分配
ぶんぱい
Phân phối
Hán Việt: PHÂN PHỐI
利益を分配する。
Phân phối lợi nhuận.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 57/105
ぶんぱい
Phân phối
Hán Việt: PHÂN PHỐI
利益を分配する。
Phân phối lợi nhuận.
とうごう
Thống nhất, tích hợp
Hán Việt: THỐNG HỢP
二つの会社が統合する。
Hai công ty hợp nhất lại.
こうそう
Kháng tranh, cạnh tranh
Hán Việt: KHÁNG TRANH
派閥抗争が激化する。
Cuộc cạnh tranh giữa các bè phái trở nên gay gắt.
しんりゃく
Xâm lược
Hán Việt: XÂM LƯỢC
他国を侵略する。
Xâm lược nước khác.
しゅうげき
Tập kích, tấn公
Hán Việt: TẬP KÍCH
銀行を襲撃する。
Tập kích (cướp) ngân hàng.
そうぞう
Sáng tạo
Hán Việt: SÁNG TẠO
新しい価値を創造する。
Sáng tạo ra giá trị mới.
はっくつ
Khai quật, phát hiện
Hán Việt: PHÁT QUẬT
新人タレントを発掘する。
Phát hiện ra tài năng trẻ.
ちょちく
Tiết kiệm (tiền)
Hán Việt: TRỮ SÚC
貯蓄を増やす。
Tăng tiền tiết kiệm.
しゅうしゅう
Thu thập
Hán Việt: THU TẬP
ゴミを収集する。
Thu gom rác.
そうさく
Tìm kiếm, điều tra
Hán Việt: SƯU TÁC
行方不明者を捜索する。
Tìm kiếm người mất tích.
そうさ
Điều tra (tội phạm)
Hán Việt: SƯU TRA
殺人事件を捜査する。
Điều tra vụ án mạng.
とりしまり
Kiểm soát, quản lý
Hán Việt: THỦ ĐẾ
交通違反の取り締まり。
Kiểm soát vi phạm giao thông.
しょばつ
Xử phạt
Hán Việt: XỨ PHẠT
厳しく処罰する。
Xử phạt nghiêm khắc.
けいばつ
Hình phạt
Hán Việt: HÌNH PHẠT
刑罰を受ける。
Chịu hình phạt.
しけい
Tử hình
Hán Việt: TỬ HÌNH
死刑を宣告される。
Bị tuyên án tử hình.
はいきゅう
Phân phát
Hán Việt: PHỐI CẤP
食糧を配給する。
Phân phát lương thực.
けいさい
Đăng tải
Hán Việt: YẾT TẢI
記事を掲載する。
Đăng tải bài báo.
ろうどく
Đọc to, ngâm thơ
Hán Việt: LÃNG ĐỘC
詩を朗読する。
Đọc to bài thơ.
こうどく
Đặt mua (báo, tạp chí)
Hán Việt: CẤU ĐỘC
新聞を購読する。
Đặt mua báo.
ちゅうだん
Gián đoạn
Hán Việt: TRUNG ĐOẠN
試合を中断する。
Tạm dừng trận đấu.
うんめい
Vận mệnh
Hán Việt: VẬN MỆNH
二人は運命の糸で結ばれている。
Hai người được gắn kết bằng sợi chỉ vận mệnh.
あわただしい
Bận rộn, vội vã
Hán Việt: HOẢNG
慌ただしい一日。
Một ngày bận rộn vội vã.
けがらわしい
Bẩn thỉu, dơ dáy
Hán Việt: Ô
話すのも汚らわしい。
Nhắc đến thôi cũng thấy bẩn thỉu.
なれなれしい
Suồng sã, quá thân mật
Hán Việt: TUẦN
馴れ馴れしい態度。
Thái độ suồng sã.
すがすがしい
Sảng khoái, tươi mát
Hán Việt: THANH
清々しい朝。
Buổi sáng sảng khoái.
たくましい
Vạm vỡ, mạnh mẽ
Hán Việt: SÍNH
逞しい体つき。
Thân hình vạm vỡ.
たやすい
Dễ dàng
Hán Việt: DUNG DỊCH
容易い仕事。
Công việc dễ dàng.
ひらたい
Bằng phẳng, dễ hiểu
Hán Việt: BÌNH
平たい石。
Hòn đá bằng phẳng.
とうとい
Quý giá, cao quý
Hán Việt: TÔN
尊い命を救う。
Cứu mạng sống quý giá.
いやしい
Hèn hạ, thấp kém
Hán Việt: TI
卑しい身分。
Thân phận thấp kém.
ねだる
Vòi vĩnh, làm nũng đòi quà
Hán Việt: CƯỜNG THỈNH
子供(こども)がおもちゃを買(か)ってくれと強請(ねだ)る。
Đứa trẻ vòi vĩnh đòi mua đồ chơi cho bằng được.
なだめる
Dỗ dành, an ủi
Hán Việt: HỰU
泣(な)いている子供(こども)を宥(なだ)める。
Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
いたわる
Chăm sóc, đối xử tử tế
Hán Việt: LAO
お年寄りを労る。
Chăm sóc người già.
あきれる
Ngán ngẩm, cạn lời
Hán Việt: NGAI
彼(かれ)の非常識(ひじょうしき)な態度(たいど)には呆(あき)れて物(もの)も言(い)えない。
Trước thái độ vô ý thức của cậu ta, tôi ngán ngẩm đến cạn lời.
Càu nhàu, phàn nàn
Hán Việt: Động từ
給料(きゅうりょう)が安(やす)いと居酒屋(いざかや)でぼやく。
Ngồi càu nhàu ở quán nhậu vì lương thấp.
ののしる
Chửi rủa, mắng nhiếc
Hán Việt: MẠ
大声で罵る。
Chửi rủa lớn tiếng.
めす
Ăn, uống, mặc (tôn kính ngữ)
Hán Việt: TRIỆU
お年を召す。
Có tuổi (già đi).
しるす
Ghi chép
Hán Việt: KÝ
手帳に予定を記す。
Ghi chép lịch trình vào sổ tay.
あかす
Tiết lộ, làm sáng tỏ
Hán Việt: MINH
秘密を明かす。
Tiết lộ bí mật.
ぬかす
Bỏ sót
Hán Việt: BẠT
重要な点を抜かす。
Bỏ sót điểm quan trọng.
はやす
Nuôi, để (râu)
Hán Việt: SINH
ひげを生やす。
Để râu.
ついやす
Tiêu tốn
Hán Việt: PHÍ
研究に時間を費やす。
Tiêu tốn thời gian cho nghiên cứu.
とうとぶ
Tôn trọng, đánh giá cao
Hán Việt: TÔN
命を尊ぶ。
Tôn trọng sinh mệnh.
うむ
Sinh đẻ, tạo ra
Hán Việt: SẢN
新たな価値を産む。
Tạo ra giá trị mới.
やむ
Bị bệnh, đau ốm
Hán Việt: BỆNH
胸を病む。
Mắc bệnh ở ngực.
いたむ
Đau
Hán Việt: THỐNG
傷口が痛む。
Vết thương đau nhức.
たのしむ
Thưởng thức, tận hưởng
Hán Việt: LẠC
休日を楽しむ。
Tận hưởng ngày nghỉ.
そえる
Đính kèm, thêm vào
Hán Việt: THIÊM
花を添える。
Thêm hoa vào.
たえる
Chịu đựng, đáng để
Hán Việt: KHAM
苦痛に堪える。
Chịu đựng đau đớn.
きたえる
Rèn luyện
Hán Việt: ĐOÁN
体を鍛える。
Rèn luyện cơ thể.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.