tràn ra ngoài.

宥め透かす

なだめすかす

Dỗ ngọt, vỗ về

Hán Việt: HỰU THẤU

泣(な)き叫(さけ)ぶ子供(こども)を宥(なだ)め透(す)かして寝(ね)かしつける。

Dỗ ngọt đứa trẻ đang khóc thét để ru nó ngủ.

さっぱり

Hoàn toàn không / Sảng khoái

彼(かれ)が何(なに)を言(い)っているのか、さっぱりわからない。

Anh ta đang nói cái gì, tôi hoàn toàn không hiểu.

さして

Không... lắm / Chẳng... mấy

この映画(えいが)は、さして面白(おもしろ)くなかった。

Bộ phim này chẳng thú vị cho lắm.

いかにも

Quả thực, đúng là / Trông có vẻ

彼(かれ)はいかにも優(やさ)しそうな人(ひと)だ。

Anh ấy trông có vẻ quả thực là một người hiền lành.

とりわけ

Đặc biệt là / Hơn cả

彼(かれ)はスポーツ万能(ばんのう)だが、とりわけ水泳(すいえい)が得意(とくい)だ。

Cậu ấy chơi thể thao toàn năng, nhưng đặc biệt giỏi nhất là bơi lội.

および

Và, cũng như

Hán Việt: 及ぶ

住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、および電話(でんわ)番号(ばんごう)を記入(きにゅう)してください。

Xin hãy điền địa chỉ, họ tên, cũng như số điện thoại.

ならびに

Và, cũng như (Trang trọng)

Hán Việt: 並ぶ

社長(しゃちょう)ならびに従業員(じゅうぎょういん)一同(いちどう)よりご挨拶(あいさつ)申(もう)し上(あ)げます。

Tôi xin thay mặt giám đốc cũng như toàn thể nhân viên gửi lời chào.

ないし

Hoặc / Từ... đến...

Hán Việt: 乃至

3日(みっか)ないし5日(いつか)で結果(けっか)をお知(し)らせします。

Chúng tôi sẽ thông báo kết quả trong vòng từ 3 đến 5 ngày.

かつ

Và, đồng thời

Hán Việt: 且つ

安(やす)く、かつ高品質(こうひんしつ)な商品(しょうひん)を提供(ていきょう)する。

Cung cấp sản phẩm rẻ và đồng thời có chất lượng cao.

それゆえ

Do đó, chính vì thế

彼(かれ)は努力(どりょく)家(か)だ。それゆえ、成功(せいこう)を収(おさ)めた。

Anh ấy là người nỗ lực. Do đó, anh ấy đã gặt hái được thành công.

したがって

Vì vậy, do đó

Hán Việt: 従う

明日(あした)は祝日(しゅくじつ)です。したがって、学校(がっこう)は休(やす)みになります。

Ngày mai là ngày lễ. Vì vậy, trường học sẽ được nghỉ.

なにとぞ

Rất mong, xin vui lòng

Hán Việt: 何卒

今後(こんご)とも、なにとぞよろしくお願(ねが)い申(もう)し上(あ)げます。

Từ nay về sau cũng rất mong nhận được sự giúp đỡ của ngài.

なにかと

Kiểu gì cũng / Nhiều thứ

Hán Việt: 何かと

引(ひ)っ越(こ)しはなにかとお金(かね)がかかる。

Chuyển nhà thì kiểu gì cũng tốn rất nhiều khoản tiền.

なにかしら

Ít nhiều, một chút gì đó

Hán Việt: 何かしら

彼(かれ)の態度(たいど)にはなにかしら不満(ふあん)が感(かん)じられる。

Trong thái độ của anh ta có thể cảm nhận được ít nhiều sự bất mãn.

渋々

しぶしぶ

Miễn cưỡng, không tình nguyện

Hán Việt: SÁP

彼(かれ)は渋々(しぶしぶ)その条件(じょうけん)を飲(の)んだ。

Anh ta đã miễn cưỡng chấp nhận điều kiện đó.

重々

じゅうじゅう

Rất nhiều, hết sức (biết rõ)

Hán Việt: TRỌNG

ご迷惑(めいわく)をおかけしたことは重々(じゅうじゅう)承知(しょうち)しております。

Việc gây phiền phức cho ngài tôi đã hết sức biết rõ.

ちらほら

Lác đác, rải rác

桜(さくら)がちらほら咲(さ)き始(はじ)めた。

Hoa anh đào đã bắt đầu nở lác đác.

ぱっと

Đột nhiên, thoắt cái / Nổi bật

ぱっと閃(ひらめ)いたアイデア。

Ý tưởng thoắt cái lóe lên trong đầu.

ぐるりと

Xoay vòng, quay ngoắt

池(いけ)の周(まわ)りをぐるりと一周(いっしゅう)する。

Đi vòng quanh hồ một vòng.

ずらりと

Xếp thành hàng dài

本棚(ほんだな)には難(むずか)しい本(ほん)がずらりと並(なら)んでいる。

Trên giá sách xếp thành hàng dài toàn những cuốn sách khó.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...