軽蔑
けいべつ
Khinh miệt
Hán Việt: KHINH MIỆT
軽蔑のまなざしを向ける。
Hướng ánh mắt khinh miệt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N1
Tra cứu từ vựng JLPT N1 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.204 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 60/105
けいべつ
Khinh miệt
Hán Việt: KHINH MIỆT
軽蔑のまなざしを向ける。
Hướng ánh mắt khinh miệt.
けっかく
Bệnh lao
Hán Việt: KẾT HẠCH
結核に感染する。
Bị nhiễm bệnh lao.
けっかん
Mạch máu
Hán Việt: HUYẾT QUẢN
血管が詰まる。
Mạch máu bị tắc nghẽn.
けっしょう
Chung kết
Hán Việt: QUYẾT THẮNG
決勝戦に進む。
Tiến vào trận chung kết.
けんざい
Khỏe mạnh, vẫn còn tồn tại
Hán Việt: KIỆN TẠI
祖父はまだ健在だ。
Ông nội tôi vẫn còn khỏe mạnh.
けんしょう
Giải thưởng, tiền thưởng
Hán Việt: HUYỀN THƯỞNG
懸賞に応募する。
Ứng tuyển nhận giải thưởng.
げんけい
Nguyên mẫu, hình dáng ban đầu
Hán Việt: NGUYÊN HÌNH
原型をとどめないほど壊れる。
Bị phá hủy đến mức không còn giữ được hình dáng ban đầu.
こんちゅう
Côn trùng
Hán Việt: CÔN TRÙNG
昆虫を採集する。
Sưu tập côn trùng.
さいきん
Vi khuẩn
Hán Việt: TẾ KHUẨN
細菌に感染する。
Bị nhiễm vi khuẩn.
ざんきん
Tiền còn lại
Hán Việt: TÀN KIM
ローンの残金を払う。
Trả số tiền nợ còn lại.
しこう
Tư duy
Hán Việt: TƯ KHẢO
思考回路。
Mạch tư duy.
しょうごう
Đối chiếu
Hán Việt: CHIẾU HỢP
指紋を照合する。
Đối chiếu dấu vân tay.
せんい
Sợi, chất xơ
Hán Việt: TIÊM DUY
食物繊維を摂る。
Hấp thụ chất xơ.
とうち
Thống trị, cai trị
Hán Việt: THỐNG TRỊ
国を統治する。
Cai trị đất nước.
どういん
Động viên, huy động
Hán Việt: ĐỘNG VIÊN
軍隊を動員する。
Huy động quân đội.
ひつぜん
Tất nhiên, tất yếu
Hán Việt: TẤT NHIÊN
勝つのは必然だ。
Chiến thắng là điều tất yếu.
ほうわ
Bão hòa
Hán Việt: BÃO HÒA
市場が飽和状態だ。
Thị trường đang ở trạng thái bão hòa.
ほんのう
Bản năng
Hán Việt: BẢN NĂNG
人間の本能。
Bản năng của con người.
まひ
Tê liệt
Hán Việt: MA TÝ
交通が麻痺する。
Giao thông bị tê liệt.
もうてん
Điểm mù
Hán Việt: MANH ĐIỂM
法律の盲点を突く。
Đánh vào điểm mù của pháp luật.
ようそう
Phương diện, diện mạo
Hán Việt: DẠNG TƯƠNG
事件の様相が変わる。
Diện mạo của vụ án thay đổi.
らくのう
Nuôi bò sữa
Hán Việt: LẠC NÔNG
酪農を営む。
Kinh doanh nghề nuôi bò sữa.
ろうすい
Lão suy, già yếu
Hán Việt: LÃO SUY
老衰で亡くなる。
Qua đời vì già yếu.
わくせい
Hành tinh
Hán Việt: HOẶC TINH
太陽系の惑星。
Các hành tinh trong hệ mặt trời.
あんさつ
Ám sát
Hán Việt: ÁM SÁT
大統領が暗殺される。
Tổng thống bị ám sát.
いんきょ
Về hưu, ở ẩn
Hán Việt: ẨN CƯ
田舎で隠居生活を送る。
Sống cuộc sống ở ẩn tại vùng quê.
うんぱん
Vận chuyển
Hán Việt: VẬN BẢN
資材を運搬する。
Vận chuyển vật liệu.
かせん
Sợi tổng hợp
Hán Việt: HÓA TIÊM
化繊の服。
Quần áo sợi tổng hợp.
かへい
Tiền tệ
Hán Việt: HÓA TỆ
貨幣価値が下がる。
Giá trị tiền tệ giảm xuống.
がんしょ
Đơn từ, nguyện vọng
Hán Việt: NGUYỆN THƯ
入学願書を提出する。
Nộp đơn xin nhập học.
ぎきょく
Kịch bản
Hán Việt: HÍ KHÚC
有名な戯曲を読む。
Đọc một kịch bản nổi tiếng.
きゅうりょう
Đồi núi
Hán Việt: KHÂU LĂNG
なだらかな丘陵地帯。
Vùng đồi núi thoai thoải.
きょうど
Quê hương
Hán Việt: HƯƠNG THỔ
郷土の歴史を学ぶ。
Học về lịch sử quê hương.
けいれき
Lý lịch, quá trình làm việc
Hán Việt: KINH LỊCH
立派な経歴の持ち主。
Người có bản lý lịch hoành tráng.
けっしょう
Kết tinh
Hán Việt: KẾT TINH
雪の結晶。
Kết tinh của tuyết.
さぎ
Lừa đảo
Hán Việt: TRÁ KHI
詐欺に遭う。
Gặp phải kẻ lừa đảo.
さくせん
Tác chiến, chiến lược
Hán Việt: TÁC CHIẾN
作戦を立てる。
Lập chiến lược.
しきん
Tiền vốn, quỹ
Hán Việt: TƯ KIM
事業の資金を集める。
Gom tiền vốn cho dự án.
じしゅ
Tự thú
Hán Việt: TỰ THỦ
警察に自首する。
Tự thú với cảnh sát.
しっかく
Mất tư cách, truất quyền
Hán Việt: THẤT CÁCH
親として失格だ。
Mất tư cách làm cha mẹ.
じょうねつ
Nhiệt huyết
Hán Việt: TÌNH NHIỆT
仕事に情熱を注ぐ。
Đổ nhiệt huyết vào công việc.
すいそう
Thổi sáo, chơi nhạc cụ hơi
Hán Việt: XUY TẤU
吹奏楽部。
Câu lạc bộ nhạc cụ hơi.
すうはい
Sùng bái
Hán Việt: SÙNG BÁI
英雄を崇拝する。
Sùng bái anh hùng.
せいさい
Trừng phạt, cấm vận
Hán Việt: CHẾ TÀI
経済制裁を加える。
Áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế.
せんげん
Tuyên ngôn, tuyên bố
Hán Việt: TUYÊN NGÔN
独立宣言。
Tuyên ngôn độc lập.
せんじゅつ
Chiến thuật
Hán Việt: CHIẾN THUẬT
巧みな戦術。
Chiến thuật khéo léo.
せんすい
Lặn
Hán Việt: TIỀM THỦY
海に潜水する。
Lặn xuống biển.
そうば
Giá thị trường
Hán Việt: TƯƠNG TRƯỜNG
株の相場。
Giá cổ phiếu trên thị trường.
どうめい
Đồng minh
Hán Việt: ĐỒNG MINH
軍事同盟を結ぶ。
Ký kết liên minh quân sự.
ないかく
Nội các
Hán Việt: NỘI CÁC
内閣総理大臣。
Thủ tướng nội các.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.