ユニーク
Độc đáo, duy nhất (Unique)
ユニークなアイデア。
Ý tưởng độc đáo.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 59/105
Độc đáo, duy nhất (Unique)
ユニークなアイデア。
Ý tưởng độc đáo.
Luật lệ, quy tắc (Rule)
ルールを守る。
Tuân thủ luật lệ.
Giới tri thức (Intelligentsia)
彼はインテリだ。
Anh ấy thuộc giới tri thức.
Hạng mục, thể loại (Category)
カテゴリーに分類する。
Phân loại theo hạng mục.
Hệ thống (System)
新しいシステムを導入する。
Đưa hệ thống mới vào sử dụng.
Thể loại (Genre)
映画のジャンル。
Thể loại phim ảnh.
Cú sốc (Shock)
ショックを受ける。
Chịu một cú sốc.
Phòng thu, xưởng phim (Studio)
スタジオで録音する。
Ghi âm ở phòng thu.
Đình công (Strike)
労働者がストライキを起こす。
Người lao động tiến hành đình công.
Căng thẳng (Stress)
ストレスが溜まる。
Tích tụ căng thẳng.
Không gian (Space)
駐車スペース。
Không gian đỗ xe.
Dữ liệu (Data)
データを入力する。
Nhập dữ liệu.
うちあわせる
Bàn bạc, thảo luận
Hán Việt: ĐẢ HỢP
スケジュールを打ち合わせる。
Bàn bạc lịch trình.
おいだす
Đuổi ra, tống cổ
Hán Việt: TRUY XUẤT
部屋から追い出す。
Tống cổ ra khỏi phòng.
おしこむ
Nhồi nhét, đẩy vào
Hán Việt: ÁP VÀO
荷物を押し込む。
Nhồi nhét hành lý vào.
くみあわせる
Kết hợp, ghép lại
Hán Việt: TỔ HỢP
部品を組み合わせる。
Ghép các linh kiện lại.
のりこむ
Lên (xe, tàu), xông vào
Hán Việt: THỪA VÀO
敵陣に乗り込む。
Xông vào doanh trại địch.
ほうりこむ
Ném vào, vứt vào
Hán Việt: PHÓNG VÀO
服を洗濯機に放り込む。
Ném quần áo vào máy giặt.
うけとめる
Hứng chịu, chấp nhận
Hán Việt: THỤ CHỈ
現実を重く受け止める。
Chấp nhận sự thật một cách nghiêm túc.
こころがける
Ghi nhớ, để tâm
Hán Việt: TÂM QUẢI
健康を心掛ける。
Để tâm đến sức khỏe.
にかよう
Giống nhau, na ná
Hán Việt: TỰ THÔNG
似通った考え。
Suy nghĩ na ná nhau.
もうしでる
Đề nghị, trình báo
Hán Việt: THÂN XUẤT
援助を申し出る。
Đề nghị giúp đỡ.
きりかえる
Chuyển đổi, thay đổi
Hán Việt: THIẾT THẾ
気持ちを切り替える。
Thay đổi tâm trạng.
とりしらべる
Điều tra, thẩm vấn
Hán Việt: THỦ ĐIỀU
容疑者を取り調べる。
Thẩm vấn nghi phạm.
もくろむ
Lên kế hoạch, mưu đồ
Hán Việt: MỤC LUẬN
彼(かれ)は世界(せかい)進出(しんしゅつ)を目論(もくろ)んでいる。
Anh ta đang lên kế hoạch tiến ra thế giới.
しゅくが
Chúc mừng
Hán Việt: CHÚC HẠ
祝賀会を開く。
Mở tiệc chúc mừng.
しゅどう
Chủ đạo, lãnh đạo
Hán Việt: CHỦ ĐẠO
主導権を握る。
Nắm quyền chủ đạo.
せいし
Tĩnh lặng, đứng im
Hán Việt: TĨNH CHỈ
静止画像。
Hình ảnh tĩnh.
ていぎ
Định nghĩa
Hán Việt: ĐỊNH NGHĨA
言葉の定義。
Định nghĩa của từ vựng.
どくさい
Độc tài
Hán Việt: ĐỘC TÀI
独裁政権が倒れる。
Chính quyền độc tài sụp đổ.
ほっさ
Phát tác, lên cơn
Hán Việt: PHÁT TÁC
心臓の発作を起こす。
Lên cơn đau tim.
まいぞう
Chôn giấu
Hán Việt: MAI TÀNG
埋蔵金を発見する。
Phát hiện tiền chôn giấu.
ほじゅう
Bổ sung (hàng hóa, nhân sự)
Hán Việt: BỔ SUNG
商品を補充する。
Bổ sung thêm hàng hóa.
れんたい
Liên đới, đoàn kết
Hán Việt: LIÊN ĐỚI
連帯責任を負う。
Chịu trách nhiệm liên đới.
きかく
Quy cách, tiêu chuẩn
Hán Việt: QUY CÁCH
規格に合う製品。
Sản phẩm hợp quy cách.
じが
Bản ngã, cái tôi
Hán Việt: TỰ NGÃ
自我に目覚める。
Thức tỉnh bản ngã.
しょうにん
Nhân chứng
Hán Việt: CHỨNG NHÂN
裁判に証人として出廷する。
Ra hầu tòa với tư cách nhân chứng.
ちゅうすう
Trung tâm, đầu não
Hán Việt: TRUNG XU
国家の中枢神経。
Hệ thần kinh đầu não của quốc gia.
かいほう
Chăm sóc, trông nom
Hán Việt: GIỚI BÃO
病人を介抱する。
Chăm sóc người bệnh.
かじょうがき
Viết gạch đầu dòng
Hán Việt: CÁ ĐIỀU THƯ
要点を箇条書きにする。
Viết gạch đầu dòng các ý chính.
かんろく
Uy nghiêm, sự đường bệ
Hán Việt: QUÁN LỘC
社長としての貫禄がある。
Có sự uy nghiêm của một giám đốc.
きがい
Nguy hại, tổn hại
Hán Việt: NGUY HẠI
人に危害を加える。
Gây tổn hại cho người khác.
きせき
Phép màu, kỳ tích
Hán Việt: KỲ TÍCH
奇跡が起こる。
Phép màu xảy ra.
ぎゃくてん
Lật ngược tình thế
Hán Việt: NGHỊCH CHUYỂN
逆転勝利を収める。
Giành chiến thắng lật ngược tình thế.
きゅうがく
Bảo lưu, nghỉ học tạm thời
Hán Việt: HƯU HỌC
大学を休学する。
Nghỉ học đại học tạm thời.
きょうこう
Cưỡng chế tiến hành
Hán Việt: CƯỜNG HÀNH
スケジュールを強行する。
Ép buộc tiến hành theo lịch trình.
きょうさく
Mất mùa
Hán Việt: HUNG TÁC
今年は凶作だった。
Năm nay bị mất mùa.
きょじゅう
Cư trú
Hán Việt: CƯ TRÚ
海外に居住する。
Cư trú ở nước ngoài.
くうかん
Không gian
Hán Việt: KHÔNG GIAN
生活空間を広くする。
Làm rộng không gian sống.
ぐんび
Quân bị, trang bị quân sự
Hán Việt: QUÂN BỊ
軍備を拡張する。
Mở rộng trang bị quân sự.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.