構える
かまえる
Xây dựng, chuẩn bị tư thế
Hán Việt: CẤU
店を構える。
Mở cửa hàng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 58/105
かまえる
Xây dựng, chuẩn bị tư thế
Hán Việt: CẤU
店を構える。
Mở cửa hàng.
しおれる
Héo rũ, ủ rũ
Hán Việt: NUY
水(みず)をやらないと花(はな)が萎(しお)れてしまう。
Nếu không tưới nước thì hoa sẽ héo rũ mất.
すれる
Mòn, sờn / Chai sạn (tính cách)
Hán Việt: SÁT
靴(くつ)の底(そこ)が擦(す)れてきた。
Đế giày đã bắt đầu mòn đi.
たてまつる
Dâng lên, kính cẩn
Hán Việt: PHỤNG
神に供え物を奉る。
Dâng đồ cúng lên thần linh.
そなわる
Được trang bị, có sẵn
Hán Việt: BỊ
才能が備わる。
Có sẵn tài năng.
おかす
Xâm phạm
Hán Việt: XÂM
領空を侵す。
Xâm phạm không phận.
あらす
Phá hoại, làm lộn xộn
Hán Việt: HOANG
畑を荒らす。
Phá hoại ruộng đồng.
かたよる
Thiên vị, mất cân bằng
Hán Việt: THIÊN
栄養が偏る。
Dinh dưỡng mất cân bằng.
はえる
Tôn lên, nổi bật
Hán Việt: ÁNH
青空(あおぞら)に白(しろ)い城(しろ)が美(うつく)しく映(は)える。
Tòa lâu đài trắng nổi bật tuyệt đẹp trên nền trời xanh.
やわらげる
Làm dịu đi
Hán Việt: HÒA
痛みを和らげる。
Làm dịu cơn đau.
はてる
Tận cùng, chết
Hán Việt: QUẢ
疲れ果てる。
Mệt lử, mệt tận cùng.
みだれる
Rối loạn
Hán Việt: LOẠN
ダイヤが乱れる。
Lịch trình tàu bị rối loạn.
おとずれる
Ghé thăm
Hán Việt: PHÓNG
春が訪れる。
Mùa xuân ghé thăm.
あたいする
Xứng đáng
Hán Việt: TRỊ
称賛に値する。
Xứng đáng được khen ngợi.
いかにも
Quả nhiên, đúng là
Hán Việt: NHƯ HÀ
いかにも高そうだ。
Đúng là trông có vẻ đắt.
いくた
Nhiều, vô số
Hán Việt: KỶ ĐA
幾多の困難を乗り越える。
Vượt qua vô số khó khăn.
おおむね
Đại khái, phần lớn
Hán Việt: KHÁI
工事(こうじ)は概(おおむ)ね順調(じゅんちょう)に進(すす)んでいる。
Công trình đại khái đang tiến triển rất thuận lợi.
かつて
Trước kia, đã từng
Hán Việt: THƯỜNG
かつて栄えた町。
Thị trấn đã từng phồn vinh trước kia.
かねて
Từ trước
Hán Việt: DƯ
かねてから計画していた。
Đã lên kế hoạch từ trước.
Thay đổi hoàn toàn, 180 độ
髪(かみ)を切(き)って、雰囲気(ふんいき)ががらりと変(か)わった。
Cắt tóc xong, bầu không khí (diện mạo) thay đổi hoàn toàn.
さぞ
Chắc hẳn là
Hán Việt: VŨ
さぞお疲れでしょう。
Chắc hẳn là anh mệt lắm.
さも
Cứ như thể là
Hán Việt: NHIÊN
さも嬉しそうに笑う。
Cười cứ như thể vui lắm.
しきりに
Liên tục, không ngừng
Hán Việt: TẦN
しきりに電話が鳴る。
Điện thoại reo liên tục.
Mềm nhũn, ỉu xìu
玉(たま)ねぎを火(ひ)にかけて、しんなりするまで炒(いた)める。
Cho hành tây lên bếp và xào cho đến khi mềm nhũn ra.
Sảng khoái, gọn gàng
部屋(へや)を片付(かたづ)けてすっきりした。
Dọn dẹp phòng xong thấy thật gọn gàng (sảng khoái).
たちまち
Ngay lập tức, thoắt cái
Hán Việt: HỐT
たちまち売り切れた。
Thoắt cái đã bán sạch.
Nuông chiều, tâng bốc
ちやほやされて育つ。
Được lớn lên trong sự nuông chiều.
Liếc nhìn, thoáng qua
時計(とけい)をちらっと見(み)て、急(いそ)いで出(で)かけた。
Liếc nhìn đồng hồ một cái rồi vội vàng đi ra ngoài.
つとめて
Cố gắng hết sức
Hán Việt: 努める
風邪(かぜ)気味(ぎみ)だが、努(つと)めて元気(げんき)に振(ふ)る舞(ま)った。
Hơi cảm một chút nhưng tôi đã cố gắng hết sức tỏ ra khỏe mạnh.
Bằng cách nào đó, tàm tạm
どうにか間に合った。
Bằng cách nào đó đã kịp giờ.
Có xu hướng, hay (Tiêu cực)
Hán Việt: 兎角
寒(さむ)い日(ひ)は、とかく家(いえ)に引(ひ)きこもりがちだ。
Những ngày lạnh giá thì người ta có xu hướng (hay) nhốt mình ở trong nhà.
とっくに
Từ lâu rồi
Hán Việt: TẬT
そんなこと、とっくに知っている。
Chuyện đó thì tao biết từ lâu rồi.
Dù sao đi nữa
Hán Việt: 兎に角
結果(けっか)はどうあれ、とにかくやってみよう。
Kết quả có ra sao thì dù sao đi nữa cứ thử làm xem sao.
なおさら
Hơn thế nữa, càng thêm
Hán Việt: THƯỢNG CANH
反対されるとなおさらやりたくなる。
Bị phản đối lại càng muốn làm hơn nữa.
なにぶん
Dù sao thì / Vì là
Hán Việt: HÀ PHÂN
何分(なにぶん)まだ若(わか)いので、至(いた)らない点(てん)があります。
Dù sao thì cũng vì còn trẻ nên vẫn còn nhiều điểm chưa chu toàn.
なんだか
Một chút, hơi hơi, không hiểu sao
Hán Việt: HÀ
何だか寂しい。
Không hiểu sao thấy hơi buồn.
のきなみ
Đồng loạt, toàn bộ
Hán Việt: HIÊN TỊNH
悪天候(あくてんこう)で野菜(やさい)の価格(かかく)が軒並み(のきなみ)上(あ)がった。
Do thời tiết xấu nên giá rau củ đã đồng loạt tăng lên.
はたして
Quả nhiên / Rốt cuộc là
Hán Việt: 果たす
果(はた)して彼(かれ)の言(い)うことは本当(ほんとう)だろうか。
Rốt cuộc thì những gì anh ta nói có đúng là sự thật hay không?
はなはだ
Cực kỳ, vô cùng
Hán Việt: THẬM
甚だ疑問だ。
Vô cùng đáng nghi ngờ.
まさしく
Chính xác là, đích thị là
Hán Việt: CHÍNH
まさしく彼が犯人だ。
Đích thị anh ta là thủ phạm.
まして
Huống hồ là
Hán Việt: HUỐNG
大人でもできないのだから、まして子供には無理だ。
Người lớn còn không làm được, huống hồ gì trẻ con.
まるまる
Tròn trịa, toàn bộ
Hán Việt: HOÀN
丸々太った赤ちゃん。
Em bé béo tròn trịa.
むやみに
Khinh suất, thiếu suy nghĩ
Hán Việt: VÔ ÁM
無闇に約束するな。
Đừng có hứa hẹn bừa bãi thiếu suy nghĩ.
わざと
Cố tình
Hán Việt: THÁI
わざと負ける。
Cố tình thua.
わざわざ
Cất công
Hán Việt: THÁI
わざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn vì đã cất công đến đây.
わりあいに
Khá là, so với dự tính thì
Hán Việt: CÁT HỢP
割合に安い。
Khá là rẻ (so với tưởng tượng).
Gu, khiếu (Sense)
服のセンスがいい。
Có gu ăn mặc đẹp.
Kịp thời, đúng lúc (Timely)
タイムリーな企画。
Kế hoạch đúng thời điểm.
Rắc rối, sự cố (Trouble)
機械のトラブル。
Sự cố máy móc.
Truyền thông (Media)
マスメディアの影響。
Ảnh hưởng của truyền thông đại chúng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.